1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Câu hỏi ôn tập hệ thống thông tin và quản lý

22 629 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 133,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ản lý ắt các giai đoạn trong qu ữa nhu cầu và khả năng ần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý - Đ xu t m t ki u ki n trúc m i c a h th ngều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một

Trang 1

Câu h i ôn t p h th ng thông tin và qu n lý ỏi ôn tập hệ thống thông tin và quản lý ập hệ thống thông tin và quản lý ệ thống thông tin và quản lý ống thông tin và quản lý ản lý

1.Trình bày khái ni m h th ng, HTTT qu n lýệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý , vai trò và nhi m v c a HTTT qu n lýệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ản lýtrong t ch c.ổ chức ức

- h th ng là m t t p h p có t ch c g m nhi u ph n t có các m i quan h rang bu cệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ổ chức ức ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ần tử có các mối quan hệ rang buộc ử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

l n nhau và cùng ho t đ ng hẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chung ướng tới một mục tiêu chungng t i m t m c tiêu chungớng tới một mục tiêu chung ụ của HTTT quản lý

- h th ng thông tin qu n lí là 1 h th ng tích h p “ngệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ười-máy” tạo ra các thông tini-máy” t o ra các thông tinạt động hướng tới một mục tiêu chunggiúp cho con ng trong sx, qli và ra qđ HTTTQL s d ng các thi t b tin h c, các ph nử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ọc, các phần ần tử có các mối quan hệ rang buộc

m m, CSDL, các th t c th công, các mô hình đ phân tích, l p k ho ch qu n lí và raều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ủa HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lýqđ

- vai trò:

2 Trình bày tóm t t các giai đo n trong quắt các giai đoạn trong qu ạt động hướng tới một mục tiêu chung á trình xây d ng HTTT qu n lý.ựng HTTT quản lý ản lý

M i phọc, các phần ư ng pháp phân tích thi t k h th ng thông tin ph i tr i qua các giai đo n sau:ết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý ản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung

- Nghiên c u nhu c u (h th ng c n gì?)ức ần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc

- Nghiên c u kh thi (cân nh c gi a nhu c u và kh năng)ức ản lý ắt các giai đoạn trong qu ữa nhu cầu và khả năng) ần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý

- Đ xu t m t ki u ki n trúc m i c a h th ngều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ết bị tin học, các phần ớng tới một mục tiêu chung ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

- Mã hóa (t ch c d li u và l p trình)ổ chức ức ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

- Th nghi m và khai thácử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý

Quá trình phát tri n c a h th ng thông tin ph i b t đ u t tình tr ng c a h th ngể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý ắt các giai đoạn trong qu ần tử có các mối quan hệ rang buộc ừ tình trạng của hệ thống ạt động hướng tới một mục tiêu chung ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lýthông

tin cũ và t s thi u hi u qu c a h th ng cũ so v i nhi m v đ t ra c a t ch c.ừ tình trạng của hệ thống ựng HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ặt ra của tổ chức ủa HTTT quản lý ổ chức ức

3 N i dung công vi c c n th c hi n trong giai đo n kh o sát, phân tích, thi t k , càiệm hệ thống, HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần

đ t HTTT qu n lý.ặt ra của tổ chức ản lý

 Kh o sát:ản lý

Đây là giai đo n đ u tiên thông qua vi c ti p xúc gi a ngạt động hướng tới một mục tiêu chung ần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ười-máy” tạo ra các thông tini phân tích và chủa HTTT quản lý

đ u t ần tử có các mối quan hệ rang buộc ư

nh m xác đ nh các công vi c c n thi t trị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ướng tới một mục tiêu chungc khi có th ti n hành nghiên c u cácể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ết bị tin học, các phần ức.lĩnh v c, b ph n, h th ng con, các t ch c có liên quan đ n h th ng thông tinựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ổ chức ức ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

c n xây d ng Giai đo n này là làm rõ đần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc ý mu n c a ch đ u t là: xây d ngống, HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ư ựng HTTT quản lý

1 h th ng thông tin m i hay nâng c p 1 h th ng thông tin cũ M c đích c nệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộclàm sáng t nh ng v n đ sau:ỏ những vấn đề sau: ữa nhu cầu và khả năng) ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- Có c n thi t xây d ng h th ng thông tin m i ho c nâng c p HTTT cũ khôngần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ặt ra của tổ chức ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

- h th ng hi n t i đang làm j?ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung

- đ a ra đánh giá v hi n tr ngư ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung

- xác đ nh nhu c u c a t ch c kinh t , yêu c u v s n ph mị tin học, các phần ần tử có các mối quan hệ rang buộc ủa HTTT quản lý ổ chức ức ết bị tin học, các phần ần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ẩm

- xác đ nh nh ng j sẽ th c hi n và kh ng đ nh l i ích kèn theoị tin học, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ẳng định lợi ích kèn theo ị tin học, các phần ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- tìm gi i pháp t i u trong các gi i h n v kỹ thu t, tài chính, th i gian vàản lý ống, HTTT quản lý ư ớng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chung ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ời-máy” tạo ra các thông tin

nh ng rang bu c khác.ữa nhu cầu và khả năng)

Trang 2

 Phân tích:

- phân tích h th ng v x lý: xây d ng đệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc các bi u đ mô t logic ch c năngể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ức

x lý c a h th ng ử có các mối quan hệ rang buộc ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

- phân tích h th ng v d li u:ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

Mô t d li uản lý ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

Xây d ng lựng HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc đ c s d li u m c logic c a h th ngồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ở dữ liệu mức logic của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ức ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

 Thi t kết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần

- Nhi m v ; chuy n các bi u đ , lệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc đ m c logic sang m c v t lý’ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ức ức

- Công vi c càn th c hi n:ệm hệ thống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

Thi t k d li u: xác đ nh các đ i tết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ị tin học, các phần ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng (t p th c th ) và c u trúc d li uựng HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

đượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ử có các mối quan hệ rang buộcc s

d ng trong h th ng.ụ của HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

Thi t k ch c năng: đ nh ra các modun x lý th hi n các ch c năng x lýết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ức ị tin học, các phần ử có các mối quan hệ rang buộc ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ệm hệ thống, HTTT quản lý ức ử có các mối quan hệ rang buộc

c a h ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

th ng thông tin.ống, HTTT quản lý

Thi t k giao di n: chi ti t hóa hình th c giao ti p ngết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ức ết bị tin học, các phần ười-máy” tạo ra các thông tini - máy

Thi t k an toàn h th ngết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

Thi t k ph n c ng: tính toán các yêu c u kỹ thu t cho h th ngết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ần tử có các mối quan hệ rang buộc ức ần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

D ki n nhân s t i các v trí công tác c a h th ng.ựng HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ựng HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ị tin học, các phần ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

Thi t k các ki m soátết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

Thi t k các t p tin d li uết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

Thi t k chết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ư ng trình

 Cài đ tặt ra của tổ chức

- Thay th h th ng thông tin cũ b ng h th ng thông tin m i.ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung

- Công vi c c n th c hi n:ệm hệ thống, HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

L p k ho ch cài đ t: đ m b o không gây ra bi n đ ng l n trong toàn b hết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ặt ra của tổ chức ản lý ản lý ết bị tin học, các phần ớng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý

th ngống, HTTT quản lý

Bi n đ i d li uết bị tin học, các phần ổ chức ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

Hu n luy nất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý

Biên so n tài li u v h th ng.ạt động hướng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

b nguyên t c trong xây d ng httt:ắt các giai đoạn trong qu ựng HTTT quản lý

 Nguyên t c xây d ng theo chu trình:ắt các giai đoạn trong qu ựng HTTT quản lý

- Quy trình xay d ng htth g m nhi u công đo n ng v i nhi u nhi m vựng HTTT quản lý ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ạt động hướng tới một mục tiêu chung ức ớng tới một mục tiêu chung ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý

- Công đo n sau ph i d a trên công đo n trạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ựng HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ướng tới một mục tiêu chungc => ph i tuân theo nguyên t cản lý ắt các giai đoạn trong qutuân t , không b qua công đo n nàoựng HTTT quản lý ỏ những vấn đề sau: ạt động hướng tới một mục tiêu chung

- Ssau m i công đo n trên c s phân tich đánh giá b sung ph$ ạt động hướng tới một mục tiêu chung ở dữ liệu mức logic của hệ thống ổ chức ư ng án đượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộccthi t k , có th quay l i công đo n trết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ạt động hướng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chung ướng tới một mục tiêu chungc đó đ hoàn thi n them r i m iể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ệm hệ thống, HTTT quản lý ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ớng tới một mục tiêu chungchuy n sang công đo n ti p theo, theo c u trúc chu trình l p l iể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ạt động hướng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ặt ra của tổ chức ạt động hướng tới một mục tiêu chung

 Nguyên t c đ m b o d tin c yắt các giai đoạn trong qu ản lý ản lý

- Các thông tin ph i đản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc phân c p theo vai trò và ch c năngất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ức

- Thông tin cho lãnh đão ph i có tính t ng h p, bao quát cao có tính chi n lản lý ổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc

- Thông tin cho các cán b đi u hành tác nghi p ph i chi ti t , chính xác , k pều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần

th iời-máy” tạo ra các thông tin

- Ph i b o m t thông tin trong h th ng qu n lýản lý ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý

 Ti p c n h th ng ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

Trang 3

- Yêu c u phần tử có các mối quan hệ rang buộc ư ng pháp: ph i xem xét h th ng trong t ng th v n có c a nó,ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ổ chức ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ống, HTTT quản lý ủa HTTT quản lýcùng v i các m i liên h c a các phân h n i t i cũng nh m i liên h i cácớng tới một mục tiêu chung ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ư ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung

h th ng bên ngoài.ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

- Khi kh o sát , phân tích HTTT:ản lý

Trướng tới một mục tiêu chungc h t ph i xem xét doanh nghi p nh là 1 h thông th ng nh t v m tết bị tin học, các phần ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ư ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ặt ra của tổ chức.kt,kỹ thu t, t ch c sau đó m i đi vào các v n đè c th trong t ng lĩnh v c.ổ chức ức ớng tới một mục tiêu chung ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ừ tình trạng của hệ thống ựng HTTT quản lý.Trong m i lĩnh v c l i chia thành các v n d c th$ ựng HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

Đây chính là phư ng pháp ti p c n đi t t ng quát đ n chi ti t theo s đết bị tin học, các phần ừ tình trạng của hệ thống ổ chức ết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

c u trúc hình cây.ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

4 C u trúc doanh nghi p, văn hóa doanh nghi p và quá trình kinh doanh c a doanhất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ủa HTTT quản lýnghi p có thu n l i hay c n tr gì đ i v i vi c tri n khai ng d ng c a HTTT qu n lý.ệm hệ thống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ức ụ của HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ản lý

- c u trúc doanh nghi p: các DN v a và nh : tình tr ng qu n lý r i r c, nh l ; qu n lýất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ừ tình trạng của hệ thống ỏ những vấn đề sau: ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ời-máy” tạo ra các thông tin ạt động hướng tới một mục tiêu chung ỏ những vấn đề sau: ẻ; quản lý ản lý

th công, d n đ n ngu n l u chuy n thông tin trong DN thi u chính xác, không k pủa HTTT quản lý ẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ư ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần

th i; và ch a quan tâm đ n tính ho ch đ nh, chi n lời-máy” tạo ra các thông tin ư ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc, nh ng ng d ng nh , phiữa nhu cầu và khả năng) ức ụ của HTTT quản lý ỏ những vấn đề sau:chu n, ch đ đáp ng nh ng yêu c u ng n h n, do đ i ngũ IT trong DN t xây d ngẩm & ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ức ữa nhu cầu và khả năng) ần tử có các mối quan hệ rang buộc ắt các giai đoạn trong qu ạt động hướng tới một mục tiêu chung ựng HTTT quản lý ựng HTTT quản lý.đang tr thành rào c n vô hình và làm ch m s thay đ i Trong khi đó ng d ng CNTTở dữ liệu mức logic của hệ thống ản lý ựng HTTT quản lý ổ chức ức ụ của HTTT quản lývào qu n lý s n xu t và kinh doanh là y u t quan tr ng, giúp các DN đi đ n thànhản lý ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ết bị tin học, các phần ống, HTTT quản lý ọc, các phần ết bị tin học, các phầncông Đa s DN v a và nh s d ng HTTT ch d ng c p đ các ng d ng văn phòng,ống, HTTT quản lý ừ tình trạng của hệ thống ỏ những vấn đề sau: ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý & ừ tình trạng của hệ thống ở dữ liệu mức logic của hệ thống ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ức ụ của HTTT quản lýcòn v i nh ng gi i pháp t ng th , tích h p, nh các ph n m m qu n tr ngu n l c, thìớng tới một mục tiêu chung ữa nhu cầu và khả năng) ản lý ổ chức ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ư ần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ị tin học, các phần ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý

v n ch a đẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục tiêu chung ư ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc quan tâm Tình tr ng website không c p nh t thạt động hướng tới một mục tiêu chung ười-máy” tạo ra các thông tinng xuyên và ít quantâm v an ninh m ng v n là ph bi n Nhi u DN ch a đánh giá đúng t m quan tr ngều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ạt động hướng tới một mục tiêu chung ẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục tiêu chung ổ chức ết bị tin học, các phần ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ư ần tử có các mối quan hệ rang buộc ọc, các phần

c a vi c s d ng ph n m m có b n quy n trong m r ng quan h thủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ở dữ liệu mức logic của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ư ng m i v iạt động hướng tới một mục tiêu chung ớng tới một mục tiêu chung

nướng tới một mục tiêu chungc ngoài, trong khi thư ng hi u, các qui chu n qu c t v ch t lệm hệ thống, HTTT quản lý ẩm ống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng s n ph m làản lý ẩm

đi u ki n tiên quy t n u mu n vều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ống, HTTT quản lý ư n ra th trị tin học, các phần ười-máy” tạo ra các thông tinng qu c t m t cách b n v ng và r ngống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ữa nhu cầu và khả năng)

kh p.chi phí cũng nh hắt các giai đoạn trong qu ản lý ưở dữ liệu mức logic của hệ thốngng r t l n đ n vi c tri n khai ng d ng HTTT qu n lýất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ớng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ư ụ của HTTT quản lý ản lý

- Văn hóa doanh ngh p: ệm hệ thống, HTTT quản lý

Khó khăn l n nh t trong vi c tri n khai các ng d ng HTTT là nh n th c c a c p lãnhớng tới một mục tiêu chung ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ức ụ của HTTT quản lý ức ủa HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

đ o cao nh t Trên th c t , các lãnh đ o thạt động hướng tới một mục tiêu chung ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ựng HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ười-máy” tạo ra các thông tinng không ngay l p t c hình dung ra nênức

ng d ng CNTT vào đâu và hi u qu thu đ c sẽ đ t đ n m c đ nào Trong khi đó các

ức ụ của HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ạt động hướng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần ức

b ph n nghi p v thệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ười-máy” tạo ra các thông tinng quá t i vì ph i gi i quy t các tác v hàng ngày, nên hản lý ản lý ản lý ết bị tin học, các phần ụ của HTTT quản lý ọc, các phầnkhông có nhi u th i gian đ xác đ nh xem có th ng d ng vào ch nào thì t t Chính vìều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ời-máy” tạo ra các thông tin ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ị tin học, các phần ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ức ụ của HTTT quản lý $ ống, HTTT quản lý

v y người-máy” tạo ra các thông tini có trách nhi m đ i v i thông tin trong DN ph i tìm cách thuy t ph c, ph iệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ản lý ết bị tin học, các phần ụ của HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

h p, đ tìm ra nh ng m ng nghi p v c n ph i ng d ng HTTT và khi tri n khai cóợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ữa nhu cầu và khả năng) ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ức ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

th th y k t qu nhanh nh t con ngể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ết bị tin học, các phần ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ười-máy” tạo ra các thông tini và s hòa nh p c a con ngựng HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ười-máy” tạo ra các thông tin ớng tới một mục tiêu chungi v i HTTT

5 Trình bày tóm t t các d ng trong HTTT qu n lý c a doanh nghi p.ắt các giai đoạn trong qu ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

5.1 HTTT QL theo c p đ qu n lí( t ch c)ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý ổ chức ức

a Phân lo i theo m c đích ph c v c a thông tin đ u ra (cho c p qu n lý nào)ạt động hướng tới một mục tiêu chung ụ của HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý

- qu n lí chi n lản lý ết bị tin học, các phần ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc EIS, DSS, OIS(OAS)c:

 Xác đ nh các m c tiêu chi n lị tin học, các phần ụ của HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc, đười-máy” tạo ra các thông tinng l i chính sách th c hi n m c tiêu đóống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý

 Ho t đ ng qu n lí đc th c hi n b i ban qu n lí c p cao( HĐQT, GĐ, PGĐ…)ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

 Thông tin t ng h p, ít chi ti t, có tính d báo, quy mô t ng và thổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ựng HTTT quản lý ười-máy” tạo ra các thông tinng không đcxác đ nh trcị tin học, các phần

Trang 4

- qu n lí chi n thu t: MRS, DSS, OISản lý ết bị tin học, các phần

 Xác đ nh các m c tiêu c th d a trên m c tiêu chi n lị tin học, các phần ụ của HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ựng HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc, sách lượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc ng n h nắt các giai đoạn trong qu ạt động hướng tới một mục tiêu chung

đ th c hi n m c tiêu c thể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

 Ho t đ ng qu n lí đc th c hi n b i c p qu n lí trung gian (ph trách chi nhánh,ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý ụ của HTTT quản lý

ph trách các b ph n s n xu t, kinh doanh, k toán…)ụ của HTTT quản lý ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ết bị tin học, các phần

 Thông tin chi ti t, đc quy đ nh trc, đc cung c p đ nh kì, quy mô nhết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ị tin học, các phần ỏ những vấn đề sau:

- qu n lí v n hành: TPS, OIS ản lý

 Ch đ o, giám sát các ho t đ ng c th cho các m c tiêu c th& ạt động hướng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chung ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ụ của HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

 Ho t đ ng qu n lí đc th c hi n b i các t trg, giám sát viên…ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ổ chức

a) H th ng x lý giao d ch (TPS Transac-on Processing System) ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần

HTTT giúp thi hành và ghi nh n (l u l i) các giao d ch hàng ngày c n thi t cho ho tư ạt động hướng tới một mục tiêu chung ị tin học, các phần ần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung

đ ng s n xu t kinh doanh ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

• Ví d : ụ của HTTT quản lý

- H th ng làm các đ n bán hàng, h th ng đăng ký khách đ n và thanh toán choệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phầnkhách đi khách s n, h th ng đ t ch vé máy bay phòng bán vé, h th ngở dữ liệu mức logic của hệ thống ạt động hướng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ặt ra của tổ chức $ ở dữ liệu mức logic của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

ch m công ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

- Giao d ch kinh doanh di n ra hàng ngày, s d ng nhi u lao đ ng, có quy trìnhị tin học, các phần ễn ra hàng ngày, sử dụng nhiều lao động, có quy trình ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

ch t chẽ, rõ ràng, chính xác ặt ra của tổ chức

- TPS giúp vi c x lý thông tin giao d ch nhanh chóng và đ t đ chính xác caoệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung

b ng vi c t đ ng hóa m t s giao tác ệm hệ thống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

- Giao tác đượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc th c hi n đ n gi n trong m t kho ng th i gian ng n ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ản lý ời-máy” tạo ra các thông tin ắt các giai đoạn trong qu

b) ATM:

H th ng g i, rút ti n t đ ng (Automated Teller Machine - ATM) là m t h th ng máyệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lýtính g m nhi u thi t b đ u cu i đồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ần tử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc đ t nh ng n i c n thi t, thu n ti n, có ch cặt ra của tổ chức ở dữ liệu mức logic của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng) ần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ức.năng cho phép khách hàng th c hi n các d ch v rút và g i ti n theo tài kho n xác đ nhựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ị tin học, các phần ụ của HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ị tin học, các phầntrong ngân hàng mà không c n giao d ch tr c ti p t i văn phòng giao d ch c a ngânần tử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ựng HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ị tin học, các phần ủa HTTT quản lýhàng

c) H th ng báo qu n lý (MRS Management Report System) ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý

T o ra các báo cáo qu n lý, d li u th ng kê, t ng h p cho các nhà qu n lý c p trungạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thốngtrong vi c đ a ra quy t đ nh chi n thu t giúp duy trì và qu n lý doanh nghi p ệm hệ thống, HTTT quản lý ư ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

• Ví d : ụ của HTTT quản lý

- H th ng thông tin k toán t o các báo cáo k toán nh báo cáo tài chính, b ngệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần ư ản lýcân đ i tài chính v v ống, HTTT quản lý

- H th ng MRS thệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ười-máy” tạo ra các thông tinng đượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lýc s d ng song song v i TPS, l y d li u t TPS ớng tới một mục tiêu chung ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ừ tình trạng của hệ thống

- H t nhân c a h th ng là CSDL (luôn đạt động hướng tới một mục tiêu chung ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc c p nh t k p th i) ch a các thông tinị tin học, các phần ời-máy” tạo ra các thông tin ức

ph n ánh tình tr ng, ho t đ ng hi n th i c a doanh nghi p ản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ời-máy” tạo ra các thông tin ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

- MRS không m m d o và có ít kh năng phân tích, h th ng x lý d a trên cácều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ẻ; quản lý ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý.quy trình đ n gi n và các kỹ thu t c b n nh t ng k t, so sánh ản lý ản lý ư ổ chức ết bị tin học, các phần

d) H th ng thông tin đi u hành (EIS-Execu-ve Informa-on System) hay h th ng hệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý $

tr đi u hành (ESS -Executive Support System) ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

Trang 5

- H th ng cung c p thông tin m c đ đ khái quát và tóm lệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ở dữ liệu mức logic của hệ thống ức ủa HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc v ho t đ ngều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ạt động hướng tới một mục tiêu chung

c a toàn b doanh nghi p giúp cho các nhà qu n lý c p cao trong vi c đ a raủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ưcác quy t đ nh cho các v n đ không có c u trúc ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

- ESS t o ra các đ th phân tích tr c quan, bi u di n cho các k t qu c a vi cạt động hướng tới một mục tiêu chung ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ựng HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ễn ra hàng ngày, sử dụng nhiều lao động, có quy trình ết bị tin học, các phần ản lý ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

t ng h p, ch t l c, đúc k t d li u t nhi u ngu n khác nhau, gi m thi u th iổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ắt các giai đoạn trong qu ọc, các phần ết bị tin học, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ừ tình trạng của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ời-máy” tạo ra các thông tingian và công s c n m b t thông tin cho lãnh đ o ức ắt các giai đoạn trong qu ắt các giai đoạn trong qu ạt động hướng tới một mục tiêu chung

- ESS cung c p các công c đ t ng h p d li u, theo dõi, ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ướng tới một mục tiêu chung ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc l ng các xu thết bị tin học, các phầntùy theo yêu c u c a ngần tử có các mối quan hệ rang buộc ủa HTTT quản lý ười-máy” tạo ra các thông tin ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lýi s d ng

e) H th ng h tr ra quy t đ nh (DSS-Decision Support System) ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý $ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần

H th ng cung c p thông tin cho phép ngệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ười-máy” tạo ra các thông tini ra quy t đ nh xác đ nh đết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ị tin học, các phần ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc k t qu khiết bị tin học, các phần ản lý

m t quy t đ nh đết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc đ a ra Thêm vào đó, ht còn có kh năng phân l p và đánh giá cácư ản lý ớng tới một mục tiêu chung

gi i pháp ản lý

Ví d : ụ của HTTT quản lý

- Giám đ c ti p th mu n c t gi m ngân sách qu ng cáo, DSS sẽ phân tích choống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ống, HTTT quản lý ắt các giai đoạn trong qu ản lý ản lý

th y quy t đ nh đó nh hất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ản lý ưở dữ liệu mức logic của hệ thốngng t i l i nhu n th c c a doanh nghi p nh thêớng tới một mục tiêu chung ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ưnào, giúp cho giám đ c ti p th có th đánh giá đống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc quy t đ nh đó h p lý hayết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộckhông, t đó l a ch n quy t đ nh ừ tình trạng của hệ thống ựng HTTT quản lý ọc, các phần ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần

- DSS s d ng các d li u (t DBMS) và mô hình (t MDMS) t o kh năng phânử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ừ tình trạng của hệ thống ừ tình trạng của hệ thống ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lýtích, th ng kê, s d ng ngôn ng truy v n, b ng tính, đ h a đ ngống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ữa nhu cầu và khả năng) ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ọc, các phần ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ười-máy” tạo ra các thông tin ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lýi s d ng

có th giao ti p v i h th ng b ng các câu h i gi thi t-k t lu n (N u-thì) ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ết bị tin học, các phần ớng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ỏ những vấn đề sau: ản lý ết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phầnf) H th ng t đ ng hóa văn phòng (OAS-Ofcer Assignment System) ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý

- H th ng h tr cho các tác v văn phòng đ t o ra m t môi trệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý $ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ạt động hướng tới một mục tiêu chung ười-máy” tạo ra các thông tinng văn phòngkhông s d ng gi y t ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ời-máy” tạo ra các thông tin

- H t đ ng hóa văn phòng đệm hệ thống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc thi t k nh m h tr các công vi c ph i h p vàết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần $ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcliên l c trong văn phòng nh x lý văn b n, ch b n đi n t , l ch đi n t , liênạt động hướng tới một mục tiêu chung ư ử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ết bị tin học, các phần ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc

l c thông qua th đi n t , v v ạt động hướng tới một mục tiêu chung ư ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc

- OIS có th bao g m ng d ng th tho i, đa phể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ức ụ của HTTT quản lý ư ạt động hướng tới một mục tiêu chung ư ng ti n, th đi n t , h i th oệm hệ thống, HTTT quản lý ư ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ản lýtruy n hình, truy n t p tin v v ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

5.2 HTTT QL theo ch c năngức

Phân lo i HTTT QL theo ch c năng đạt động hướng tới một mục tiêu chung ức ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc h th ng h tr : s n xu t, th trệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý $ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ị tin học, các phần ười-máy” tạo ra các thông tinng, k toán,ết bị tin học, các phầntài chính, nhân l cựng HTTT quản lý

- HTTT th trị tin học, các phần ười-máy” tạo ra các thông tinng: Cung c p TT v th trất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ười-máy” tạo ra các thông tinng tiêu th (tiêu th sp, kh, d báo giá, spụ của HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ựng HTTT quản lý

c nh tranh) ạt động hướng tới một mục tiêu chung

- HTTT s n xu t: Cung c p TT v s n xu t (hàng t n kho, chi phí kỹ thu t, công nghản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý

sx, )

- HTTT k toán: Cung c p TT x lý nghi p v k toán, TT liên quan t i phân tích l p kết bị tin học, các phần ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ớng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần

ho ch ạt động hướng tới một mục tiêu chung

- HTTT tài chính: Cung c p TT v tài chính (tình hình thanh toán, t l lãi vay, th trất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc & ệm hệ thống, HTTT quản lý ị tin học, các phần ười-máy” tạo ra các thông tinng

ch ng khoán) ức

Trang 6

- HTTT nhân l c: Cung c p TT v ngu n và cách s d ng nhân l c (lựng HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ư ng, th trị tin học, các phần ười-máy” tạo ra các thông tinngngu n nhân l c, xu hồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ướng tới một mục tiêu chungng s d ng nl) ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý

5.3 HTTT QL theo m c đ tích h p (quy trình nghi p v )ức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý

- là nh ng h th ng xuyên su t nhi u b ph n ch c năng, c p b c t ch c và đ n vữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ần tử có các mối quan hệ rang buộc ức ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ổ chức ức ị tin học, các phầnkinh doanh

- h th ng DN tích h p là h th ng có th liên k t các ho t đ ng, các qđ và d li uệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lýxuyên su t nhi u b ph n ch c năng, c p b c t ch c, và đ n v kinh doanhống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ức ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ổ chức ức ị tin học, các phần

a) Phân lo i theo quy mô tích h p ạt động hướng tới một mục tiêu chung ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- H th ng qu n lý ngu n l c (ERP- Enterprise Resource Planning): Là h th ng tíchệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

h p và ph i h p h u h t các quy trình tác nghi p ch yêu c a doanh nghi p ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

- H th ng qu n lý chu i cung ng (SCM-Supply Chain Management): Là h th ng tíchệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý $ ức ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

h p giúp qu n lý và liên k t các b ph n s n xu t, khách hàng và nhà cung c p ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ết bị tin học, các phần ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

- H th ng qu n lý quan h khách hàng (CRM- Customer Relationship Management): Làệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

h th ng tích h p giúp qu n lý và liên k t toàn di n các quan h v i khách hàng thôngệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chungqua nhi u kênh và b ph n ch c năng khác nhau ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ức

b) vài trò HTTT tích h p trong doanh nghi pợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý

- Tích h p thông tin tài chính: ERP t o ra 1 h th ng chung duy nh t gi a các bợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ạt động hướng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng)

ph n kinh doanh trong DN

- Tích h p thông tin v đ n đ t hàng: giúp DN gi i quy t các đ n đ t hàng t tợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ặt ra của tổ chức ản lý ết bị tin học, các phần ặt ra của tổ chức ống, HTTT quản lý

h n khi các đ n đ t hàng r i rác các h th ng khác mà không đc k t n iặt ra của tổ chức ản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ống, HTTT quản lý

- Chu n hóa và c i ti n quá trình s n xu t: ERP, SCM sẽ chu n hóa các quy trìnhẩm ản lý ết bị tin học, các phần ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ẩm

và phư ng th c ho t đ ng đ t đ ng hóa 1 s bức ạt động hướng tới một mục tiêu chung ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ựng HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ướng tới một mục tiêu chungc nên ti t ki m th i gian vàết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ời-máy” tạo ra các thông tinnâng cao năng su t cho DNất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

- Gi m b t hóa đ n: giúp ng s d ng l p k ho ch phân phát s n ph m t i kh t tản lý ớng tới một mục tiêu chung ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ẩm ớng tới một mục tiêu chung ống, HTTT quản lý

h n, gi m khâu đánh giá s n ph m cu i cùng kho và n i nh n hàngản lý ản lý ẩm ống, HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống

- Gi n hàng hóa t n kho: giúp quá trình s n xu t di n ra trôi ch y và phát huyản lý ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ễn ra hàng ngày, sử dụng nhiều lao động, có quy trình ản lýquá trình th c hi n đ n hàng trong công tyựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

- Chu n hóa thông tin nhân s : đ i v i DN v a và l n có nhi u đ n v kinh doanh,ẩm ựng HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ừ tình trạng của hệ thống ớng tới một mục tiêu chung ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phầnRÊP có th cung c p m t phể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ư ng th c đ n gi n giúp th c hi n đ t đc hi u quức ản lý ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý

- Thu n l i trong qu n lí: vi c tri n khai ERP, SCM, CRM cũng đ ng nghĩa v i vi cợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ớng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lýxây d ng m t kho trung tâm thông tin, d l u toàn DN H th ng tích h p choựng HTTT quản lý ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcphép d dàng truy c p thông tin DN, c p nh t nhanh chong, giúp vi c qđ đcễn ra hàng ngày, sử dụng nhiều lao động, có quy trình ệm hệ thống, HTTT quản lýchính xác và có c s h n HT tích h p còn giúp theo dõi chi phí th c t c a cácở dữ liệu mức logic của hệ thống ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ủa HTTT quản lý

ho t đ ng s n xu t và vi c tính toán chi phí đc d dàng, phù h p h nạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ễn ra hàng ngày, sử dụng nhiều lao động, có quy trình ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- H tr ho ch đ nh chi n l$ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ạt động hướng tới một mục tiêu chung ị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc: giúp doanh nghi p xác đ nh đc đ i tg, m c tiêu vàệm hệ thống, HTTT quản lý ị tin học, các phần ống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lýnhóm các m c đích l p k ho ch và thi t k các chi n lụ của HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc

- Nâng cao năng l c c nh tranh: là công c quan tr ng đ DN nâng cao năng l cựng HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ụ của HTTT quản lý ọc, các phần ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ựng HTTT quản lý

c nh tranh đ ng th i nó cũng giúp DN ti p c n t t h n v i các tiêu chu n qu cạt động hướng tới một mục tiêu chung ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ời-máy” tạo ra các thông tin ết bị tin học, các phần ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ẩm ống, HTTT quản lýtết bị tin học, các phần

e) vai trò c a CNTT trong HTTT tích h pủa HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- CNTT đ a ra n n t ng cho vi c xây d ng HTTT tích h pư ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- CNTT là y u t qđ cho vi c ng d ng HTTT tích h p trong DNết bị tin học, các phần ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ức ụ của HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

Trang 7

- Do h t nhân c a HT ERP là kho d li u và công c x lí, b i v y vi c xây d ngạt động hướng tới một mục tiêu chung ủa HTTT quản lý ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ở dữ liệu mức logic của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý.

HT ERP d a trên n n t ng CNTT là gi i pháp hi u qu nh t trong t t c các gi iựng HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý ản lýpháp

- CNTT có nh hản lý ưở dữ liệu mức logic của hệ thốngng l n đ n tính kh thi c a d án và tính h u d ng c a gi iớng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần ản lý ủa HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ữa nhu cầu và khả năng) ụ của HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ản lýpháp nh : chi phí XD và tri n khai HT, m c đ đáp ng yêu c u c a nhà qu n líư ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ức ức ần tử có các mối quan hệ rang buộc ủa HTTT quản lý ản lý

- CNTT nói chung và công ngh WEB nói riêng góp ph n cung c p các ph n m mệm hệ thống, HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộcthu th p d li u, s l u và s tữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ư ng tác khi mà t ch c hay DN có nhu c u sổ chức ức ần tử có các mối quan hệ rang buộc ử có các mối quan hệ rang buộc

d ng HTTT tích h pụ của HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- Vi c s d ng, ng d ng các thi t b ph n c ng, m ng trong HT nh : máy tính,ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ức ụ của HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ần tử có các mối quan hệ rang buộc ức ạt động hướng tới một mục tiêu chung ưmáy in, máy quét… giúp cho DN có th thu th p và ki m soát đc m i d li u liênể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ọc, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lýquan đ n ho t đ ng c a mìnhết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ủa HTTT quản lý

- Các công ngh CSDL giúp ph c h i và l u tr d li uệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ư ữa nhu cầu và khả năng) ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

- Công ngh cung c p các máy tính n i m ng các thi t b l u tr ph c v choệm hệ thống, HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ư ữa nhu cầu và khả năng) ụ của HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý

vi c qu n lí kho, qu n lí lệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng hàng t n kho t i u đ gi m các chi phí liên quanồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý ư ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ản lý

đ n vi c l u tr khi tang hay gi m nhu c u v n l u đ ng đ nâng cao hi u quết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ư ữa nhu cầu và khả năng) ản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý ư ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý

s n xu tản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

- ức.ng d ng mô hình on-demand v i công ngh đi n toán đám mây giúp t t cụ của HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lýmng có th cùng lúc truy c p và thao tác trên các ch c năng HTTT tích h p Doể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

đó CNTT đóng vai trò r t quan tr ng trong HTTT tích h p và chúng cũng đc ngất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ọc, các phần ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ức

d ng khá r ng rãi trong HTụ của HTTT quản lý

6 HTTT đượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc phân lo i theo c p đ qu n lý có đ c đi m gì? Li t kê 1 s HTTT tiêuạt động hướng tới một mục tiêu chung ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý ặt ra của tổ chức ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

bi u theo c p đ qu n lý (L y ví d c th ).ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ụ của HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

Đ c đi m: tr giúp các nhà qu n lí trong vi c ra qđ Chúng cung c p các thông tin và cácặt ra của tổ chức ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

h tr đ ra qđ v qu n lí, là các nhi m v ph c t p do các nhà qu n tr và các nhà$ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ức ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ị tin học, các phầnkinh doanh chuyên nghi p th c hi nệm hệ thống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

7 HTTT đượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc phân lo i theo ch c năng (Câu này ch a k p ghi xong, ch c gi ng câuạt động hướng tới một mục tiêu chung ức ư ị tin học, các phần ắt các giai đoạn trong qu ống, HTTT quản lýtrên)

Đ c đi m: các HTTT tác nghi p, x lí các d li u dùng cho các ho t đ ng kinh doanh vàặt ra của tổ chức ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chungsinh ra trong các ho t đ ng đó Các h th ng này sinh ra nhi u s n ph m thông tinạt động hướng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ẩmdùng bên trong và bên ngoài doanh nghi p chúng thệm hệ thống, HTTT quản lý ười-máy” tạo ra các thông tinng đ m nh n nh ng vai trò sauản lý ữa nhu cầu và khả năng)đây:

- X lí 1 cách hi u qu các giao d ch kinh doanhử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ị tin học, các phần

- Đi u khi n các ti n trình công nghi p (thí d quá trình ch t o s n ph m)ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ẩm

- H tr vi c giao ti p và c ng tác trong toàn doanh nghi p$ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý

- C p nh t các CSDL c p doanh nghi pất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý

1.Các mô hình m ng thạt động hướng tới một mục tiêu chung ười-máy” tạo ra các thông tinng đượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lýc s d ng trong doanh nghi p hi n nay.ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

a) mô hình d li u File ph ngữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ẳng định lợi ích kèn theo

- mô hình này ch dung cho các CSDL đ n gi n& ản lý

- CSDL d ng file ph ng thạt động hướng tới một mục tiêu chung ẳng định lợi ích kèn theo ười-máy” tạo ra các thông tinng là file ki u văn b n ch a d li u d ng b ngể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ản lý ư ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý

b) mô hình d li u phân c pữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

Trang 8

- t ch c theo hình cây, m i nút bi t di n 1 th c th d li uổ chức ức $ ết bị tin học, các phần ễn ra hàng ngày, sử dụng nhiều lao động, có quy trình ựng HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

- liên h d li u th hi n trên liên h gi a nút cha và nút con M i nút cha có th cóệm hệ thống, HTTT quản lý ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ữa nhu cầu và khả năng) $ ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

m t ho c nhi u nút con, nh ng m i nút con ch có th có m t nút chaặt ra của tổ chức ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ư $ & ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

- do đó mô hình phân c p th hi n các ki u quan h : 1-1, 1-Nất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ệm hệ thống, HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ệm hệ thống, HTTT quản lý

c) mô hình d li u m ng: cách t ch cữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ổ chức ức

- các file riêng bi t trong h th ng file phăng đệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc g i là các b n ghi T p h p b n ghiọc, các phần ản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lýcùng ki u t o thành m t ki u th c th d li uể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ạt động hướng tới một mục tiêu chung ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ựng HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

- Các ki u th c th k t n i v i nhau thông qua m i quan h cha-conể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ựng HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ết bị tin học, các phần ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

- mô hình d li u m ng bi u di n b i m t đ th có hữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ễn ra hàng ngày, sử dụng nhiều lao động, có quy trình ở dữ liệu mức logic của hệ thống ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ướng tới một mục tiêu chungng, và các mũi tên ch t ki u& ừ tình trạng của hệ thống ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

th c th cha sang ki u th c th conựng HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ựng HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

d) mô hình d li u quan hữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

- trong mô hình d li u quan h , không có các liên k t v t lý D li u đữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc bi u di nể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ễn ra hàng ngày, sử dụng nhiều lao động, có quy trình

dướng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chungi d ng b ng v i các hang và các c t:ản lý ớng tới một mục tiêu chung

+c s d li u là t p h p các b ng (còn g i là các quan h )ở dữ liệu mức logic của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ọc, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý

+m i hàng là m t b n ghi, còn đc g i là m t b$ ản lý ọc, các phần

+m i c t là m t thu c tính, còn đc g i là tr$ ọc, các phần ười-máy” tạo ra các thông tinng

- d li u trong hai b ng liên h v i nhau thông qua các c t chungữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung

-có các toán t đ thao tác trên các hàng c a b ngử có các mối quan hệ rang buộc ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ủa HTTT quản lý ản lý

e) mô hình d li u hữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ướng tới một mục tiêu chungng đ i tống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng

- ra đ i vào đ u năm 9ti, d a trên cách ti p c n c a phời-máy” tạo ra các thông tin ần tử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ủa HTTT quản lý ư ng pháp l p trình hướng tới một mục tiêu chungng đ iống, HTTT quản lý

tượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng

-CSDL bao g m các đ i tồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng:

+ m i đ i t$ ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng bao g m các thu c tính, phồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ư ng th c(hành vi) c a đ i tức ủa HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng

Các đ i tống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng trao đ i v i nhau thông qua các phổ chức ớng tới một mục tiêu chung ư ng th cức

+m i đ i t$ ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng có th đc sinh ra t vi c k th a đ i tể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ừ tình trạng của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ừ tình trạng của hệ thống ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng khác, n p ch ng (hay đ nhạt động hướng tới một mục tiêu chung ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phầnnghĩa l i) phạt động hướng tới một mục tiêu chung ư ng th c c a đ i tức ủa HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng khác…

2 Ki n trúc các h c s d li u.ết bị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

- 1 ng có th s d ng máy tính cá nhân đ t o l p, c p nh t và khai thác CSDL qu n líể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lýcông vi c c a mìnhệm hệ thống, HTTT quản lý ủa HTTT quản lý

-v i quy mô l n, m t t ch c có th xây d ng m t CSDL r t l n l u tr trên các máyớng tới một mục tiêu chung ớng tới một mục tiêu chung ổ chức ức ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ựng HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ớng tới một mục tiêu chung ư ữa nhu cầu và khả năng)tính có c u hình m nh H th ng CSDL g m nhi u CSDL con đ t nhi u n i cách xaất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ạt động hướng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ặt ra của tổ chức ở dữ liệu mức logic của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộcnhau và đượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc liên k t v i nhau.ết bị tin học, các phần ớng tới một mục tiêu chung

- tùy thu c vào quy mô và đ c thù ho t đ ng, m i t ch c có th l a ch n lo i ki nặt ra của tổ chức ạt động hướng tới một mục tiêu chung $ ổ chức ức ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ựng HTTT quản lý ọc, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phầntrúc h CSDL: t p trung hay phân tánệm hệ thống, HTTT quản lý

Trang 9

1 h CSDL t p trungệm hệ thống, HTTT quản lý

T t c các d li u đất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc đ nh v t o 1 tr m đ n l nh ng ng s d ng t i các tr m t xaị tin học, các phần ị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chung ẻ; quản lý ữa nhu cầu và khả năng) ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chung ừ tình trạng của hệ thống

có th truy nh p CSDL thông qua các công c truy n thông d li uể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ụ của HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

- là h CSDL v i d li u đệm hệ thống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ưc l u tr trên máy tính trung tâmữa nhu cầu và khả năng)

- nhi u ng dùng t xa có th truy c p CSDL này thông qua các thi t b đ u cu iều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ừ tình trạng của hệ thống ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ần tử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý

và các phư ng tiên truy n thôngều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

c) H CSDL khách/ch : các thành ph n tệm hệ thống, HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ư ng tác v i nhau t o nên h th ng g m:ớng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chung ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- thành ph n c p tài nguyên thần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ười-máy” tạo ra các thông tinng đc cài đ t t i m t máy ch trên m ng (c cặt ra của tổ chức ạt động hướng tới một mục tiêu chung & ạt động hướng tới một mục tiêu chung ụ của HTTT quản lý

b ) Máy ch d li u.ủa HTTT quản lý ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

- thành ph n yêu c u tài nguyên có th cài đ t t i nhi u máy khác trên m ngần tử có các mối quan hệ rang buộc ần tử có các mối quan hệ rang buộc ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ặt ra của tổ chức ạt động hướng tới một mục tiêu chung ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ạt động hướng tới một mục tiêu chung

2 h CSDL phân tánệm hệ thống, HTTT quản lý

-là t p h p d li u logic thu c v cùng m t h th ng nh ng tr i r ng ra nhi u đi mợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ư ản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ratrên m ng máy tínhạt động hướng tới một mục tiêu chung

+ d li u không đ t trên cùng m t v tríữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ặt ra của tổ chức ị tin học, các phần

+d li u có liên k t ch t chẽ v i nhauữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ặt ra của tổ chức ớng tới một mục tiêu chung

- h CSDL phân tán không thu n nh t: các CSDL c c b các n i không dùng chung 1ệm hệ thống, HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ụ của HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống

h qu n tr CSDLệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ị tin học, các phần

- h CSDL phân tán thu n nh t: các CSDL c c b các n i đ u dùng chung 1 h qu nệm hệ thống, HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ụ của HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý

tr CSDL H qu n tr CSDL phân tánị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ị tin học, các phần

- h qu n tr CSDL phân tán là m t h th ng ph n m m cho phép qu n tr CSDL phânệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ị tin học, các phầntán và làm cho ng dùng không th y s phân tán VD: Oracleất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ựng HTTT quản lý

- u đi m: ư ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

 C u trúc d li u phân tán thích h p cho tính ch t phân tán c a nhi u ng dùngất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ủa HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

 D li u đc chia s trên m ng nh ng v n cho phép qu n tr d li u đ aữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ẻ; quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ư ẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ị tin học, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ị tin học, các phần

phư ng( d li u đ t t i m i tr m)ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ặt ra của tổ chức ạt động hướng tới một mục tiêu chung $ ạt động hướng tới một mục tiêu chung

 D li u có tính tin c y caoữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý

 Cho phép m r ng HTTT c a t ch c m t cách linh ho tở dữ liệu mức logic của hệ thống ủa HTTT quản lý ổ chức ức ạt động hướng tới một mục tiêu chung

- nhượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc đi m:ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra

 H th ng ph c t p h nệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ức ạt động hướng tới một mục tiêu chung

 Thi t k CSDL phân tán ph c t p h n, chi phí cao h nết bị tin học, các phần ết bị tin học, các phần ức ạt động hướng tới một mục tiêu chung

 Đ m b o an ninh khó khăn h nản lý ản lý

3 Nguy c m t an toàn và b o m t HTTT.ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý

Trang 10

a) Nguy c là nh ng hành vi, s ki n, đ i tữa nhu cầu và khả năng) ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng có kh năng nh hản lý ản lý ưở dữ liệu mức logic của hệ thốngng đ n an toànết bị tin học, các phần

c a h th ngủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

VD: - đánh c p thông tin đi n tắt các giai đoạn trong qu ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc

- Đánh c p thông tin v t lí, vd: l y văn b n t máy in ho c t băng/ đĩa máy tínhắt các giai đoạn trong qu ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý ừ tình trạng của hệ thống ặt ra của tổ chức ừ tình trạng của hệ thống

- Xâm ph m riêng tạt động hướng tới một mục tiêu chung ư

- Máy tính và thi t b ngo i vi b h ng hócết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ị tin học, các phần ỏ những vấn đề sau:

- Ch n đg truy n thông tinặt ra của tổ chức ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

b) ph thu c vào các thành ph n c a h th ngụ của HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

- máy khách: truy c p trái phép, g p l iặt ra của tổ chức $

- đg truy n: thay đ i thông đi p, gian l n và tr m c p, b t gói tin, phong t a đgều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ổ chức ệm hệ thống, HTTT quản lý ắt các giai đoạn trong qu ắt các giai đoạn trong qu ỏ những vấn đề sau:truy n ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- máy ch : tin t c, virus và sâu máy tinh, gian l n và tr m c p, phá ho i, t n công tủa HTTT quản lý ặt ra của tổ chức ắt các giai đoạn trong qu ạt động hướng tới một mục tiêu chung ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ừ tình trạng của hệ thốngchôi d ch vị tin học, các phần ụ của HTTT quản lý

- h th ng: tr m c p, sao chép, thay th d li u, h ng hóc ph n c ng và ph n m mệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ắt các giai đoạn trong qu ết bị tin học, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ỏ những vấn đề sau: ần tử có các mối quan hệ rang buộc ức ần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộcc) m t s hình th c t n công ph bi nống, HTTT quản lý ức ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ổ chức ết bị tin học, các phần

- dùng mã đ c: virus, trojan, sâu máy tính

- dùng các ph n m m: gián đi p, qu ng cáo, đánh c p m t kh uần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ắt các giai đoạn trong qu ẩm

- nghe lén, s d ng máy tính trái phépử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý

- tr m c p ho c phá ho i d li u đi n t , tr m c p, phá ho i ho c phá ho i ph n c ngắt các giai đoạn trong qu ặt ra của tổ chức ạt động hướng tới một mục tiêu chung ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ắt các giai đoạn trong qu ạt động hướng tới một mục tiêu chung ặt ra của tổ chức ạt động hướng tới một mục tiêu chung ần tử có các mối quan hệ rang buộc ức

- t n công website/máy ch T n công t ch i d ch v .ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ủa HTTT quản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ừ tình trạng của hệ thống ống, HTTT quản lý ị tin học, các phần ụ của HTTT quản lý

d) ng th c hi nựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

-ngoài t ch c: tin t c, đ i th c nh tranh, kh ng bổ chức ức ặt ra của tổ chức ống, HTTT quản lý ủa HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ủa HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

-trong t ch c: nhân viênổ chức ức

4 Trình bày mô hình và đ c đi m c a h thông x lý giao d ch.ặt ra của tổ chức ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần

H th ng x lí giao d ch (TPS) là m t h th ng thông tin có ch c năng thu th p và x líệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ức ử có các mối quan hệ rang buộc

d li u v các giao d ch nghi p vữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý

VD: h th ng thu ngân siêu th , bán vé máy bay ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ở dữ liệu mức logic của hệ thống ị tin học, các phần

a) m c đích:ụ của HTTT quản lý

- th c hi n các công vi c x lí d li u thựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ười-máy” tạo ra các thông tinng l p l i nhi u l n, TPS giúp choặt ra của tổ chức ạt động hướng tới một mục tiêu chung ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ần tử có các mối quan hệ rang buộc

vi c x lí thông tin giao d ch nghi p v đáp ng đc yêu c u v t c đ và đ tệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý ụ của HTTT quản lý ức ần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung

đ chính xác cao

- duy trì tính đúng đăn và t c th i cho CSDLức ời-máy” tạo ra các thông tin

- cung c p d li u cho các h th ng khác: MIS, DSS, KMSất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

b) m i qui trình x lí giao d ch đ u bao g m các b$ ử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ướng tới một mục tiêu chungc c b nản lý

Trang 11

- thu th p s li uống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý

- x lí giao d chử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần

- c p nh t CSDL

- chu n b tài li u và báo cáoẩm ị tin học, các phần ệm hệ thống, HTTT quản lý

- x lí các yêu c uử có các mối quan hệ rang buộc ần tử có các mối quan hệ rang buộc

c) 2 phư ng pháp x lí thông tinử có các mối quan hệ rang buộc

- X lí theo lô b ng cách tích lũy s li u giao d ch trong m t kho ng th i gianử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ị tin học, các phần ản lý ời-máy” tạo ra các thông tin

nh t đ nh theo t ng lô và đ nh kỳ d li u trong lô sẽ đc x lí trình t (FIFO) theoất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ị tin học, các phần ừ tình trạng của hệ thống ị tin học, các phần ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ựng HTTT quản lý

th i gian ghi nh nời-máy” tạo ra các thông tin

- X lí th i gian th c b ng cách x lí ngay l p t c m i giao d ch và in ra các tàiử có các mối quan hệ rang buộc ời-máy” tạo ra các thông tin ựng HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ức $ ị tin học, các phần

li u c n thi t cho ng s d ngệm hệ thống, HTTT quản lý ần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý

d) Ki n trúc c a h th ng x lí giao d chết bị tin học, các phần ủa HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần

e) Đ c tínhặt ra của tổ chức

- liên k t ch t chẽ v i các chu n và quy chu n ết bị tin học, các phần ặt ra của tổ chức ớng tới một mục tiêu chung ẩm ẩm

- thao tác trên d li u chi ti tữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần

- d li u trong TPS di n t đúng nh ng gì x y raữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ễn ra hàng ngày, sử dụng nhiều lao động, có quy trình ản lý ữa nhu cầu và khả năng) ản lý

- ch cung c p 1 vài thông tin qu n lí đ n gi n& ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ản lý ản lý

5 Phân tích mô hình, các ch c năng chính trong h th ng t o báo cáo qu n lý.ức ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý

H th ng t o báo cáo qu n lí ( MRS/MIS) ra các báo cáo qu n lí, d li u th ng kê, t ngệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ản lý ản lý ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ổ chức

h p cho các nhà qu n lí c p trung trong vi c đ a ra quy t đ nh chi n thu t giúp duy trìợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ản lý ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ệm hệ thống, HTTT quản lý ư ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần ết bị tin học, các phần

và qu n lí doanh nghi p VD: HTTT k toán t o các báo cáo k toán nh báo cáo tàiản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ết bị tin học, các phần ạt động hướng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần ưchính, b ng cân đ i tài chính ản lý ống, HTTT quản lý

a) m c đíchụ của HTTT quản lý

- t o ra các báo cáo thg xuyên hay theo yêu c u dạt động hướng tới một mục tiêu chung ần tử có các mối quan hệ rang buộc ướng tới một mục tiêu chung ạt động hướng tới một mục tiêu chungi d ng t ng h p v hi u quổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý

ho t đ ng n i b c a t ch c ho c hi u qu đóng góp c a các đ i tạt động hướng tới một mục tiêu chung ủa HTTT quản lý ổ chức ức ặt ra của tổ chức ệm hệ thống, HTTT quản lý ản lý ủa HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ượp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộcng giao

d ch v i DNị tin học, các phần ớng tới một mục tiêu chung

- l y và t ng h p d li u t TPSsất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ữa nhu cầu và khả năng) ệm hệ thống, HTTT quản lý ừ tình trạng của hệ thống

+ cho phép các nhà qu n lí ki m soát và đi u khi n các t ch cản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ổ chức ức

+ cung c p nh ng thông tin ph n h i chính xácất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ữa nhu cầu và khả năng) ản lý ồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

b) t o l p báo cáo t ng h p, th ng kê, so sánh đc th c hi n thông qua các bạt động hướng tới một mục tiêu chung ổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ướng tới một mục tiêu chungcsau:

- xây d ng khung báo cáo theo m u đã khai báo, đăng kí công th c (đ i v i báoựng HTTT quản lý ẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục tiêu chung ức ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chungcáo t ng h p, th ng kê)ổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ống, HTTT quản lý

- đ a s li u t ng h p lên khung báo cáoư ống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ổ chức ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc

- xây d ng các báo cáo so sánh, ch n l a d ng so sánh (đ i v i kì trc, cùng kì, kựng HTTT quản lý ọc, các phần ựng HTTT quản lý ạt động hướng tới một mục tiêu chung ống, HTTT quản lý ớng tới một mục tiêu chung ết bị tin học, các phần

ho ch năm )ạt động hướng tới một mục tiêu chung

- xây d ng các báo cáo th ng kê, qu n lí các tiêu chí th ng kê, th ng kê d a trênựng HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ản lý ống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ựng HTTT quản lý.các tiêu chí

c) đ c điêmặt ra của tổ chức

- h tr cho TPS trong l u tr và x lí giao d ch$ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ư ữa nhu cầu và khả năng) ử có các mối quan hệ rang buộc ị tin học, các phần

- s d ng CSDL h p nh t và h tr cho nhi u ch c năng trong t ch cử có các mối quan hệ rang buộc ụ của HTTT quản lý ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống $ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ức ổ chức ức

- đ m m d o đ đáp ng nhu c u thông tin trong t ch của HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ẻ; quản lý ể phân tích, lập kế hoạch quản lí và ra ức ần tử có các mối quan hệ rang buộc ổ chức ức

- t o l p v an toàn cho h th ng và phân quy n cho vi c truy nh p h th ngạt động hướng tới một mục tiêu chung ớng tới một mục tiêu chung ỏ những vấn đề sau: ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý ều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý

- cung c p thông tin theo th i gian cho các nhà qu n lí, ch y u là thông tin cóất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống ời-máy” tạo ra các thông tin ản lý ủa HTTT quản lý ết bị tin học, các phần

c u trúcất một kiểu kiến trúc mới của hệ thống

6 Phân tích mô hình, các thành ph n chính trong h th ng h tr ra quy t đ nh.ần tử có các mối quan hệ rang buộc ệm hệ thống, HTTT quản lý ống, HTTT quản lý $ ợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ rang buộc ết bị tin học, các phần ị tin học, các phần

Ngày đăng: 03/12/2015, 08:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tiêu chí đánh giá phần mềm và đánh giá năng lực nhà cung cấp là - Câu hỏi ôn tập hệ thống thông tin và quản lý
Bảng ti êu chí đánh giá phần mềm và đánh giá năng lực nhà cung cấp là (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w