1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành Linux

10 479 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 834,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành Linux, Đề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành LinuxĐề cương câu hỏi ôn tập hệ điều hành Linux

Trang 1

Câu 1: Trình bày sơ lược quá trình hình thành phát triển HĐH Linux

_Linux được ph|t triển dựa trên một phiên bản nhỏ của Unix, viết bằng ngôn ngữ C

_L{ hệ điều h{nh m~ nguồn mở, công bố ng{y 17/9/1991

_T|c giả l{ một sinh viên người Phần Lan, Linus Tovard

_14/3/1994: Linux hỗ trợ giao thức mạng

_Th|ng 3/1995: Linux bắt đầu phổ biến phạm vi rộng v{ phong phú phần cứng

_Th|ng 6/1996: Linux hỗ trợ đa xử lý

_Năm 2000: Hỗ trợ unicode, m{ được sử dụng nhiều

Câu 2: Cấu trúc của lệnh và các quy ước viết lệnh trong Linux

$ <tên lệnh> [<các tham số>]

Tên lệnh: l{ một d~y ký tự không dấu c|ch, biểu thị cho lệnh của linux hoặc 1 chương trình linux C|c tham số: có thể không có, có 2 loại tham số:

+ Theo lệnh: $ ls – l

+ Theo vị trí: $ cd desktop

* Linux phân biệt chữ hoa – thường

Câu 3: Cách thức thoát khỏi hệ điều hành

* Chỉ có người dùng root mới có thể thực hiện c}u lệnh shutdown

#shutdown <tùy chọn> <thời gian> <dòng thông báo>

Tùy chọn: -r: khởi động lại hệ thống, -h tắt m|y

VD: #shutdown –r +10 // reboot m|y sau 10 phút

#shutdown –h now // tắt m|y ngay b}y giờ

Câu 4: Trình bày cấu trúc lệnh thay đổi quyền sở hữu file, thay đổi quyền truy cập của nhóm người dùng Tham số khóa kèm theo của mỗi lệnh

Lệnh:

chown <tên người sở hữu> <tên tệp> // người

chgrp <tên nhóm> <tên tệp> // nhóm

chmod <thay đổi quyền truy cập> <tên tệp>

Thay đổi quyền truy cập: L{ một d~y chữ hoặc số hệ 8 được viết theo quy tắc như sau:

chmod <nhóm> <+/-/=> <quyền><tệp>

Nhóm có thể 1 trong số: a, u, o hoặc g

Quyền l{ 1 trong số: r, w hoặc x

VD : cdmod o +rw design

cdmod g -w design

Trang 2

u=user (ng sở

hữu)

g=group(nhóm sở

hữu)

o=other (ng kh|c)

a=all (tất cả ng

dùng)

+ (thêm quyền)

- (gỡ bỏ quyền)

= (x|c nhận quyền)

r=read(đọc) w=write(ghi) x=excute (thực thi)

7 = r w x

6 = r w

5 = r x

4 = r

3 = w x

2 = w

1 = x

Ký hiệu chmod thường có 3 con số: con số đầu thể hiện quyền người dùng, số tiếp theo

thể hiện quyền người dùng thuộc nhóm group, số cuối thể hiện quyền cho nhóm other

u – g – o

Câu 5: Trình bày các lệnh dùng để làm việc với hệ thống trong HĐH Linux, nêu ý nghĩa của từng lệnh mà sinh viên đề cập và cho ví dụ minh họa

Xem c|c tiến trình của hệ thống: ps

Lệnh xem c}y thư mục: ls

Xóa m{n hình: clear

Xem ng{y th|ng hiện h{nh của hệ thống: date [tùy chọn][+định dạng]

Xem lịch: cal<month><year> Ví dụ: $cal 5 2015 hoặc $cal 2015

Câu 6: Trình bày các lệnh dùng để làm việc với thư mục trong HĐH Linux, nêu ý nghĩa của từng lệnh mà sinh viên đề cập và cho ví dụ minh họa

Đổi tên: mv <tên mới> <tên cũ>

Sao chép: cv <thư mục 1> <thư mục 2>….<đích>

Tạo thư mục : mkdir <tên thư mục>

Xóa thư mục rỗng: rmdir <tên thư mục>

Xem thư mục hiện h{nh : pwd

Đổi thư mục hiện h{nh: cd

Xem nội dung thư mục:

+ Thư mục hiện h{nh: ls –l

+ Thư mục bất kỳ: ls –l<tên thư mục>

Câu 7: Trình bày các lệnh dùng để làm việc với File trong HĐH Linux, nêu ý nghĩa của từng lệnh mà sinh viên đề cập và cho ví dụ minh họa

Tạo file: touch <tên><định dạng> ví dụ touch huukhuyen.txt

Xóa file: rm huukhuyen.txt

Di chuyển: mv huukhuyen.txt baitap1

Xem nội dung: cat huukhuyen.txt

Trang 3

Câu 8: Trình bày về quy cách đặt tên File trong HĐH Linux

Tên tệp/ thư mục có thể d{i 256 ký tự, bao gồm chữ, số, gạch ch}n, dấu chấm, dấu c|ch

Không được sử dụng c|c ký tự đặc biệt: !, *, $, %, #, &

Câu 9: Trình bày về trình ứng dụng Vi trong HĐH Linux, các chế độ làm việc và cách thức thao tác đối với từng chế độ trong Vi

Giới thiệu:

Vi(visual) l{ chương trình soạn thảo văn bản

Vi cho phép nhìn thấy soạn thảo to{n trang thay vì từng dòng

Vi dùng để soạn thảo c|c tệp tin chương trình, tập tin cấu hình hệ thống

Vi chiếm ít t{i nguyên hệ thống khi hoạt động

Vi có sẵn trong Linux OS v{ Unix OS…

Chế độ l{m việc:

Chế độ dòng lệnh (command mode) v{ Chế độ soạn thảo (Editor mode)

Dùng phím “ESC” để chuyển đổi qua lại giữa 2 chế độ

Ví dụ: tạo 1 tệp vi: $vi bai1.txt

C|c lệnh của Vi:

Save & Quit Thêm, chèn, di chuyển giữa các ký

tự

:w Lưu file, tiếp tục edit a Thêm ký tự v{o sau vị trí hiện

tại :12,35

file2

Lưu từ dòng 12 đến 35 v{o file2 i Thêm ký tự v{o trước vị trí hiện

tại :.,100w

file2

Lưu từ dòng hiện tại đến dòng 100

v{o file2

o Chèn dòng mới v{o sau dòng hiện tại

:10,$w

file2

Lưu từ dòng 10 đến hết v{o file2 O Chèn dòng mới v{o trước dòng

hiện tại

ZZ Lưu file, tho|t khỏi vi h Di chuyển con trỏ sang tr|i

:wq Lưu file, tho|t khỏi vi j Di chuyển con trỏ xuống 1 dòng :q! Quit, không lưu file k Di chuyển con trỏ lên trên 1

dòng

Cut, Copy Paste l Di chuyển con trỏ sang phải

c, c), c} w Cut đến hết dòng, hết c}u, hết đoạn x Xóa ký tự tại vị trí con trỏ

c$, D Đến cuối dòng nG Đến dòng thứ n của file

dw / dl Xóa 1 dòng / 1 ký tự nc Thực hiện n lần lệnh c

d$ Đến cuối dòng

d) / d} Đến hết c}u / hết đoạn

dd / ndd Xóa dòng hiện tại / n từ dòng hiện

tại

Trang 4

y), y} Copy 1 c}u, đoạn

y0, y$ Copy đến đầu, cuối dòng

2yy Copy 2 dòng

Câu 10: Trình bày các thông tin của tài khoản người dùng mà HĐH Linux lưu trữ

Tập tin /etc/passwd l{ tập tin chứa thông tin về t{i khoản người dùng của hệ thống

Tập tin /etc/passwd đóng vai trò sống còn đối với HĐH Linux Mọi người đều có thể đọc

tập tin n{y, nhưng chỉ có root mới có quyền thay đổi Tập tin /etc/passwd được lưu dưới dạng văn bản như hầu hết c|c tập tin cấu hình c|c của linux

Cấu trúc của tập tin /etc/passwd

VD : huukhuyen:x:17:100:NguyenHuuKhuyen:/home/huukhuyen:/bin/bash

Trong đó:

huukhuyen: tên người dùng

x: mật khẩu đ~ được m~ hóa

17: chỉ số người dùng

100: chỉ số nhóm người dùng

NguyenHuuKhuyen: tên đầy đủ hoặc c|c thông tin kh|c về t{i khoản người dùng

/home/huukhuyen: thư mục để người dùng đăng nhập

/bin/bash: shell đăng nhập (chương trình chạy lúc đăng nhập)

Câu 11: Trình bày các thông tin của nhóm người dùng mà HĐH Linux lưu trữ

Thông tin về nhóm lưu lại ở tập tin /etc/group Mỗi dòng định nghĩa một nhóm, c|c trường trên dòng c|ch nhau một dấu “:” v{ dấu “,” ngăn c|ch danh s|ch c|c th{nh viên

[tên_nhóm]:[password_của nhóm]:[định_danh_nhóm]:[các user _thuộc_nhóm]

Mặc định tạo t{i khoản, linux sẽ tạo cho mỗi tài khoản một nhóm, tên nhóm trùng với tên tài khoản

Câu 12: Sinh viên giải thích nhóm lệnh sau:

#catbai1.sh // Hiển thị nội dung tệp bai1 lên cửa sổ dòng lệnh

#ls -lFbai1.sh // Liệt kê kích size tập tin, người tạo c|c quyền sử dụng v{ hiển thị thông tin của kiểu tệp tin bai1

#chmod u+x,g+wx bai1.sh //chu sơ hữu + the m quye n thư c thi, nho m người du ng + quye n ghi

va thư c thi

#chmod 644bai1.sh //Cấp quyền cho chủ sở hữu, nhóm người dùng, người dùng kh|c cho file bai1

#ls-lFbai1.sh //Hiển thị đầy đủ thông tin của tệp bai1

Trang 5

Câu 13: Sinh viên giải thích nhóm lệnh sau:

#groupaddcntt14 // tạo nhóm cntt14

#useradd- g cntt2014-c “Tai khoanuser01”user01 // thêm user01 va o nho m cntt2014 (-c l{ chú thích “Tai khoanuser01”

#passwd user01 // thay đổi mật khẩu cho user01

Câu 14: Sinh viên trình bày lần lượt về các công việc sau:

a.Tạo một tập tin mới /home/baocao.txt

touch /home/baocao.txt

b.Đổi chủ sở hữu của tập tin /home/baocao.txt là user01

chown baocao.txt user01

c.Phân quyền rwxr r cho các đối tượng trên tập tin /home/baocao.txt

chmod 744 baocao.txt

Câu 15: Sinh viên trình bày lần lượt về các công việc sau:

a.Tạo thư mục /home/giaitri

mkdir /home/giaitri

b.Thay đổi chủ sở hữu v{ nhóm sở hữu đều l{ cntt14

Chủ sở hữu: chown cntt14 giaitri.txt

Nhóm sở hữu: chgrp cntt14 giaitri.txt

Hoặc: chown cntt14:cntt14 giaitri.txt

Câu 16: Sinh viên trình bày lần lượt về các công việc sau:

a.Tạo thư mục /home/giaitri

mkdir /home/giaitri

b.Ph}n quyền rwx cho nhóm cntt14 đối với thư mục /home/giaitri

Câu 17: Sinh viên trình bày lần lượt về các công việc sau:

a.Tạo thư mục /home/giaitri

mkdir /home/giaitri b.Ph}n quyền x cho đối tượng người dùng l{ other đối với thư mục /home/giaitri

chmod o x giaitri

Trang 6

/sbin

Nơi chứa những tập lệnh cho việc quản lý hệ thống Tất cả c|c tệp tin trong thư mục n{y chỉ có t{i khoản root có quyền chạy

/dev: Trong thư mục n{y chứa những tập tin device

/home: Chứa 3 người dùng: tuanub, nghia, caster

/lib: Nơi chứa đựng một v{i thư viện dùng chung hoặc đường dẫn tượng trưng (symbolic links) đến c|c thư mục dùng chung đó Những thư viện n{y sẽ được sử dụng đến cho việc chạy 1 số programs nhất định Trong thư mục /lib /modules chứa đựng những kernel modules, chúng được bật v{ tắt nếu cần thiết

/tuanub: có 2 thư mục l{ Desktop v{ Music

Trong Desktop có tệp tin abc

Câu 19: Ưu và nhược điểm của HĐH Linux so với các HĐH khác

Ưu điểm:

- L{ một hdh miễn phí

- Gần như miễn dịch với virut thông thường

- Đa người dùng đa chương trình đa xử lý

- Giao diện đồ họa

- Hỗ trợ nhiều giao thức mạng

- Chạy kh| mạnh v{ nhanh

- Hỗ trợ được nhiều phần mềm ứng dụng

- M~ nguồn mở có thể chỉnh sửa môi trường hoạt động của linux tùy theo nhu riêng của từng đối tượng

- Đa ngôn ngữ

Nhược điểm:

- Phần cứng ít được hỗ trợ

Trang 7

- Phần mềm ứng dụng chưa phong phú

- Yêu cầu người dùng phải th{nh thạo, sử dụng lệnh phức tạp

- Không có tính chuẩn hóa

Câu 20: Trình b{y c|c lệnh cơ bản liên quan tới quyền truy cập v{ thực hiện yêu cầu sau: Tạo tập

tin Baithi.txt > Nhập nội dung cho tập tin: thông tin sinh viên> Thay đổi quyền truy cập cho tập tin Baithi.txt với đầy đủ quyền truy cập cho c|c nhóm người dùng

Tạo: cat>Baithi.txt

thongtinsinhvien

chmod g+rwx baithi.txt

Câu 21: Trình b{y c|c thao t|c l{m đơn giản thao t|c gõ lệnh

Dùng phím mũi tên lên v{ xuống để sử dụng lại tên lệnh đ~ dùng

Sử dụng mũi tên tr|i phải: sửa tên, tham số của lệnh

Dùng phím nóng:

+ Phím <tab> để hiển thị tên lệnh, tên file nếu không nhớ rõ tên

+ ctrl + l: để xóa all c|c dòng lệnh trên m{n hình cmd

+ ctrl + d: tắt cửa số cmd

Câu 25: Trình b{y cấu trúc lệnh thay đổi mật khẩu v{ c|c tham số khóa kèm theo lệnh

passwd <tùy chọn>[tên người dùng]

Tùy chọn:

-k: đổi mật khẩu có x|c nhận quyền

-f: đặt mật khẩu cho người dùng

-l/-u: khóa/mở khóa 1 t{i khoản

-d: xóa bỏ mật khẩu người dùng

Câu 26: Trình b{y cấu trúc lệnh xem thông tin hệ thống v{ c|c tham số khóa kèm theo lệnh

$uname

- a: (all) in tuần tự thông tin của m|y ra m{n hình, ngoại trừ -p v{ –i nếu 2 gi| trị n{y không x|c định

- s: (kernel name) in tên nh}n hệ điều h{nh đang sử dụng

- n: (nodename) in ra hostname của m|y (tên khi truy cập mạng)

- r: (kernel release) in ra ng{y version nh}n của bạn đang dùng

- v: (kernel version) in ra ng{y ph|t h{nh nh}n của bạn

- m: (machine) in ra loại hệ điều h{nh x86 hay x64 bit

- p: (processor) in ra loại của vi xử lý, nếu không x|c định thì kết quả l{ “unknown”

- i: (hardware platform) in ra nền tảng phần cứng hoặc “unknown”

- o: (operating system) in ra thông tin của hệ điều h{nh

Trang 8

lệnh

$bc

- h: in giúp đỡ, in c|c trạng th|i l{m việc của bc

- i: buộc chế độ tương t|c

- l: sử dụng c|c phép to|n đ~ được x|c định trước

- q: thông tin biểu ngữ ban đầu

- s: cấu trúc bc phi tiêu chuẩn l{ những lỗi

- w: cảnh b|o về cấu trúc bc phi tiêu chuẩn

- v: in thông tin phiên bản v{ kiểm so|t

Câu 28: Trình b{y cấu trúc lệnh thay đổi quyền truy cập file v{ c|c tham số kèm theo lệnh V{ giải thích kết quả sau: drwxr-xr-x 12 thu root 4096 Oct232014 LinuxVN.com

- drwxr l{ quyền của user thu Chữ d đầu tiên tức l{ dir (tức l{ mô tả folder)

- User l{ thu v{ group root 12 hard link đến nó, size thính theo block l{ 4096, tên

folder l{ LinuxVN.com được tạo ngày 23 tháng 10 năm 2014

- Về quyền: thu có full quyền Th{nh viên trong group v{ other chỉ có quyền đọc v{

quyền thực thi

Câu 29: Giải thích kết quả sau: drwxr-xr-x 12 root root 4096 Oct232000 LinuxVN.com

- User l{ root v{ group root 12 hard link đến nó, size thính theo block l{ 4096, tên

folder l{ LinuxVN.com được tạo ngày 23 tháng 10 năm 2000

- Về quyền: root có full quyền Th{nh viên trong group v{ other chỉ có quyền đọc v{

quyền thực thi

Câu 30: Trình b{y cấu trúc lệnh thay đổi quyền sở hữu file v{ c|c tham số khóa theo lệnh

chmod g

Câu 31: Trình b{y cấu trúc lệnh hiển thị c|c tiến trình đang chạy với c|c tham số khóa kèm theo

lệnh

ps –- help (Để xem các option đi kèm lệnh ps)

Câu 32: Trang Man l{ gì? V{ chức năng hoạt động của trang Man như thế n{o? So s|nh trang Man

kh|c lệnh help như thế n{o?

- Man viết tắt (manual) l{ một trình trợ giúp thông tin c|c lệnh của Linux

- $man [từ khóa] ví dụ: man ls hoặc man man (Để xem chính nó)

- Dùng phím điều khiển lên xuống để xem trang man Nếu muốn xem từng trang dùng phím space Để tho|t khỏi man chọn phím q hoặc Ctr c

- Về cơ bản thì lệnh help v{ man đều l{ trình trợ giúp lệnh của HĐH

- Khác nhau

- Phần shell - Câu 33: C|c yếu tố cơ bản để lập trình trong shell

- C|c biến (chú ý c|c biến chuẩn)

Trang 9

- C|c h{m v{o – ra

- C|c phép to|n số học

- Biểu thức điều kiện

- Cấu trúc rẽ nh|nh

- Cấu trúc lặp

Câu 34: C|c biến môi trường của shell

- Biến môi trường (biến shell đặc biệt, biến từ khóa, biến shell x|c định trước hoặc biến shell chuẩn) được liệt kê như sau (c|c biến n{y gồm những chữ c|i in hoa)

o HOME: đường dẫn thư mục riêng của ng dùng

o MAIL: đường dẫn thư mục chứa hộp thư ng dùng

o PATH: thư mục tìm c|c file thể hiện nội dung lệnh

o PS1: dấu mời ban đầu của shell (ngầm định l{ $)

o PS2: dấu mời thứ 2 của shell (ngầm định l{ >)

o PWD: thư mục hiện tại người sd đang l{m

o SHELL: đường dẫn của shell (bin/sh hoặc bin/ksh)

o TERM: số hiệu g|n cho trạm cuối

o USER: tên ng dùng đ~ v{o hệ thống

- Trong profile ở thư mục riêng của mỗi ng dùng thường có c|c c}u lệnh dạng:

<biến môi trường> = <giá trị>

Câu 35: C|ch dùng biến người dùng trong shell

Câu 36: C|ch dùng biến tự động trong shell

Câu 37: Có bao nhiêu to|n tử String trong bash, nêu tên v{ ý nghĩa

${var:- word} Nếu biến tồn tại v{ xđ thì trả về gtri của nó, nếu không trả về

word

${var:= word} Nếu biến tồn tại v{ xđ thì trả về gtri của nó, nếu không thì g|n

biến th{nh word, sau đó trả về gi| trị của nó

${var:+ word} Nếu biến tồn tại v{ xđ thì trả về word, còn không thì trả về null

${var:? message} Nếu biến tồn tại v{ xđ thì trả về gtri của nó, còn không thì hiển thị

“bash: $var:$message” v{ tho|t ra khỏi lệnh hay tập lệnh hiện thời

${var: offset[:length]} Trả về 1 x}u con của var bắt đầu tại offset của độ d{i length Nếu

length bị bỏ qua, to{n bộ offset sẽ được trả về

Câu 38: Trình b{y về c|c to|n tử Pattern matching

${var#pattern} Xóa bỏ phần khớp (match) ngắn nhất của patten trước var v{ trả

về phần còn lại

${var##pattern} Xóa bỏ phần khớp (match) dài nhất của patten trước var v{ trả

về phần còn lại

${var%pattern} Xóa bỏ phần khớp ngắn nhất của patten ở cuối var v{ trả về phần

còn lại

Trang 10

còn lại

${var/pattern/string} Thay phần khớp d{i nhất của patten trong var bằng string Chỉ

thay phần khớp đầu tiên

${var//pattern/string} Thay phần khớp d{i nhất của patten trong var bằng string Thay

tất cả phần khớp

Câu 39: Trình b{y về cấu trúc điều khiển luồng của bash

- If: thi h{nh một hoặc nhiều c}u lệnh có điều kiện l{ true hay false

- For: thi h{nh 1 hoặc nhiều điều kiện trong một số cố định sẵn

- While: thi h{nh 1 hoặc nhiều c}u lệnh trong khi 1 đk n{o đó l{ true hoặc false

- Until: thi h{nh 1 hoặc nhiều c}u lệnh cho đến khi một đk n{o đó trở th{nh t-f

- Case: thi h{nh 1 hoặc nhiều c}u lệnh phụ thuộc v{o gi| trị của biến

- Select: thi h{nh 1 hoặc nhiều c}u lệnh dựa trên một khoảng tùy chọn của người dùng

-

Câu 40: C|c to|n tử test file của bash gồm những to|n tử n{o

-d file File tồn tại v{ l{ 1 folder

-e file File tồn tại

-f file File tồn tại v{ l{ 1 file bình thường

-r file File cho phép đọc

-s file File tồn tại v{ kh|c rỗng

-w file File cho phép ghi

-x file File khả thi, cho phép tìm kiếm trên file

-O file File của người dùng hiện tại

-G file File thuộc 1 trong c|c nhóm người dùng

filel –nt file2 Filel mới hơn file2

filel –ot file2 Filel cũ hơn file2

Ngày đăng: 27/05/2015, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w