Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của HiđroKHHH: H... Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của HiđroKHHH: H.. Tính chất Vật lí Hiđro là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các ch
Trang 1Gi¸o viªn:
Tæ : khoa häc tù nhiªn
Nguyễn Thị Hằng
Trang 3Kí hiệu hoá học: H NTK = 1 Công thức hoá học của đơn chất Hiđro: H2 PTK = 2
Trang 4Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
khí Hiđro
và nhận xét: Trạng thái, màu sắc của Hiđro?
Ta có thờ̉ thu khí hidro bằng cách đõ̉y nước, nhọ̃n xét khả năng tan trong nước của khí hidro?
-Nêu hiện tượng và nhận xét hiđro nặng hay nhẹ hơn
không khí ? Bao nhiêu lần? (dH2/kk = ?)
Rút ra kết luận:
Hiđro có những tính chất vật lý
nào?
Trang 5Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
I Tính chất Vật lí
Hiđro là chất khí, không màu, không mùi, không
vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất ít trong nư ớc
So sánh tính chất vật lý của Hiđro và Oxi có gì giống và khác nhau?
Đáp án:
* Giống nhau:
Đều là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.
* Khác nhau:
- Oxi: Nặng hơn không khí
- Hiđro: Nhẹ hơn không khí
Trang 6Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
I Tính chất Vật lí
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với oxi
a Thí nghiệm
Quan sát thí nghiệm, thảo luận trả lời các câu hỏi sau:
C1: Khi đốt khí Hiđro cháy tạo ra sản phẩm gì?
Viết PTHH Của p.ứng?
C2: Hiđro cháy trong không khí và trong oxi có
đặc điểm gì giống và khác nhau?
Đáp án: C1 : Hiđro cháy sinh ra nước.
C2 : +) Giống nhau: Sản phẩm thu được đều là nước
+) Khác nhau: Hiđro cháy trong oxi mạnh hơn
trong không khí.
b Hiện tượng - nhận xét:
Trang 7Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
I Tính chất Vật lí
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với oxi
a Thí nghiệm
b Hiện tượng - nhận xét:
PTHH: 2H 2 + O 2 2 H t o 2 O
Trang 8Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
I Tính chất Vật lí
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với oxi
a Thí nghiệm
b Hiện tượng - nhận xét:
PTHH: 2H 2 + O 2 2 H t o 2 O
Nhận xét:
Tỉ lệ về số mol và thể tích giữa khí Hiđro và oxi tham gia Phản ứng?
2VH2 : 1VO2 → Hỗn hợp nổ rất mạnh
Trang 9Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
I Tính chất Vật lí
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với oxi
a Thí nghiệm
b Hiện tượng - nhận xét:
PTHH: 2H 2 + O 2 2 H t o 2 O
2VH2 : 1VO2 → Hỗn hợp nổ rất mạnh
Trang 10Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
I Tính chất Vật lí
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với oxi
a Thí nghiệm
b Hiện tượng - nhận xét:
PTHH: 2H 2 + O 2 2 H t o 2 O
2VH2 : 1VO2 → Hụ̃n hợp nụ̉ mạnh nhṍt.
Tại sao hỗn hợp khí Hiđro và oxi khi cháy lại gây
tiếng nổ?
Đáp án:
Vì hỗn hợp khí này cháy rất nhanh và toả ra rất nhiều nhiệt Nhiệt này làm cho thể tích hơi nước tạo
thành sau phản ứng tăng lên đột ngột nhiều lần, do đó làm chấn động mạnh không khí, gây ra tiếng nổ.
Trang 11Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
I Tính chất Vật lí
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với oxi
a Thí nghiệm
b Hiện tượng - nhận xét:
PTHH: 2H 2 + O 2 2 H t o 2 O
2VH2 : 1VO2 → Hỗn hợp nổ rất mạnh
Nếu đốt cháy dòng khí H2 ngay ở đầu ống dẫn khí,
dù ở trong lọ khí O2 hay không khí,sẽ không gây tiếng nổ mạnh,
vì sao?
Đáp án:
Vì dòng khí H 2 thoát ra, nếu đốt ở ngay đầu ống dẫn khí sẽ không lẫn hoặc lẫn rất ít khí O 2 trong không
Trang 12Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
I Tính chất Vật lí
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với oxi
a Thí nghiệm
b Hiện tượng - nhận xét:
PTHH: 2H 2 + O 2 2 H t o 2 O
2VH2 : 1VO2 → Hỗn hợp nổ rất mạnh
Làm thế nào để biết dòng khí H2 là tinh khiết để
có thể đốt cháy dòng khí
đó mà không gây ra tiếng
nổ mạnh?
Đáp án: Ta phải thử bằng cách: Thu khí H 2 đó vào ống
(hoặc không khí) tiếng nổ mạnh
Trang 13Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
( ) trong đoạn sau:…
Điều chế Hiđro người ta cho (1)……… tác dụng với Zn Phản ứng này sinh ra khí (2)…… ,
Hiđro cháy cho (3)………… sinh ra rất nhiều
(4) …… Trong trường hợp này chất cháy là (5)
, chất duy trì sự cháy là (6)
Viết phương trình phản ứng cháy?
120 giây bắt
đầu
120 99 88 83 82 79 78 77 68 67 58 57 48 47 31
còn
15 giây
Đã hết
120 giây
Hiđro Phân tử nước
nhiệt
Trang 14Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
Bài tập 2: Có 3 ống nghiệm đựng riêng biệt các khí sau: không khí, khí oxi, khí Hiđro Bằng cách nào có thể nhận biết các chất khí trong mỗi ống nghiệm? Giải thích.
Đáp án:
Dùng que đóm có tàn đỏ đưa lần lượt vào miệng các ống nghiệm đựng các khí trên
- Khí làm tàn đóm bùng cháy là khí oxi
- Khí nào có tiếng nổ nhỏ là khí Hiđro
- Không có hiện tượng gì là không khí
Trang 15Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
Bài tập 3: Trong các dịp lễ hội, em thường thấy người ta thả bóng bay Những quả bóng đó được bơm bằng khí gì? Em hãy giải thích vì sao khi bơm khí đó thì quả bóng bay lên được, còn bơm không khí vào bóng thì bóng
không bay được?
những quả bóng thường được bơm bằng khí Hiđro Từ tỉ khối của Hiđro so với không khí ta thấy: Khí Hiđro nhẹ xấp xỉ
bằng 1/15 không khí nên bóng bay được.
Bơm không khí thì bóng không bay được, vì không khí cộng với khối lượng quả bóng sẽ có d/kk > 1, nên bóng không được
Trang 16Bài 4 :Tính thể tích khí Oxi cần dùng
để đốt cháy hết 4 gam khí hidro?
Trang 17Tiết 47: Tính chất- ứng dụng của Hiđro
KHHH: H Ntk: 1 CTHH: H 2 PTK: 2
Tóm tắt kiến thức:
- Hiđro là chất khí, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ nhất trong các loại khí
- Hiđro tác dụng với oxi
Trang 18Hướng dẫn về nhà:
- Học bài
- Làm bài tập 6 (SGK - Tr.109)
BT 31.1, 31.3, 31.8 (SBT)