1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

19 phương pháp chứng minh BĐT

37 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 458,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp 2 : Dùng phép biến đổi tương đương Kiến thức:... Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức đúng hoặc bất đẳng thức đã được chứng minh là đúng...

Trang 1

19 Phương pháp chứng minh Bất đẳng thức

PHẦN 1 CÁC KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý

B A

1 1

+ ABAB ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)

+ ABAB ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)

Trang 2

PHẦN II CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

=

2

1 (xy)2  (xz)2  (yz)2 0đúng với mọi x;y;zR

Vì (x-y)2 0 vớix ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y

(x-z)2 0 vớix ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z

(y-z)2 0 với z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y

Vậy x2 + y2 + z2

 xy+ yz + zx Dấu bằng xảy ra khi x = y =z b)Ta xét hiệu: x2 + y2 + z2 - ( 2xy – 2xz +2yz ) = x2 + y2 + z2 - 2xy +2xz –2yz

= ( x – y + z)2

0

 đúng với mọi x;y;zR

Vậy x2 + y2 + z2

 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;zR

Dấu bằng xảy ra khi x+y=z

c) Ta xét hiệu: x2 + y2 + z2 +3 – 2( x+ y +z ) = x2- 2x + 1 + y2 -2y +1 + z2 2z +1

2 2

Trang 3

2 2

1 2 2

2 2

a n

a a

4 4

4

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

0 2

0 2

0 2

m q m p m n m

m

m q

m p

m n

2

q p n m

Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi a, b, c ta luôn có :a4 b4 c4 abc(abc)

) 2 (

) 2 (

0 2

2 2

2 2

2

0 2

2 2

2 2 2

0

2 2

2 2

2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2

2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2

2 4 4 4

2 2 2 4 4 4

bc bc

ab a

c c

b b

a

ab a a c b a

ab c a c c b ac b c b b a a

c c

b b

a

ab c ac b bc a

c a a

c c b c

b b a b

a

ab c ac b bc a c b a

ab c ac b bc a c b a

Đúng với mọi a, b, c

Phương pháp 2 : Dùng phép biến đổi tương đương

Kiến thức:

Trang 4

Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức

đúng hoặc bất đẳng thức đã được chứng minh là đúng

Nếu A < B  C < D , với C < D là một bất đẳng thức hiển nhiên, hoặc đã biết là đúng

ab b

b

a2  2  2  2  2      4 a2 b2 c2 d2 e2  4abcde  a2  4ab 4b2  a2  4ac 4c2  a2  4ad  4d2  a2  4ac 4c2 0

 a 2b2 a 2c2 a 2d2 a 2c2  0

Bất đẳng thức đúng vậy ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 2: Chứng minh rằng:  10 10 2 2  8 8 4 4

b a b a b a b

Giải:

 10 10 2 2  8 8 4 4

b a b a b a b

a12 a10b2 a2b10 b12 a12 a8b4 a4b8 b12

a8b2a2 b2a2b8b2 a2 0  a2b2(a2-b2)(a6-b6) 0

a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4)  0

Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 3: cho x.y =1 và xy Chứng minh

y x

y x

 2 2

 2 2

Giải:

y x

y x

 22

 2 2 vì :xy nên x- y  0 x2+y2 2 2( x-y)  x2+y2- 2 2 x+2 2y 0 x2+y2+2- 2 2 x+2 2y -2 0

 x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy 0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2

Trang 5

z y x

1 1 1

1

1 1 1

 )=x+y+z - (1 1 1)  0

z y

z y x

1 1 1

 < x+y+z theo gt)

2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dương

Nếu trường hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt buộc phải xảy ra trường hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1

c c b

b b a a

Giải:

c b a

a b

a

a c

b a b a c b a b a

b c

c c

b b a

a

(*)

c b a

c a b a

a b a a

b a c b

b c a c

b b a

c c b

b b a

Trang 6

n n

n

a a

a a a

a

a a a n a a

1

2 1 2

1

Dấu “=” xảy ra khi a1 a2  a n

Chú ý : ta dùng bất đẳng thức Côsi khi đề cho biến số không âm

Ví dụ 1 : Giải phương trình :

2

3 4 2

2 1 2

4 1 4

x x

Giải : Nếu đặt t =2x thì pt trở thành pt bậc 6 theo t nên ta đặt

0 , ,

b b

1

3

1 1 3

Vậy phương trình tương đương với :

0 1

4 2 1 1

1   

z y

y

x

x

Trang 7

Giải : P = 3- (

1

1 1

1 1

1 1

bc

1 1

1

2 2

a bc a

bc a bc

2

1 1 2

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

a c

b a

c b

a

(*)

Giải : Theo bất đẳng thức Côsi :

) 1 ( ) )(

)(

(

3 3

c b a b a c a c b

abc c

b a

c b

a c

b a

c b

2

1 ) )(

(bca cabbcacabc

Viết tiếp hai BDT tương tự (2) rồi nhân với nhau sẽ được

) 3 ( 1 ) )(

)(

(

) )(

abc

abc c

b a b a c a c b

Từ (1),(3) suy ra (*) Dấu “=” xảy ra khi a = b = c hay ABC là đều

c b a

, , 0

z b

y a

Trang 8

y a

x ac zc yb xa

z c a y c a x c a c

z ac zc b

y ac yb a

x ac xa

y c a b

y ac yb c a b

ac b

( ) (

2

2 2

2 2

đpcm z

y x ac

c a c

z b

y a

x ac zc yb xa

z y x c a c

z b

y a

x ac zc yb xa

z y x c a c

z b

y a

x ac zc yb xa

)(

( )

a b

b a

1 (Quy ước : nếu mẫu = 0 thì tử = 0 ) Chứng minh:

2 2 1

2 2

2 2 1

b b

a a

a a

 Nếu a = 0 hay b = 0: Bất đẳng thức luôn đúng

 Nếu a,b > 0:

b

b a

i i

2 2 1 2 2

2 2

Suy ra:

b a b a b

a b

n n

n n

.

1 )

( 2

1 )

( 2

1

2 2 1 1

2 2

2 2 1 2

2 2 2 1 2

2 1 1

Trang 9

i i

b

a b

a b

a dáu cùng

n i

2 2 1

1 1

Giải: Ta có: sin 2 x cos 2 x 1 , xR

B B

)(

( )

1

2

1

m m m

m m m m m

m m m

m m

Dấu”=” xảy ra   bô số (a,b,….,c) sao cho: với mỗi i = 1,2,…,m thì t i

sao cho: at i a i,bt i b i, ,ct i c i, Hay a1:b1: :c1 a2:b2 : :c2 a n :b n : c n

3

2 2 2 1

n Z n

a a

1 1 4

1

1 1

2 2

k k

k k

Trang 10

2 3

2 3

1

3

1 2

1

2 2 1 2

a a n

a a

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski: Tacó ac+bda2 b2. c2 d2

b a d b

b

a a

a

2 1

2 1

thì

n

b a b

a b a n

b b

b n

a a

b

a a

a

2 1

2 1

b

a a

a

2 1

2

n

b a b

a b a n

b b

b n

a a

Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi

b

a a

a

2 1

2 1

Ví dụ 1: Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn bán kính R = 1 và

3

2 sin

sin sin

2 sin sin 2 sin sin 2 sin

.

C B

A

C C B

B a

S là diện tích tan giác chứng minh rằng ABC là tam giác đều

Giải: Không giảm tính tổng quát ta giả sư .

a

C B

A

2 sin 2 sin 2

sin

sin sin

sin

Áp dụng BĐT trebusep ta được:

Trang 11

) 2 sin 2 sin 2 (sin 3

1 sin

sin sin

2 sin sin 2 sin sin 2 sin sin

2 sin sin 2 sin sin 2 sin sin

3

2 sin 2 sin 2 sin sin sin

sin

C B

A C

B A

C C

B B A

A

C C B

B A

A

C B

A C

B A

A

C B

sin 2

sin

sin sin

sin

Mặt khác:

) 2 ( 2 sin sin ).

sin 2 )(

sin 2

(

sin sin sin 4 sin sin 2 sin

2

) cos(

) cos(

sin 2 cos ) cos(

sin

2

2 sin ) cos(

).

sin(

2 2 sin 2 sin 2

sin

S C b a C B R A R

C B A B

A C

B A B

A C C

B A C

C B

A B

A C

B A

2 sin

sin sin

2 sin sin 2 sin sin 2 sin

C B

A

C C

B B a

b/ Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 CMR:x+2y+z 4 ( 1 x)( 1 y)( 1 z)

c/ Cho a>0 , b>0, c>0 CMR:

b c b a

d)Cho x 0,y 0 thỏa mãn 2 xy  1 ;CMR: x+y

c c a

b c b a

c b

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c b

a

3

.

2 2 2 2

2

2

3 3

1

=

2 1

Vậy

2

1 3 3

b c b

a

Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=

3 1

Ví dụ 4: Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :

2 2 2

2 bcda bcb cdd ca

a

Giải: Ta có a2 b2  2ab

c2 d2  2cd

Trang 12

ab c

ac ab

0

n

a

b) Dạng mở rộng:

- Cho a > -1,  1 thì 1 a  1 na Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 0

- cho a  1 , 0   1 thì 1 a  1 na Dấu bằng xảy ra khi va chỉ khi

 1

5 5

c c

b a

b c

b a a

Áp dụng BĐT Bernouli:

c b a

a c b c

b a

a c b c

1

2 1

(2) Chứng minh tương tự ta đuợc:

Trang 13

c b a

b a c c

c b a c

1

(4) Cộng (2) (3) (4) vế theo vế ta có

c b a

c c

b a

b c

b

a

a

(đpcm) Chú ý: ta có bài toán tổng quát sau đây:

“Cho a1,a2, a n  0 ;r  1 Chứng minh rằng

r n r

n r

r

n

a a

a n

a a

2 2 2 2

2 0

2 3

0 2 1 2

a

a a a

Chứng minh tương tự:

) 3 ( 3 2

) 2 ( 3 2

8

81

1 1 1 2 2

1 1 1 2 9

đpcm c

b a c b a

c b a c b a c

b a c

b a

c c c c

2 2

1 2

1

Phương pháp 8: Sử dụng tính chất bắc cầu

Kiến thức: A>B và B>C thì A>C

Ví dụ 1: Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d

Chứng minh rằng ab >ad+bc

Trang 14

d c a

d c a

 (a-c)(b-d) > cd  ab-ad-bc+cd >cd  ab> ad+bc (điều phải chứng minh)

Ví dụ 2: Cho a,b,c>0 thỏa mãn

3

52 2 2

1 1 1

abc

1

Ví dụ 3: Cho 0 < a,b,c,d <1 Chứng minh rằng (a).(b) ( c).(d) >

1-a-b-c-d Giải: Ta có (1-a).(1-b) = 1-a-b+ab

Do a>0 , b>0 nên ab>0 (1-a).(1-b) > 1-a-b (1)

Do c <1 nên 1- c >0 ta có (1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c

 (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d) =1-a-b-c-d+ad+bd+cd

 (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d (Điều phải chứng minh)

Ví dụ 4: Cho 0 <a,b,c <1 Chứng minh rằng:

a c c b b a c

3 2

Trang 15

c a b

c a b

c a b

a d

c b

d a

d c

c d

c b

b c

b a

a

Giải: Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có

d c b a

d a c

b a

a c

a c

b a

a

d c b a

d a

d c b a

a b d

c b

b d

c b

c b a

d c

c d

c b a

c d b

a d

d d

c b

d a

d c

c d

c b

b c

b a

cd ab

2 2

cd d b

cd ab b

cd ab

2

2 điều phải chứng minh

Ví dụ 3 : Cho a;b;c;dlà các số nguyên dương thỏa mãn : a+b = c+d =1000

tìm giá trị lớn nhất của

d

b c a

Trang 16

Giải: Không mất tính tổng quát ta giả sử :

c

a d

b

 Từ :

c

a d

b

d

b d

a

d c

999 1

 Đạt giá trị lớn nhất khi d= 1; c=999

Vậy giá trị lớn nhất của

d

b c

(*) Phương pháp chung để tính tổng hữu hạn : S = u1u2 u n

Ta cố gắng biến đổi số hạng tổng quát uk về hiệu của hai số hạng liên tiếp nhau:

u ka ka k1

Khi đó :S = a1a2  a2a3 a na n1a1a n1

(*) Phương pháp chung về tính tích hữu hạn: P = u1u2 u n

Biến đổi các số hạng u k về thương của hai số hạng liên tiếp nhau: u k=

2 2

n

a

a a

a a

a a a

Ví dụ 1: Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng

4

3 1

2

1 1

1 2

n

Giải: Ta có

n n n k

1 1 1

1

2

1 2

1

2

1 1

n n

k     1 2 1

2 2

2 1

Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có

Trang 17

1 1

1 1

1 1

Phương pháp 11: Dùng bất đẳng thức trong tam giác

Kiến thức: Nếu a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác thì : a;b;c> 0

Và |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a

Ví dụ 1: Cho a;b;c là số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng

c a b

c b a

) (

) ( 2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có: a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

2/ Ta có a > b-c   2 2 2

) (b c a

a    > 0

b > a-c   2 2 2

) (c a b

b a c a c b c b a c b a

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

Trang 18

1 x y

M : M2(x1 x2,y1 y2);…;M n(x1  x n,y1   y n)

Giả thiết suy ra M n  đường thẳng x + y = 1 Lúc đó:

2 1 2 1

2 2 2 2

3 2 3 3

2 2

Trang 19

b c b

y 

; b =

2

y x

y x z x

x z y

2 2

x y

z y

x x

z x

y

(  )  (  )  (  )  6

z

y y

z z

x x

z y

x x y

Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì (   2 ;

y

x x

y

  2

z

x x

z

;   2

z

y y

z

nên ta có điều phải chứng minh

1 2

1

2 2

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có: xyz3.3 xyz, và:   

z y x

1 1 1

x Mà x+y+z < 1 Vậy 1 11  9

z y

b c b a

2)Tổng quát m, n, p, q, a, b >0

CMR

m n p m n p

b a

pc a c

nb c b

Trang 20

0 )

(

0

0 ,

0 )

(

0

0 ,

0 )

(

a x x

f

a x x

f

a x x

2 1

S

f a x

2 1

S

f a x

x

Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm     0

2 1

2 1

x

x x

Để chứng minh bất đẳng thức đúng với n  n0ta thực hiện các bước sau :

1 – Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n  n0

Trang 21

1 2

1

2

1 1

1

2 2

1 1

2

1 1

1

2 2

2 2

1 1 2 ) 1 (

1 1

2

1 1

1

2 2

2 2

k k

k

k k

11

11

1)

1(

1

1

1

2 2

1 1

k k k

Giải: Ta thấy BĐT (1) đúng với n=1

Giả sử BĐT (1) đúng với n=k ta phải chứng minh BĐT đúng với n=k+1

2

2

b a b

2

2

1 1 1

b a b a

4 2

1 1

1 1

 a kb k.ab 0

Trang 22

1 ( a1 a2  a k1 

Ta có: ( 1 a1)( 1 a2)  ( 1 a k1)  ( 1 a1)( 1 a2)  ( 1 a k1)[ 1  (a ka k1) a k a k1]

2

1 )]

( 1 )[

1 ( ) 1 )(

1 2

1

Ví dụ 5: Cho 1 n , a i,b iR,i 1 , 2 , ,n Chứng minh rằng:

) )(

( ) (a1b1 a2b2   a n b n 2  a12 a22   a n2 b12 b22   b n2

Giải n=1: Bất đẳng thức luôn đúng

n=k (k ):giả sử bất đẳng thức đúng, tức là:

) )(

( ) (a1b1 a2b2   a k b k 2  a12 a22   a k2 b12 b22   b k2

n= k+1 Ta cần chứng minh:

) )(

( ) (a1b1 a2b2   a k1b k1 2  a12 a22   a k21 b12 b22   b k21 (1)

Thật vậy:

2 2 2

1 2 2

2 2 1 2 2

2 2

( )

1

VP      k     k     k +

2 1 2 1 2

2 2 2 1 2

)

  a k b k a k b k a k b k

2 )

a b a ba k b k (a1b1a2b2   a k b k) a k1b k1a k21.b k21

Trang 23

1 1 2

2 1

a n

a a

a k

a a

(

2 1 2

2 2 1 2 1 2

a k

a a

a

a 2  3   k 1

) 2 (

1

1 )

a k a k k

a a

a k a k

k k

2 1 2

3 2 2 2 1

2 1 2

3 2 2 2 2 1

) 1 (

1

2 1 2

4 1

n n

n

n

n n  (n 1 )n 1n=k 2: giả sử bất đẳng thức đúng, tức là: k k  (k 1 )k 1

n= k+1:Ta c ó: k k(k 1 )k 1  (k 1 )k 1 (k 1 )k 1  (k  1 ) 2k 2 (k 1 ) 2  [(k 1 ) 2 ]k 1 (k 1 ) 2

) 2 ( ) 2 (k2  k k 1 k2  k

  (vì (k 1 ) 2 k2  2k 1 k2  2k)

k k

n=k :giả sử bất đẳng thức đúng, tức là: sinkxksinx

n= k+1 Ta cần chứng minh: sin(k 1 )x  (k 1 ) sinx

x

R b a b a b a

, 1 cos , sin

, ,

Nên: sin(k 1 )x  sinkxcosx coskxsinx

x kx x

kx cos cos sin

  sinkx  sinxksinx  sinx  ( k 1 ) sinx

Trang 24

2) Giả sử ta phải chứng minh luận đề “p q”

Muốn chứng minh p  q(với p: giả thiết đúng, q: kết luận đúng) phép chứng minh được thực hiên như sau:

Giả sử không có q ( hoặc q sai) suy ra điều vô lý hoặc psai Vậy phải có q

B – Phủ định rôi suy trái giả thiết

C – Phủ định rồi suy trái với điều đúng

D – Phủ định rồi suy ra 2 điều trái ngược nhau

E – Phủ định rồi suy ra kết luận :

Ví dụ 1: Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0

Ví dụ 2:Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện

ac  2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:

2

d b c

a    (1)

Theo giả thiết ta có 4(b+d)  2ac (2)

Từ (1) và (2)  a2 c2  2ac hay a  c2  0 (vô lý)

Vậy trong 2 bất đẳng thức a2  4bc2  4d có ít nhất một các bất đẳng thức sai

Ví dụ 3:Cho x,y,z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng

Trang 25

Nếu x+y+z >

z y x

1 1 1

1 1 1

 ) vì xyz = theo giả thiết x+y +z >

z y x

1 1 1

nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0

Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số dương

Thật vậy nếu cả ba số dương thì x,y,z > 1  xyz > 1 (trái giả thiết)

Còn nếu 2 trong 3 số đó dương thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)

Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1

Ví dụ 4: Cho a,b,c 0 và a.b.c=1 Chứng minh rằng: abc 3 (Bất đẳng

0 , ,

c b a

c b

a  0 a 3)  f (b)  0 vô lý Vậy: abc 3

Ví dụ 5:

Chứng minh rằng không tồn tại các số a, b, c đồng thời thỏa mãn (1),(2),(3):

c b

a   (1)

a c

b   (2)

b a

c   (3)

Giải: Giả sử tồn tại các số a, b, c đồng thời thỏa mãn (1),(2),(3), lúc đó:

c b

a    (bc)2 a2   (abc)(abc)  0 (1’)

a c

b   2 2

) (cab

   ( abc)(abc)  0 (2’)

b a

c    (ab) 2 c2  (abc)(abc)  0 (3’)

Nhân (1’), (2’) và (3’) vế với vế ta được:

0 )]

 Vô lý Vậy bài toán được chứng minh

Phương pháp 17 : Sử dụng biến đổi lượng giác

1 Nếu x  Rthì đặt x = Rcos , 0 ,; hoặc x =

Rsin   

2

, 2

R a x

Trang 26

y a

aR x

5 Nếu trong bài toán xuất hiện biểu thức : ax 2 b2, a,b 0

tg a

b x

cos sin cos sin 3 cos cos sin sin

1 cos 1

1 (sin 2 sin 2 ) sin( ) cos ( ) 1

2 2

2 2

2 2

b a a

btg a

Trang 27

k

k k n k n n

(

!

n k k

k n

Một số tính chất đặt biệt của khai triển nhị thức Newton:

+ Trong khai triển (a + b)n có n + 1 số hạng

+ Số mũ của a giảm dần từ n đến 0, trong khi đó số mũ của b tăng từ 0 đến

n Trong mỗi số hạng của khai trtiển nhị thức Newton có tổng số mũ của a và b bằng n

+Các hệ số cách đều hai đầu thì bằng nhau

k n n k

b a b

c b a c b

b a C

C C

C b a

a b C b a C b

a C b a C b a

b a b a b a b

a b a

n i

b

a

a b C a

b b a C a

b b a C b a C b a

a C a b C a

b C b C b

a

b C b a C b

a C a C b

a

n n n

n n n n n n n n

n n n

n n n n n n n n n

n n n n n n

i n i i i n n n i

i i n i

n

n n n n n

n n n n

n n n n n n

n n n n n n n

n n n n

n n n n n n n

n n n n

2 )

)(

(

) (

) (

) (

) (

2

0

: 1 , , 2 , 1 , 0 ,

) (

)

(

) (

) (

2

1 1

0

1 1

0

1 1

1 1

1 1 0

1 1 1

1 0

1 1 1

1 0

Ngày đăng: 27/05/2015, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w