1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 12 + 13: Phân bón & Cacbon

50 437 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 10,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC LOẠI PHÂN BÓN ĐANG ĐƯỢC SỬ DỤNG HIỆN NAYPhân đạm Phân lân Phân kali Phân hỗn hợp...  Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3- và ion amoni NH4+ . Làm tăng t

Trang 1

CHÀO MỪNG CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI

BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA

TỔ 1

Trang 2

PHÂN BÓN HÓA HỌC

Trang 3

CÁC LOẠI PHÂN BÓN ĐANG ĐƯỢC SỬ DỤNG HIỆN NAY

Phân đạm Phân lân Phân kali Phân hỗn hợp

Trang 4

Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3- và ion amoni NH4+

Làm tăng tỉ lệ của protit thực vật.

Có tác dụng làm cho cây trồng phát triển mạnh, nhanh, cành lá xanh tươi, cho nhiều hạt, nhiều củ hoặc nhiều quả.

Phân đạm, được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng của nguyên tố N.

I PHÂN ĐẠM

Trang 5

Có 3 loại phân đạm chính

Bài 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC

I PHÂN ĐẠM

Trang 6

Đó là các loại muối amoni: NH4Cl, (NH4)2SO4,

Trang 7

Bài 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC

Trang 8

Phân đạm amoni sau khi ngậm nước

Trang 9

Có thể bón đạm amoni cùng với vôi bột

để khử chua được không?

Không dùng, vì:

CaO + H2O -> Ca(OH)2

2NH4Cl + Ca(OH)2 -> CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O

Bài 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC

Trang 10

Đó là các muối nitrat: NaNO3-, Ca(NO3)2… Các muối này được điều chế từ axit nitric và cacbonat kim loại tương ứng.

Trang 11

Lưu ý

- Phân đạm amoni và phân

đạm nitrat dễ hút nước và bị chảy rửa.

- Tan nhiều trong nước, cây dễ hấp thụ nhưng cũng dễ bị rửa trôi.

Bài 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC

I PHÂN ĐẠM

2 Phân đạm nitrat

Trang 12

Ure, (NH2)2CO là loại phân đạm tốt nhất hiện nay, có

tỉ lệ %N rất cao (46%)

Điều chế:

Trong đất có biến đổi

Nhược điểm của Urê là dễ chảy nước, tuy ít hơn so với muối nitrat, vì vậy phải bảo quản ở nơi khô ráo Tránh trộn chung với tro bếp vì làm giảm lượng NH3

I PHÂN ĐẠM

3 Phân urê: (NH2)2CO

atm)

3

Trang 13

Bài 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC

I PHÂN ĐẠM

3 Phân urê: (NH2)2CO

Phân Urê

Nhà máy đạm Phú Mỹ

Trang 14

Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion phot phat PO43-

Phân lân đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó.

II PHÂN LÂN

Phân lân gồm

Supephotphat Phân lân nung chảy

Trang 15

Cách điều chế: Trộn bột quặng photphat với dung

dịch axit sunfuric đặc, phản ứng sau đây xảy ra:

Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 → Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

Phản ứng tỏa nhiệt làm cho nước bay hơi Người

ta thêm nước vừa đủ để muối CaSO4 kết tinh thành muối ngậm nước.

CaSO4.2H2O (thạch cao) Supephotphat đơn là hỗn

hợp của canxi đihiđrophotphat và thạch cao.

Bài 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC

II PHÂN LÂN

1 Supephotphat

Supephotphat đơn

Trang 16

Cách điều chế Trộn bột quặng photphat

kép không có lẫn thạch cao, do đó tỉ lệ % P2O5 cao hơn, chuyên chở đỡ tốn kém hơn.

Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2

II PHÂN LÂN

1 Supephotphat

Supephotphat kép

Trang 17

Nhà máy hóa chất

Lâm Thao (Phú Thọ)

Khai thác Apatit

(Lào Cai)

Trang 18

Cách điều chế: Trộn bột quặng photphat và

loai đá có magiê như đá xà vân (MgSiO3)đã đập nhỏ và than cốc, rồi nung ở nhiệt độ cao trên 1000oC Sau đó làm nguội nhanh và tán thành bột.

Ca3(PO4) + 3SiO2 + 5C → 2P + 3CaSiO3 + 5CO

II PHÂN LÂN

2 Phân lân nung chảy (12-14%P2O5)

Trang 19

Apatit Than cốc Đá xà vân

Phân lân nung chảy

Trang 20

Phân kali cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali dưới dạng ion K+

Phân kali giúp cho cây hấp thụ được nhiều đạm hơn, cần cho việc tạo ra chất đường, bột, chất xơ, chất dầu và tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn của cây.

Phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng của kali oxit K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó.

III PHÂN KALI

Trang 21

Phân kali

Trang 22

Phân hỗn hợp chứa N, P, K Thí dụ: Nitrophotka

là hỗn hợp của (NH4)2HPO4.KNO3.

Phân phức hợp: được sản xuất bằng phương

pháp hóa học điều chế: NH3 tác dụng với H3PO4

IV PHÂN HỖN HỢP VÀ PHÂN PHỨC HỢP

(NH4)2HPO4 3

Amophot

Trang 23

Phân hỗn hợp

Trang 24

( NH4)2HPO

Trang 25

Cung cấp các nguyên tố như: Mg, Zn,B,Cu…ở dạng hợp chất Có vai trò như Vitamin

Cần lượng rất nhỏ để kích thích quá trình sinh trưởng ,trao đổi chất ,quang hợp

Bài 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC

V PHÂN VI LƯỢNG

Mangan Đồng Kẽm

Trang 27

Không dùng phân bón Dùng phân bón

Trang 29

Bài 15

CACBON

Trang 30

I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

Trang 31

Bài 12: CACBON

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Trang 32

Là chất tinh thể trong suốt,không màu,không dẫn điện,dẫn nhiệt kém,là khoáng chất cứng nhất,mỗi nguyên tử liên kết với 4 nguyên tử khác theo kiểu tứ diện

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1 Kim cương

Trang 33

Bài 12: CACBON

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1 Kim cương

Trang 34

Chất tinh thể màu xám đen, là 1 trong những chất mềm nhất mỗi nguyên tử liên kết theo kiểu tam giác với 3 nguyên tử khác nhau ,tạo thành các lưới 2 chiều của các vòng 6 thành viên ở dạng phẳng, các tấm phẳng liên kết lỏng lẻo với nhau.

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

2 Than chì

Trang 36

Cấu trúc 1 lượng tương đối lớn, các nguyên tử C liên kết với nhau theo kiểu tam giác, tạo thành hình cầu rỗng.

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

3 Fuleren

Trang 37

Cacbon vô định hình: Là tên chung của than gỗ, than xương, than muội…có cấu tạo xốp nên có khả năng hấp phụ mạnh.

Than gỗ Than muội Than cốc

Bài 12: CACBON

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Trang 39

Khi đốt C trong không khí,phản ứng toả

Trang 40

Ở nhiệt đô cao, C có thể khử được nhiều axit, phản ứng với nhiều chất oxi hoá khác như HNO3, KCLO3, H2SO4(đ),….

III TÍNH CHẤT HĨA HỌC

1 Tính khử

b) Tác dụng với hợp chất

t 0

C + 4HNO3 đặc,

nĩng

CO2 + 4NO2 + 2H2O

Trang 41

b) Tác dụng với kim loại

C + 2H2

CH4

0 -4

Nhôm cacbua t0,xt

Trang 44

IV ỨNG DỤNG

Trang 45

Than mỏ( Than đá): Antraxit, than mỡ, than nâu, than bùn…

Dầu mỏ, khí đốt thiên nhiên

Cơ thể động-thực vật…

Trang 47

Magiezit

Trang 49

Bài 12: CACBON

Tên thù hình Điều chế

Than chì Kim cương nhân tạo

Than cốc Than chì nhân tạo Than mỡ

Gỗ, củi Than gỗ CH4 C + 2H2

Kim cương nhân tạo 20000C, 50.000-100.000 atm

Fe, Cr ( Ni ) Than chì nhân tạo. 2500-30000C

Không có kk Than cốc Không có kk 10000C Than cốc

Được khai thác tại các mỏ than tự nhiên Than mỏ

Than gỗ

t0 Thiếu kk

VI ĐIỀU CHẾ

Trang 50

ĐÃ THEO DÕI

Ngày đăng: 27/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w