1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai viet so 7-NV 8 comatran

3 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức môn Tập làm văn phần văn nghị luận trong chơng trình học kì II với mục đích dánh giá năng lực tiếp thgu kiến thức và tạ

Trang 1

Bài tập làm văn số 7

Thời gian 90 phút

I Mục tiêu

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức môn Tập làm văn phần văn nghị luận trong chơng trình học kì II với mục đích dánh giá năng lực tiếp thgu kiến thức và tạo alapj văn bản của HS thông qua hình thức trắc nghiệm khách quan

và tự luận.

II Hình thức

- Trắc nghiệm và tự luận

- HS làm bài trắc nghiệm: 20’, tự luận: 70’

III Thiết lập ma trận:

Tên chủ

đề/ Mức

độ

Cộng

Luận

điểm

-Nhớ đợc k/n

LĐ (1)

-Nhớ đợc các

cách trình bày

nội dung doạn

văn (2)

- Hiểu đợc

đặc điểm của luận

điểm (3,4)

- Hiểu đợc chức năng của câu chủ

đề (5)

- Vai trò của luận cứ (6) Vai trò của luận điểm.

(12)

- Số câu

-Điểm

-Tỉ lệ

2

17,5

%

Nghị

luận kết

hợp với

BC, TS,

MT

- Nhớ đợc vai

trò của các yếu

tố TS, MT, BC

trong bài văn

NL(7)

- Nhớ đợc dấu

hiệu yếu tố biểu

cảm trong văn

NL (8)

- Nắm đợc cách dùng các yếu tố

TS, MT (9,10)

- Thấy đợc

sự khác nhau gia NL lớp 7

và NL lớp 8 (11)

- Xác định

và nêu đợc tác dụng của yếu tố biểu cảm trong đoạn văn NL

- Số câu

-Điểm

-Tỉ lệ

2

32,5

%

Nhật kí

kiến thức đã

học để c/m chất

cổ điển

và hiện

Trang 2

đại trong bài thơ

Ngắm trăng

- Số câu

-Điểm

-Tỉ lệ

1

50%

IV Biên soạn đề

Thứ ……ngày…… tháng…… năm……

Họ và tên……… Kiểm tra- Bài viết số 7 Lớp: 8A1 Thời gian: 90 phút

Đề bài

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm).

Khoanh vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Luận điểm là ý kiến thể hiện t tởng……… của bài văn đợc nêu ra dới hình thức câu……… , đợc diễn đạt sáng rõ, dễ hiểu, nhất quán

Câu 2: Có mấy cách trình bày nội dung đoạn văn đã học:

A Hai B Ba

C Bốn D Năm

Câu 3: Hệ thống luận điểm trong bài văn nghị luận có đặc điểm:

A Liên kết chặt chẽ với nhau

B Vừa liên kết chặt chẽ vừa có sự phân biệt với nhau

C Không có sự liên kết

D Chỉ cần chính xác

Câu 4: Các luận điểm trong bài văn nghị luận đợc sắp xếp theo trình tự nào

A Không gian hoặc thời gian

B Theo quan hệ nhân quả hoặc tơng phản

C Theo tâm lí tiếp nhận của ngời đọc: từ dễ đến khó

D Chọn một trong những cách trên tùy thuộc vào vấn đề giải quyết

Câu 5: Câu chủ đề trong đoạn văn có nhiệm vụ gì?

A Thể hiện đợc t tởng lớn của đoạn văn B Ngắn gọn, cô đọng đủ hai thành phần chính

C Đứng ở đầu đoạn văn D Đứng ở cuối đoạn văn

Câu 6: Luận cứ có vai trò gì?

A Triển khai đoạn văn B Làm sáng tỏ luận điểm

C Làm sáng tỏ lập luận D Làm sáng tỏ bài văn

Câu 7: Trong văn nghị luận các yếu tố biểu cảm, tự sự, nghị luận đóng vai trò:

A Rất quan trọng

B Vai trò phụ chỉ là thủ pháp để trình bày luận cứ

C Có cũng đợc mà không cũng đợc

D Làm cho bài viết phong phú về nội dung

Câu 8: Trong bài văn nghị luận yếu tố biểu cảm thể hiện ở:

A Từ, câu biểu cảm B Luận điểm

C Luận cứ D Lập luận

Câu 9: Cách đa yếu tố tự sự, miêu tả vào bài văn nghị luận:

A Kể, tả đầy đủ về sự vật B Kể tả không cần đầy đủ về sự vật

C Chon lọc tùy theo yêu cầu của lập luận D Cần kể, tả sinh động, hấp dẫn

Câu 10: Muốn sử dụng yếu tố TS, MT trong văn nghị luận cần:

A Chuẩn bị nội dung TS, MT khi đọc đề bài

B Viết sẵn các đoạn TS, MT rồi ghép nào

C Xác định hệ thống luận điểm, luận cử rồi mới xác dịnh yếu tố TS, MT

D Tùy lúc viết, tiện lúc nào thì da vào lúc ấy

Câu 11: Điểm khác nhau giữa bài NL lớp 7 và lớp 8 là

Trang 3

A Yêu cầu trình bày đoạn văn cao hơn

B Yêu cầu xây dựng hệ thống luận điểm rõ hơn

C Kết hợp các yếu tố MT, BC, TS

D Yêu cầu viết bài hay hơn

Câu 12: Trong bài văn nghị luận quan trọng nhất là:

A Luận đề B Hệ thống luận điểm

C Các yếu tố kết hợp nh TS, BC, MT D Lập luận

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Gạch chân các yếu tố biểu cảm và nêu ngắn gọn tác dụng trong ví dụ sau:

Tôi thấy thơ Huy Cận trẻ lắm Huy Cận đã đa tôi về khoảng đời tôi bảy tám năm trớc Tôi bùi ngùi thơng chàng thiếu niên hồi bấy giờ đã sống luôn mấy năm tromg hiu quạnh Chàng cũng mang về một tấm lòng chứa chan yêu dấu đi tìm tình yêu trong tình bạn…Nỗi lòng xa, nay sực tỉnh Đọc thơ Huy Cận tôi dã gặp một ngời em.

(Hoài Thanh)

………

………

………

………

Câu 2: (5 điểm) Thơ Bác là sự kết hợp hài hòa giữa chất cổ điển và hiện đại Hãy chỉ ra điều đó qua bài Ngắm trăng (Nhật kí trong tù). ………

………

………

………

Ngày đăng: 26/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w