Cõu 1: Cho cỏc dóy kim loại sau,dóy chất nào tỏc dụng được với nước?. dung dịch HCl Cõu : Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl thỡ thể tớch khớ hiđro thoỏt ra đktc là: Cõu 6: Cho cỏc dóy ch
Trang 1SỞ GD – ĐT KHÁNH HOÀ
TRƯỜNG THPT KHÁNH SƠN
Họ và tờn:………
Lớp: 8….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN: HOÁ HỌC 8 Thời gian làm bài: 45 phỳt
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng Cõu 1: Cho cỏc dóy kim loại sau,dóy chất nào tỏc dụng được với nước?
A Na, K, Cu, Li B Ca, K, Na, Ba C Ca, K, Cu, Ba D Na, K, Fe, Ba Cõu 2: Cho cỏc chất sau: (1) kẽm, (2) đồng, (3) sắt, (4)HCl, (5) H2 SO4loóng, (6) NaOH
Những chất nào cú thể dựng để điều chế H2 trong phũng thớ nghiệm?
A (2),(3) ,(4),(5) B (1), (2),(4), (5) C (1),(2), (4), (6) D (1), (3), (4),(5) Cõu 3: Dóy chất nào sau đõy chỉ gồm CTHH của bazơ:
Cõu 4: Chất nào trong cỏc chất sau đõy cú tờn gọi là magie đihiđrophotphat?
A Mg(H2 PO4)2 B Mg3 (PO4)2 C Mg(HCO3 )2 D Mg HPO4
Cõu 5: Cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy để nhận biết 3 chất rắn sau: CaO, P2 O5, Al2O3
A Q ựy tớm B Nước C Nước và quỳ tớm D dung dịch HCl
Cõu : Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl thỡ thể tớch khớ hiđro thoỏt ra (đktc) là:
Cõu 6: Cho cỏc dóy chất sau,dóy chất nào toàn là axit nhiều oxi?
A H2SO3, H3PO4, H2SiO3, B H2SO4, H3PO4, H2SO3,HNO3
C H2SO4, H3PO4, H2SO3,H2CO3 D H2SO4, H3PO4, H2CO3,HNO3
Cõu 7: Cho cỏc PTHH sau:
(1) Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu
(2) HCl + NaOH → NaCl + H2O
(3) Fe + H2SO4 → FeSO4 +H2
(4) Fe2O3 + 3CO →t0 2Fe + 3CO2
Phản ứng nào là phản ứng thế?
A (1), (3) B (1) ,(2) C (2), (3) D (2), (4)
Cõu 8: Hỗn hợp khớ H2 và khớ O2 là hỗn hợp nổ mạnh nhất với tỉ lệ?
A 1 thể tớch H2 : 2 thể tớch O2 B.1 thể tớch H2 : 1 thể tớch O2
C 2 thể tớch H2 : 1 thể tớch O2 D Cả a và c
Câu 9: Dãy chất nào sau đây toàn là muối:
A NaCl; HCl; CuSO4; SO2 B CaCO3; H2CO3; CuO; ZnCl2
C HCl; O2; FeO; KOH D K2SO4; NaCl; CaCO3; NaHCO3
Cõu 10: Lấy cựng một lượng KClO3 và KMnO4 để điều chế khớ oxi, chất nào cho nhiều khớ oxi hơn?
C KMnO4 và KClO3 đều nhiều D KMnO4 và KClO3 đều ớt
II/ TỰ LUẬN: ( 5đ):
Câu 1(2đ): Hãy hoàn thành các PTHH sau Và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?
? + Cl2 FeCl3 Mg + H2SO4 ? + H2
? CaO + CO2 CuO + H2 ? + H2O
Cõu 2:(1đ) Viết cụng thức húa học của cỏc chất cú tờn gọi sau:
b Bari sunfit d Canxi hiđrophotphat
e Axit photphoric
Cõu 3:( 2đ) Cho khớ H2 tỏc dụng với bột CuO cú màu đen ở nhiệt độ cao, người ta thu được một hỗn hợp cú 2 chất rắn, trong đú cú 3,2g chắt rắn màu đỏ Nếu cho hỗn hợp hai chất rắn trờn tỏc dụng thờm với 2,24 lớt khớ H2 (đktc) nữa ta được một chất rắn duy nhất màu đỏ.
a Tớnh thể tớch khớ hiđro(đktc) lần thứ nhất đó tỏc dụng với CuO
b Tỡnh khối lượng CuO đó dựng ban đầu
c Tớnh khối lượng đồng thu được trong lần sau.
Trang 2Câu 3:( 2đ) Cho khí H2 tác dụng với bột CuO có màu đen ở nhiệt độ cao, người ta thu được một hỗn hợp có
2 chất rắn, trong đó có 3,2g chắt rắn màu đỏ Nếu cho hỗn hợp hai chất rắn trên tác dụng thêm với 2,24 lít khí H2 (đktc) nữa ta được một chất rắn duy nhất màu đỏ
d Tính thể tích khí hiđro(đktc) lần thứ nhất đã tác dụng với CuO
e Tình khối lượng CuO đã dùng ban đầu
f Tính khối lượng đồng thu được trong lần sau
Câu 3:
nCu=
64
2
,
3
= 0,05 (mol) 0,25 đ
nH2 =
4
,
22
24
,
2
= 0,1 (mol) 0,25đ
a PTHH: CuO + H2 →t0 Cu + H2O (1)
Mol : 1 1 1 1
Mol : 0,05← 0,05 ← 0,05 0,25đ
VH2 = 0,05 X 22,4 = 1,12 (lít) 0,25đ
b PTHH: CuO + H2 →t0 Cu + H2O (2)
Mol : 1 1 1 1
Mol : 0,1← 0,1 → 0,1 0,25đ
Số mol CuO đã dùng ban đầu là:
ΣCuO = 0,1 + 0,05 = 0,15 ( mol) 0,25đ
mCuO = 0,15 x 80 = 12 (g) 0,25đ
c mCu = 0,1 x 64 = 6,4 (g) 0,25đ
Kclo3 o so2 so3 h2so4 h