Phương pháp 2 : Dùng phép biến đổi tương đương Kiến thức:... Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức đúng hoặc bất đẳng thức đã được chứng minh là đúng...
Trang 119 Phương pháp chứng minh Bất đẳng thức
PHẦN 1 CÁC KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý
B A
1 1
+ AB A B ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)
+ AB A B ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)
Trang 2PHẦN II CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
=
2
1 (x y)2 (xz)2 (yz)2 0đúng với mọi x;y;zR
Vì (x-y)2 0 vớix ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
(x-z)2 0 vớix ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
(y-z)2 0 với z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
Vậy x2 + y2 + z2
xy+ yz + zx Dấu bằng xảy ra khi x = y =z b)Ta xét hiệu: x2 + y2 + z2 - ( 2xy – 2xz +2yz ) = x2 + y2 + z2 - 2xy +2xz –2yz
= ( x – y + z)2
0
đúng với mọi x;y;zR
Vậy x2 + y2 + z2
2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;zR
Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
c) Ta xét hiệu: x2 + y2 + z2 +3 – 2( x+ y +z ) = x2- 2x + 1 + y2 -2y +1 + z2 2z +1
2 2
Trang 3
2 2
1 2 2
2 2
a n
a a
4 4
4
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
0 2
0 2
0 2
m q m p m n m
m
m q
m p
m n
2
q p n m
Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi a, b, c ta luôn có :a4 b4 c4 abc(abc)
) 2 (
) 2 (
0 2
2 2
2 2
2
0 2
2 2
2 2 2
0
2 2
2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2
2 4 4 4
2 2 2 4 4 4
bc bc
ab a
c c
b b
a
ab a a c b a
ab c a c c b ac b c b b a a
c c
b b
a
ab c ac b bc a
c a a
c c b c
b b a b
a
ab c ac b bc a c b a
ab c ac b bc a c b a
Đúng với mọi a, b, c
Phương pháp 2 : Dùng phép biến đổi tương đương
Kiến thức:
Trang 4Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức
đúng hoặc bất đẳng thức đã được chứng minh là đúng
Nếu A < B C < D , với C < D là một bất đẳng thức hiển nhiên, hoặc đã biết là đúng
ab b
b
a2 2 2 2 2 4 a2 b2 c2 d2 e2 4abcd e a2 4ab 4b2 a2 4ac 4c2 a2 4ad 4d2 a2 4ac 4c2 0
a 2b2 a 2c2 a 2d2 a 2c2 0
Bất đẳng thức đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 2: Chứng minh rằng: 10 10 2 2 8 8 4 4
b a b a b a b
Giải:
10 10 2 2 8 8 4 4
b a b a b a b
a12 a10b2 a2b10 b12 a12 a8b4 a4b8 b12
a8b2a2 b2a2b8b2 a2 0 a2b2(a2-b2)(a6-b6) 0
a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4) 0
Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 3: cho x.y =1 và xy Chứng minh
y x
y x
2 2
2 2
Giải:
y x
y x
22
2 2 vì :xy nên x- y 0 x2+y2 2 2( x-y) x2+y2- 2 2 x+2 2y 0 x2+y2+2- 2 2 x+2 2y -2 0
x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy 0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
Trang 5z y x
1 1 1
1
1 1 1
)=x+y+z - (1 1 1) 0
z y
z y x
1 1 1
< x+y+z theo gt)
2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dương
Nếu trường hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt buộc phải xảy ra trường hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1
c c b
b b a a
Giải:
c b a
a b
a
a c
b a b a c b a b a
b c
c c
b b a
a
(*)
c b a
c a b a
a b a a
b a c b
b c a c
b b a
c c b
b b a
Trang 6n n
n
a a
a a a
a
a a a n a a
1
2 1 2
1
Dấu “=” xảy ra khi a1 a2 a n
Chú ý : ta dùng bất đẳng thức Côsi khi đề cho biến số không âm
Ví dụ 1 : Giải phương trình :
2
3 4 2
2 1 2
4 1 4
x x
Giải : Nếu đặt t =2x thì pt trở thành pt bậc 6 theo t nên ta đặt
0 , ,
b b
1
3
1 1 3
Vậy phương trình tương đương với :
0 1
4 2 1 1
1
z y
y
x
x
Trang 7Giải : P = 3- (
1
1 1
1 1
1 1
bc
1 1
1
2 2
a bc a
bc a bc
2
1 1 2
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
a c
b a
c b
a
(*)
Giải : Theo bất đẳng thức Côsi :
) 1 ( ) )(
)(
(
3 3
c b a b a c a c b
abc c
b a
c b
a c
b a
c b
2
1 ) )(
(bca cab bcacab c
Viết tiếp hai BDT tương tự (2) rồi nhân với nhau sẽ được
) 3 ( 1 ) )(
)(
(
) )(
abc
abc c
b a b a c a c b
Từ (1),(3) suy ra (*) Dấu “=” xảy ra khi a = b = c hay ABC là đều
c b a
, , 0
z b
y a
Trang 8y a
x ac zc yb xa
z c a y c a x c a c
z ac zc b
y ac yb a
x ac xa
y c a b
y ac yb c a b
ac b
( ) (
2
2 2
2 2
đpcm z
y x ac
c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
z y x c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
z y x c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
)(
( )
a b
b a
1 (Quy ước : nếu mẫu = 0 thì tử = 0 ) Chứng minh:
2 2 1
2 2
2 2 1
b b
a a
a a
Nếu a = 0 hay b = 0: Bất đẳng thức luôn đúng
Nếu a,b > 0:
b
b a
i i
2 2 1 2 2
2 2
Suy ra:
b a b a b
a b
n n
n n
.
1 )
( 2
1 )
( 2
1
2 2 1 1
2 2
2 2 1 2
2 2 2 1 2
2 1 1
Trang 9i i
b
a b
a b
a dáu cùng
n i
2 2 1
1 1
Giải: Ta có: sin 2 x cos 2 x 1 , xR
B B
)(
( )
1
2
1
m m m
m m m m m
m m m
m m
Dấu”=” xảy ra bô số (a,b,….,c) sao cho: với mỗi i = 1,2,…,m thì t i
sao cho: at i a i,bt i b i, ,ct i c i, Hay a1:b1: :c1 a2:b2 : :c2 a n :b n : c n
3
2 2 2 1
n Z n
a a
1 1 4
1
1 1
2 2
k k
k k
Trang 102 3
2 3
1
3
1 2
1
2 2 1 2
a a n
a a
Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski: Tacó ac+bd a2 b2. c2 d2
mà
b a d b
b
a a
a
2 1
2 1
thì
n
b a b
a b a n
b b
b n
a a
b
a a
a
2 1
2 1
b
a a
a
2 1
2
n
b a b
a b a n
b b
b n
a a
Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi
b
a a
a
2 1
2 1
Ví dụ 1: Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn bán kính R = 1 và
3
2 sin
sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin
.
C B
A
C C B
B a
S là diện tích tan giác chứng minh rằng ABC là tam giác đều
Giải: Không giảm tính tổng quát ta giả sư .
a
C B
A
2 sin 2 sin 2
sin
sin sin
sin
Áp dụng BĐT trebusep ta được:
Trang 11) 2 sin 2 sin 2 (sin 3
1 sin
sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin sin
3
2 sin 2 sin 2 sin sin sin
sin
C B
A C
B A
C C
B B A
A
C C B
B A
A
C B
A C
B A
A
C B
sin 2
sin
sin sin
sin
Mặt khác:
) 2 ( 2 sin sin ).
sin 2 )(
sin 2
(
sin sin sin 4 sin sin 2 sin
2
) cos(
) cos(
sin 2 cos ) cos(
sin
2
2 sin ) cos(
).
sin(
2 2 sin 2 sin 2
sin
S C b a C B R A R
C B A B
A C
B A B
A C C
B A C
C B
A B
A C
B A
2 sin
sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin
C B
A
C C
B B a
b/ Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 CMR:x+2y+z 4 ( 1 x)( 1 y)( 1 z)
c/ Cho a>0 , b>0, c>0 CMR:
b c b a
d)Cho x 0,y 0 thỏa mãn 2 x y 1 ;CMR: x+y
c c a
b c b a
c b
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
.
2 2 2 2
2
2
3 3
1
=
2 1
Vậy
2
1 3 3
b c b
a
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=
3 1
Ví dụ 4: Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :
2 2 2
2 b c d a bc b cd d ca
a
Giải: Ta có a2 b2 2ab
c2 d2 2cd
Trang 12ab c
ac ab
0
n
a
b) Dạng mở rộng:
- Cho a > -1, 1 thì 1 a 1 na Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 0
- cho a 1 , 0 1 thì 1 a 1 na Dấu bằng xảy ra khi va chỉ khi
1
5 5
c c
b a
b c
b a a
Áp dụng BĐT Bernouli:
c b a
a c b c
b a
a c b c
1
2 1
(2) Chứng minh tương tự ta đuợc:
Trang 13c b a
b a c c
c b a c
1
(4) Cộng (2) (3) (4) vế theo vế ta có
c b a
c c
b a
b c
b
a
a
(đpcm) Chú ý: ta có bài toán tổng quát sau đây:
“Cho a1,a2, a n 0 ;r 1 Chứng minh rằng
r n r
n r
r
n
a a
a n
a a
2 2 2 2
2 0
2 3
0 2 1 2
a
a a a
Chứng minh tương tự:
) 3 ( 3 2
) 2 ( 3 2
8
81
1 1 1 2 2
1 1 1 2 9
đpcm c
b a c b a
c b a c b a c
b a c
b a
c c c c
2 2
1 2
1
Phương pháp 8: Sử dụng tính chất bắc cầu
Kiến thức: A>B và B>C thì A>C
Ví dụ 1: Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d
Chứng minh rằng ab >ad+bc
Trang 14d c a
d c a
(a-c)(b-d) > cd ab-ad-bc+cd >cd ab> ad+bc (điều phải chứng minh)
Ví dụ 2: Cho a,b,c>0 thỏa mãn
3
52 2 2
1 1 1
abc
1
Ví dụ 3: Cho 0 < a,b,c,d <1 Chứng minh rằng (a).(b) ( c).(d) >
1-a-b-c-d Giải: Ta có (1-a).(1-b) = 1-a-b+ab
Do a>0 , b>0 nên ab>0 (1-a).(1-b) > 1-a-b (1)
Do c <1 nên 1- c >0 ta có (1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c
(1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d) =1-a-b-c-d+ad+bd+cd
(1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d (Điều phải chứng minh)
Ví dụ 4: Cho 0 <a,b,c <1 Chứng minh rằng:
a c c b b a c
3 2
Trang 15c a b
c a b
c a b
a d
c b
d a
d c
c d
c b
b c
b a
a
Giải: Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có
d c b a
d a c
b a
a c
a c
b a
a
d c b a
d a
d c b a
a b d
c b
b d
c b
c b a
d c
c d
c b a
c d b
a d
d d
c b
d a
d c
c d
c b
b c
b a
cd ab
2 2
cd d b
cd ab b
cd ab
2
2 điều phải chứng minh
Ví dụ 3 : Cho a;b;c;dlà các số nguyên dương thỏa mãn : a+b = c+d =1000
tìm giá trị lớn nhất của
d
b c a
Trang 16Giải: Không mất tính tổng quát ta giả sử :
c
a d
b
Từ :
c
a d
b
d
b d
a
d c
999 1
Đạt giá trị lớn nhất khi d= 1; c=999
Vậy giá trị lớn nhất của
d
b c
(*) Phương pháp chung để tính tổng hữu hạn : S = u1u2 u n
Ta cố gắng biến đổi số hạng tổng quát uk về hiệu của hai số hạng liên tiếp nhau:
u k a ka k1
Khi đó :S = a1a2 a2a3 a n a n1a1a n1
(*) Phương pháp chung về tính tích hữu hạn: P = u1u2 u n
Biến đổi các số hạng u k về thương của hai số hạng liên tiếp nhau: u k=
2 2
n
a
a a
a a
a a a
Ví dụ 1: Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng
4
3 1
2
1 1
1 2
n
Giải: Ta có
n n n k
1 1 1
1
2
1 2
1
2
1 1
n n
k 1 2 1
2 2
2 1
Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có
Trang 171 1
1 1
1 1
Phương pháp 11: Dùng bất đẳng thức trong tam giác
Kiến thức: Nếu a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác thì : a;b;c> 0
Và |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a
Ví dụ 1: Cho a;b;c là số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng
c a b
c b a
) (
) ( 2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có: a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)
2/ Ta có a > b-c 2 2 2
) (b c a
a > 0
b > a-c 2 2 2
) (c a b
b a c a c b c b a c b a
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
Trang 181 x y
M : M2(x1 x2,y1 y2);…;M n(x1 x n,y1 y n)
Giả thiết suy ra M n đường thẳng x + y = 1 Lúc đó:
2 1 2 1
2 2 2 2
3 2 3 3
2 2
Trang 19b c b
y
; b =
2
y x
y x z x
x z y
2 2
x y
z y
x x
z x
y
( ) ( ) ( ) 6
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( 2 ;
y
x x
y
2
z
x x
z
; 2
z
y y
z
nên ta có điều phải chứng minh
1 2
1
2 2
x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có: xyz3.3 xyz, và:
z y x
1 1 1
x Mà x+y+z < 1 Vậy 1 11 9
z y
b c b a
2)Tổng quát m, n, p, q, a, b >0
CMR
m n p m n p
b a
pc a c
nb c b
Trang 200 )
(
0
0 ,
0 )
(
0
0 ,
0 )
(
a x x
f
a x x
f
a x x
2 1
S
f a x
2 1
S
f a x
x
Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm 0
2 1
2 1
x
x x
Để chứng minh bất đẳng thức đúng với n n0ta thực hiện các bước sau :
1 – Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n n0
Trang 211 2
1
2
1 1
1
2 2
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
1 1 2 ) 1 (
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
k k
k
k k
11
11
1)
1(
1
1
1
2 2
1 1
k k k
Giải: Ta thấy BĐT (1) đúng với n=1
Giả sử BĐT (1) đúng với n=k ta phải chứng minh BĐT đúng với n=k+1
2
2
b a b
2
2
1 1 1
b a b a
4 2
1 1
1 1
a k b k.ab 0
Trang 221 ( a1 a2 a k1
Ta có: ( 1 a1)( 1 a2) ( 1 a k1) ( 1 a1)( 1 a2) ( 1 a k1)[ 1 (a k a k1) a k a k1]
2
1 )]
( 1 )[
1 ( ) 1 )(
1 2
1
Ví dụ 5: Cho 1 n , a i,b i R,i 1 , 2 , ,n Chứng minh rằng:
) )(
( ) (a1b1 a2b2 a n b n 2 a12 a22 a n2 b12 b22 b n2
Giải n=1: Bất đẳng thức luôn đúng
n=k (k ):giả sử bất đẳng thức đúng, tức là:
) )(
( ) (a1b1 a2b2 a k b k 2 a12 a22 a k2 b12 b22 b k2
n= k+1 Ta cần chứng minh:
) )(
( ) (a1b1 a2b2 a k1b k1 2 a12 a22 a k21 b12 b22 b k21 (1)
Thật vậy:
2 2 2
1 2 2
2 2 1 2 2
2 2
( )
1
VP k k k +
2 1 2 1 2
2 2 2 1 2
)
a k b k a k b k a k b k
2 )
a b a b a k b k (a1b1a2b2 a k b k) a k1b k1a k21.b k21
Trang 231 1 2
2 1
a n
a a
a k
a a
(
2 1 2
2 2 1 2 1 2
a k
a a
a
a 2 3 k 1
) 2 (
1
1 )
a k a k k
a a
a k a k
k k
2 1 2
3 2 2 2 1
2 1 2
3 2 2 2 2 1
) 1 (
1
2 1 2
4 1
n n
n
n
n n (n 1 )n 1n=k 2: giả sử bất đẳng thức đúng, tức là: k k (k 1 )k 1
n= k+1:Ta c ó: k k(k 1 )k 1 (k 1 )k 1 (k 1 )k 1 (k 1 ) 2k 2 (k 1 ) 2 [(k 1 ) 2 ]k 1 (k 1 ) 2
) 2 ( ) 2 (k2 k k 1 k2 k
(vì (k 1 ) 2 k2 2k 1 k2 2k)
k k
n=k :giả sử bất đẳng thức đúng, tức là: sinkx ksinx
n= k+1 Ta cần chứng minh: sin(k 1 )x (k 1 ) sinx
x
R b a b a b a
, 1 cos , sin
, ,
Nên: sin(k 1 )x sinkxcosx coskxsinx
x kx x
kx cos cos sin
sinkx sinx ksinx sinx ( k 1 ) sinx
Trang 242) Giả sử ta phải chứng minh luận đề “p q”
Muốn chứng minh p q(với p: giả thiết đúng, q: kết luận đúng) phép chứng minh được thực hiên như sau:
Giả sử không có q ( hoặc q sai) suy ra điều vô lý hoặc psai Vậy phải có q
B – Phủ định rôi suy trái giả thiết
C – Phủ định rồi suy trái với điều đúng
D – Phủ định rồi suy ra 2 điều trái ngược nhau
E – Phủ định rồi suy ra kết luận :
Ví dụ 1: Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0
Ví dụ 2:Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện
ac 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:
2
d b c
a (1)
Theo giả thiết ta có 4(b+d) 2ac (2)
Từ (1) và (2) a2 c2 2ac hay a c2 0 (vô lý)
Vậy trong 2 bất đẳng thức a2 4b và c2 4d có ít nhất một các bất đẳng thức sai
Ví dụ 3:Cho x,y,z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng
Trang 25Nếu x+y+z >
z y x
1 1 1
1 1 1
) vì xyz = theo giả thiết x+y +z >
z y x
1 1 1
nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0
Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số dương
Thật vậy nếu cả ba số dương thì x,y,z > 1 xyz > 1 (trái giả thiết)
Còn nếu 2 trong 3 số đó dương thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)
Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1
Ví dụ 4: Cho a,b,c 0 và a.b.c=1 Chứng minh rằng: abc 3 (Bất đẳng
0 , ,
c b a
c b
a 0 a 3) f (b) 0 vô lý Vậy: abc 3
Ví dụ 5:
Chứng minh rằng không tồn tại các số a, b, c đồng thời thỏa mãn (1),(2),(3):
c b
a (1)
a c
b (2)
b a
c (3)
Giải: Giả sử tồn tại các số a, b, c đồng thời thỏa mãn (1),(2),(3), lúc đó:
c b
a (bc)2 a2 (abc)(abc) 0 (1’)
a c
b 2 2
) (ca b
( abc)(abc) 0 (2’)
b a
c (ab) 2 c2 (abc)(a bc) 0 (3’)
Nhân (1’), (2’) và (3’) vế với vế ta được:
0 )]
Vô lý Vậy bài toán được chứng minh
Phương pháp 17 : Sử dụng biến đổi lượng giác
1 Nếu x Rthì đặt x = Rcos , 0 ,; hoặc x =
Rsin
2
, 2
R a x
Trang 26y a
aR x
5 Nếu trong bài toán xuất hiện biểu thức : ax 2 b2, a,b 0
tg a
b x
cos sin cos sin 3 cos cos sin sin
1 cos 1
1 (sin 2 sin 2 ) sin( ) cos ( ) 1
2 2
2 2
2 2
b a a
btg a
Trang 27k
k k n k n n
(
!
n k k
k n
Một số tính chất đặt biệt của khai triển nhị thức Newton:
+ Trong khai triển (a + b)n có n + 1 số hạng
+ Số mũ của a giảm dần từ n đến 0, trong khi đó số mũ của b tăng từ 0 đến
n Trong mỗi số hạng của khai trtiển nhị thức Newton có tổng số mũ của a và b bằng n
+Các hệ số cách đều hai đầu thì bằng nhau
k n n k
b a b
c b a c b
b a C
C C
C b a
a b C b a C b
a C b a C b a
b a b a b a b
a b a
n i
b
a
a b C a
b b a C a
b b a C b a C b a
a C a b C a
b C b C b
a
b C b a C b
a C a C b
a
n n n
n n n n n n n n
n n n
n n n n n n n n n
n n n n n n
i n i i i n n n i
i i n i
n
n n n n n
n n n n
n n n n n n
n n n n n n n
n n n n
n n n n n n n
n n n n
2 )
)(
(
) (
) (
) (
) (
2
0
: 1 , , 2 , 1 , 0 ,
) (
)
(
) (
) (
2
1 1
0
1 1
0
1 1
1 1
1 1 0
1 1 1
1 0
1 1 1
1 0