1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De luyen thi DH 2011

4 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 466,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm thuộc C cách đều 2 đường tiệm cận.. Gọi D là trung điểm cạnh AB.. Tính góc giữa AC và SD 2.. Tính khoảng cách giữa BC và SD.. Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau.. Viết phương t

Trang 1

TRƯỜNG THPT H ẬU LỘC 2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 - NĂM HỌC 2008 - 2009

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y 3x 4

x 2

=

− Tìm điểm thuộc (C) cách đều

2 đường tiệm cận

2. Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm trên đoạn 0;23π

  sin6x + cos6x = m ( sin4x + cos4x )

Câu II (2 điểm)

1. Tìm các nghiệm trên (0; 2π) của phương trình : sin 3x sin x sin 2x cos2x

1 cos2x

2 Giải phương trình: 3x 34+ −3x 3 1− =

Câu III (1 điểm)

Cho chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC = 2, BC = 4 Cạnh bên SA = 5 vuông góc với đáy Gọi D là trung điểm cạnh AB

1 Tính góc giữa AC và SD

2 Tính khoảng cách giữa BC và SD

Câu IV (2 điểm)

1. Tính tích phân: I =2

0

sin x cosx 1

dx sin x 2cosx 3

π

2 a)Giải phương trình sau trên tập số phức C : | z | - iz = 1 – 2i

b) Hãy xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn :

1 < | z – 1 | < 2

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a.( 3 điểm ) Theo chương trình Chuẩn

1 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2; -1), đường cao và đường phân giác trong qua đỉnh A, C lần lượt là : (d1) : 3x – 4y + 27 = 0 và (d2) : x + 2y – 5 = 0

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng:

( )1

x 1

d : y 4 2t

z 3 t

=

 = − +

 = +

và ( )2

x 3u

d : y 3 2u

= −

 = +

 = −

a Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau

b Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2)

3 Một hộp chứa 30 bi trắng, 7 bi đỏ và 15 bi xanh Một hộp khác chứa 10 bi trắng, 6 bi đỏ và 9 bi

xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp bi một viên bi Tìm xác suất để 2 bi lấy ra cùng màu

Câu V.b.( 3 điểm ) Theo chương trình Nâng cao

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy , xét tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là : 3 x – y - 3 = 0, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếptam giác ABC bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

2.Cho đường thẳng (d) :

x t

z t

=

 = −

 = −

và 2 mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z + 3 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z + 7 = 0

a) Viết phương trình hình chiếu của (d) trên (P)

b) Lập phương trình mặt cầu có tâm I thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

3 Chọn ngẫu nhiên 5 con bài trong bộ tú lơ khơ Tính xác suất sao cho trong 5 quân bài đó có đúng

3quân bài thuộc 1 bộ ( ví dụ 3 con K )

Hết

Trang 2

-Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

trờng thpt hậu lộc 2 đáp án đề thi thử đại học lần 1 năm học 2008 - 2009

Môn thi: toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

I

2.0đ

1

1,25đ

• Khảo sát và vẽ ĐTHS

- TXĐ: D =R\ {2}

- Sự biến thiên:

+ ) Giới hạn : xLim y→−∞ =xLim y 3→+∞ = nên đờng thẳng y = 3 là tiêm cận ngang của đồ thị hàm số

+) x 2Lim y→ − = −∞; Lim yx 2→ + = +∞ Do đó đờng thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của

đồ thị hàm số +) Bảng biến thiên:

Ta có : y’ = ( )2

2 2

x

− < 0 , x D∀ ∈

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;2 và )

- Đồ thị + Giao điểm với trục tung : (0 ;2) + Giao điểm với trục hoành : ( 4/3 ; 0) + ĐTHS nhận giao điểm I(2 ;3) của hai đờng tiệm cận làm tâm đối xứng

• Gọi M(x;y) ∈(C) và cách đều 2 tiệm cận x = 2 và y = 3

| x – 2 | = | y – 3 | x 2 3x 4 3 x 2 2

 = +

⇔ 

= −



Vậy có 2 điểm thoả mãn đề bài là : M1( 1; 1) và M2(4; 6)

0,25

0,25

0,25

0.5

2

0.75đ

Xét phơng trình : sin6x + cos6x = m ( sin4x + cos4x ) (2)

1 sin 2x m 1 sin 2x

Đặt t = sin22x Với x 0;2

3

π

∈   thì t∈[ ]0;1 Khi đó (1) trở thành : 2m =3t 4

t 2

− với t∈[ ]0;1 Nhận xét : với mỗi t∈[ ]0;1 ta có : sin 2x t sin 2x t

sin 2x t

=



Để (2) có 2 nghiệm thuộc đoạn 0;2

3

π

 thì t ( 3;1) t 3;1

4 2

0,25

0,5

y’

y

-+∞

−∞

-2

3

3

O

y

x A

B

C

60

0

6

4

2

y

D S

C

K

Ngày đăng: 27/05/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  +) Bảng biến thiên: - De luyen thi DH 2011
th ị hàm số +) Bảng biến thiên: (Trang 3)
w