1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ ĐẠI HỌC 2011

5 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực: Câu 9: Dạng đảo vị trí giữa hai cặp nuclêôtit không kể đến mã mở đầu và mã kết thúc có thể làm th

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2011

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2 MÔN: SINH HỌC ( Thời gia: 90 phút )

HỌ VÀ TÊN: LỚP 12

Câu 1: Ngược với hô hấp ở ti thể, trong quang hợp:

A có sự tham gia của các hợp chất kim loại màu B chuyền êlectron C nước được phân li D nước được tạo thành Câu 2: Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em ?

A Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém B Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

Câu 3: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não ?

A Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

B Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt ác mạch ở não, khi huyết áo cao dễ làm vỡ mạch

C Vì mạch bị xơ cứng , máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

D. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

Câu 4: Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ số đoạn exon và introng lần lượt là :

Câu 5: Các thành phần sau đây : ADN plimeraza, ARN polimeraza, mạch khuôn, đoạn mồi giúp ta nhớ đến cơ chế nào ?

Câu 6: Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát chủ yếu của :

Câu 7: Mã di truyền là:

A mã bộ ba được đọc liên tục trên mARN theo chiều 3’ - 5’ B mã bộ ba trên ADN

C mã bộ ba trên ADN được đọc liên tục D Mã bộ ba được đọc liên tục trên mARN theo chiều 5’ - 3’ Câu 8: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực:

Câu 9: Dạng đảo vị trí giữa hai cặp nuclêôtit không kể đến mã mở đầu và mã kết thúc có thể làm thay đổi nhiều nhất bao nhiêu axit amin:

Câu 10: Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây:

A Khi TB đang còn non B Khi NST đang đóng xoắn C Khi ADN tái bản D Khi ADN phân li cùng với NST Câu 11: Trong cấu trúc của 1 đơn phân nuclêôtit, axit phôtphoric liên kết với đường ở vị trí cac bon số (m) và bazơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số (n); m và n lần lượt là:

A 5’ và 1’ B 1’ và 5’ C 3’ và 5’ D 5’ và 3’

Câu 12: Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?

A. Vì gen trong quần thể giao phối có cấu trúc kếm bền vững B Vì vốn gen trong quần thể rất lớn

C Số lượng gen trong tế bào rất lớn

D vì trong quần thể giao phối hiện tượng NST bắt cặp và trao đổi chéo xảy ra thường xuyên hơn

Câu 13: Lai cỏ linh lăng hoa đỏ với hoa vàng thu được F1 toàn cỏ linh lăng hoa màu lục Cho F1 tự thụ phấn được F2 có:

165 cây hoa màu lục; 60 cây hoa màu đỏ; 54 cây hoa màu vàng; 18 cây hoa màu trắng Đây là kết quả của quy luật:

A.tương tác át chế B.tương tác cộng gộp C tương tác bổ trợ D trội trung gian

Câu 14: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST thường quy định Tại một huyện miền núi, tỉ lệ người bị bệnh bạch tạng là: 1/ 10000 Tỉ lệ người mang gen dị hợp sẽ là:

A 0,5% B 49,5 % C 50% D 1,98 %

Câu 15: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang đạt trạng thái cân bằng di truyên ( theo định luật Hacđi- Vanbec ) ?

A 100% Aa B 25% AA: 50% aa : 25% AA C 100% aa D 36% Aa : 48% AA: 16% aa Câu 16: Một quần thể tự phối, ban đầu có 50% số cá thể đồng hợp Sau 7 thế hệ tỉ lệ dị hợp sẽ là:

A 1/ 128 B 127/ 128 C 255/ 256 D 1/ 256

Câu 17: Tính trạng nào sau đây là tính trạng có hệ số di truyền cao?

A Số lượng trứng gà lơgo đẻ trong một lứa B Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò

C Khối lượng 1000 hạt của một giống lúa trong một vụ thu hoạch

D Sản lượng sữa của một giống bò trong chu kì vắt sữa

Câu 18: Loại tác nhân đột biến đã được sử dạng để tạo ra giống dâu tằm đa bội có lá to và dày hơn dạng lưỡng bội bình thường là:

A tia tử ngoại B tia X C EMS ( êtyl mêtan sunphonat ) D cônsixin

Câu 19: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 14; Tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể ba nhiễm sẽ có NST là:

A 21 B 13 C 15 D 17

Trang 2

Cõu 20: Ở một loài bướm, màu cỏnh được xỏc định bởi một locus gồm 3 alen: C ( cỏnh đen ) > cg ( cỏnh xỏm ) > c ( cỏnh trắng ) Trong đợt điều tra một quần thể bướm lớn sống ở Cuarto, người ta xỏc định được tần số alen sau: C = 0,5; cg = 0,4; c

= 0,1 Quần thể này tuõn theo định luật Hacdy - Vanbeg Quần thể này cú tỉ lệ kiểu hỡnh là:

A 75% cỏnh đen: 24% cỏnh xỏm: 1% cỏnh trắng B 75% cỏnh đen : 15% cỏnh xỏm : 10% cỏnh trắng

C 25% cỏnh đen : 50% cỏnh xỏm : 25% cỏnh trắng D 74% cỏnh đen : 25% cỏnh xỏm : 1% cỏnh trắng Cõu 21: Trong một quần thể cõn bằng cú 90 % alen ở lụcus Rh là R Alen cũn lại là r Cả 40 trẻ em của quần thể này đến một trường học nhất định Xỏc suất để tất cả cỏc em đều là Rh dương tớnh là bao nhiờu?

A ( 0,99 ) 40 B ( 0,90 ) 40 C ( 0,81 ) 40 D 0,99

Cõu 22: Ở đậu Hà lan: Trơn trội so với nhăn Cho đậu hạt trơn lai cới đậu hạt nhăn được F1 đồng loạt trơn F1 tự thụ phấn được F2; Cho rằng mỗi quả đậu F2 cú 4 hạt Xỏc suất để bắt gặp qủa đậu cú 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là bao nhiờu?

A 3/ 16 B 27/ 256 C 9/ 16 D 9/ 256

Cõu 23: Cặp giao tử này sau đõy khụng thể kết hợp với nhau trong thụ tinh tạo hợp tử?

A n + 1 và n B n - 1 và n C n và 2n D n - 1 và 2n

Cõu 24: Trong trường hợp cỏc gen PLĐL và tổ hợp tự do, phộp lai cú thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là:

A AaBb x AABb B Aabb x AaBB C aaBb x Aabb D AaBb x aabb

Cõu 25: Cho biết quỏ trỡnh giảm phõn diễn ra bỡnh thường khụng cú đột biến xảy ra Theo lớ thuyết, kiểu gen nào sau đõy cú thể tạo ra loại giao tử aa với tỉ lệ 50%?

A AAaa B Aaaa C AAAa D aaaa

Cõu 26: Dạng đột biến cấu trỳc NST ở đại mạch làm tăng hoạt tớnh của enzim amilaza là:

A chuyển đoạn B đảo đoạn C mất đoạn D lặp đoạn

Cõu 27: Câu nào dới đây là không đúng?

A ở tế bào nhân sơ, sau khi đợc tổng hợp, foocmin Mêtiônin đợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit

B sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo

C trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã

D Tất cả prôtêin sau dịch mã đều đợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học

Cõu 28: Một gen dài 0,51 μm, sau ĐB gen chỉ huy tổng hợp nờn chuỗi polipeptit hoàn chỉnh cú 498 aa Đõy là dạng đột biến ( A ) Tổng số nuclờụtit ( nu ) của gen sau ĐB là ( B ); ( A ), ( B ) lần lượt là:

A.Thay thế một cặp nu; 3000nu B thay thế một cặp nu; 2594 nu

Cõu 29: Một gen cú M = 450000 đvC; Hiệu số giữa A với loại nu khụng bổ sung với nú bằng 30% tổng số nu của gen Nếu gen này bị đột biến mất 1 cặp nu A- T, thỡ số liờn kết hiđrụ của gen là sau ĐB sẽ thay đổi so với gen bỡnh thường (Hđb/ H) là:

Cõu 30: Việc sử dụng acridin gõy ra dạng đột biến mất hay thờm 1 cặp nu cú ý nghĩa gỡ?

A Biết được hoỏ chất cú gõy ra đột biến B.Chứng minh mó di truyền là mó bộ ba

C Chứng minh độ nghiờm trọng của 2 dạng ĐB này D Cho thấy quỏ trỡnh tỏi của ADN cú thể khụng đỳng mẫu Cõu 31: Khi một gen bị đột biến mất một cặp nuclờụtit thứ 5 thỡ chuỗi polipeptit đột biến bị:

A thay thế một axit amin B thay đổi trỡnh tự toàn bộ cỏc axit amin

Cõu 32: Xột cặp NST giới tớnh XY của một cỏ thể đực Trong quỏ trỡnh giảm phõn xảy ra sự phõn li bất thường ở kỡ sau Cỏ thể trờn cú thể tạo ra loại giao tử nào:

A XY và O B X, Y, XY và O C XY, XX, YY và O D X, Y, XX, YY, XY và O

Cõu 33: Biết A: quả ngọt; a: quả chua Đem lai cỏc cõy tứ bội với nhau; Nếu thế hệ sau xuất hiện 350 cõy quả ngọt trong số

420 cõy thỡ kiểu gen của P là:

Cõu 34: Ở hoa phấn kiểu gen đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng Phộp lai giữa cõy hoa hồng với hoa trắng sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hỡnh:

A 1 hồng : 1 trắng B 1 đỏ : 1 trắng C 1 đỏ : 1 hồng D 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng

Cõu 35: Ở người nhúm mỏu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhúm mỏu A được quy định bởi cỏc kiểu gen IAIA, IAIO, nhúm mỏu B được quy định bởi cỏc kiểu gen IBIB, IBIO, nhúm mỏu O được quy định bởi kiểu gen IOIO, nhúm mỏu AB được quy định bơi kiểu gen IAIB.Hụn nhõn giữa những bố mẹ cú kiểu gen như thế nào sẽ cho con cỏi cú đủ 4 loại nhúm mỏu?

A IAIO x IAIB B IBIO x IAIB C IAIB x IAIB D IAIO x IBIO

Cõu 36: Xột 2 cặp alen A, a và B, b nằm trờn 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khỏc nhau Hóy cho biết: Cú thể cú bao nhiờu kiểu gen khỏc nhau trong quần thể?

Cõu 37: Tần số hoỏn vị gen như sau: AB = 46%; AC = 34%; BC = 12% Bản đồ gen sẽ là:

A ACB B BAC C CAB D ABC

Trang 3

Câu 38: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ giữa các tính trạng là trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li KG và KH trong phép lai ( ABD/ abd ) x ( ABD/ abd ) sẽ có kết quả giống như kết quả của: A.tương tác gen B gen đa hiệu C lai hai tính trạng D lai một tính trạng Câu 39: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao hối với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 như thế nào?

A. 50% ruồi cái mắt trắng B 75% ruồi mắt đỏ; 25% ruồi mắt đỏ ở cả đực và cái

C 100% ruồi đực mắt trắng D 50% ruồi đực mắt trắng

Câu 40: Trong phép lai giữa cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng được F1 đồng loạt cây đậu hoa đỏ Kết luận luận nào sau đây là hoàn toàn chính xác?

A Tính trạng ở F1 là tính trạng trội do một gen quy định

B Tính trạng hoa đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng

C Cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng ở bố, mẹ là thuần chủng

D Cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ cho tỉ lệ kiểu hình là: 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng

Câu 41: Cho các cây có kiểu gen: AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp NST khác nhau thì số dòng thuần tối đa về cae 3 cặp gen có thể tạo ra là:

A 3 B 8 C 1 D 6

Câu 42: Ưu thế lai thể hiện rõ nhất trong:

A Lai khác loài B lai khác thứ C lai khác chi D lai khác dòng

Câu 43: Bước chuẩn bị quan trọng để tạo ưu thế lai là:

A.bồi dưỡng, chăm sóc giống B tạo giống thuần chủng, chọn đôi giao phối

C kiểu tra kiểu gen về các tính trạng quan tâm D Chuẩn bị môi trường sống thuận lợi cho F1 Câu 44: Bệnh Phêninkêtôniệu có thể điều trịn bằng phương pháp nào sau đây?

A.Tác động kiểu hình B Tác động vào kiểu gen ( liệu pháp gen )

C Chiếu phóng xạ D.Tác động vào kiểu hình hoặc tác động vào kiểu gen Câu 45: Người bị bệnh nào sau đây có số NST trong tế bào khác các bệnh còn lại?

A Bệnh Đao B Bệnh tơc nơ C Bệnh Patau D Bệnh Claiphentơ

Câu 46: Sự khác nhau cơ bản trong đặc điểm di truyền qua tế bào chất và di truyền liên kết với giới tính gen trên nhiễm sắc thể X thể hiện ở điểm nào ?

A Di truyền qua tế bào chất không cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch, gen trên NST giới tính cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch

B Di truyền qua tế bào chất không phân tính theo các tỉ lệ đặc thù như trường hợp gen trên NST giới tính và luôn luôn di truyền theo dòng mẹ

C Trong DT qua TBC tính trạng biểu hiện chủ yếu ở cơ thể cái XX còn gen trên NST giới tính biểu hiện chủ yếu ở cơ thể đực XY

D Trong DT qua TBC vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể mẹ còn gen trên NST giới tính vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể bố

Câu 47: Khi đề cập đến plasmit, nội dung nào sau đây không đúng:

I.Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn II.Dùng làm thể truyền ( vectơ ) trong phương pháp cấy gen III.Chứa từ 8000 - 200000 nuc IV.Nhân đôi độc lập với NST V.Có mạch thẳng gồm hai mạch xếp song song nhau

Câu48: Khi đề cập đến enzim cắt Restrictaza, đều nào sau đây sai:

I.Chỉ có 1 loại, tìm thấy ở vi khuẩn II.Khoảng 150 loại, tìm thấy ở vi khuẩn và tổng hợp nhân tạo ( Invitro ) III.Chỉ có 1 loại, do con người tổng hợp IV.Khoảng 150 loại, do virut tổng hợp

Câu 49: Somatostatin ( hoocmôn sinh trưởng ) có tác dụng làm cho bò:

A Tăng trọng nhanh B Miễn dịch một số bệnh C Tăng sản lượng sữa nhanh chóng D Đẻ được nhiều con Câu 50: Thành tựu nổi bật nhất trong ứng dụng kĩ thuật di truyền là:

A Hiểu được cấu trúc hóa học của axit nuclêôic và di truyền vi sinh vật

B Sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn và làm hạ giá thành của nó

C Phát hiện các loại enzim cắt giới hạn và các loại enzim nối

D Có thể tái tổ hợp ADN của hai loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại

&

Trang 4

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Ngày đăng: 27/05/2015, 12:00

w