1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 25 sh 10

5 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu đặc điểm của 4 pha sinh trởng của vi khuẩn trong nuôI cấy không liên tục.. không vì: kích thớc và khối lợng của chúng vô cùng bé => Vì vậy sinh trởng của vi sinh vật không phải là

Trang 1

Bài 25: Sinh trởng của vi sinh vật

I mục tiêu cần đạt:

1 Mục tiêu về kiến thức

Học xong bài này học sinh cần đạt:

- Nêu và trình bày đợc đặc điểm sinh trởng của vi sinh vật nói chung và

của vi khuẩn nói riêng

- Nêu đặc điểm của 4 pha sinh trởng của vi khuẩn trong nuôI cấy không

liên tục

- Nêu nguyên tắc ứng dụng các phơng pháp nuôi cấy vào thực tiễn để thu

đợc sản phẩm theo mục đích

2 Mục tiêu về kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng phân tích kênh hình và ứng dụng kiến thức avò thực tế

3 Mục tiêu về thái độ

- Củng có niềm tin của học sinh vào tính đúng đắn của khoa học sinh học

- Tạo cảm hứng nghiên cứu và học tập môn sinh học cho học sinh

II.Ph ơng tiện dạy học.

- Tranh hình 25.1 phóng to

III Kiến thức trọng tâm.

- Sinh trởng của vi sinh vật

IV Tiến trình lên lớp.

1 ổn định lớp – kiểm tra bài cũ

2 Các hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: Khái niệm về sinh trởng

? Muốn quan sát sinh trởng và phát triển

của động vật, thực vật thì dựa vào những

thông số nào?

( kích thớc và khối lợng )

- Đối với vi sinh vật có dựa vào hai thông

số này để xác định đợc không?

( không vì: kích thớc và khối lợng của

chúng vô cùng bé )

=> Vì vậy sinh trởng của vi sinh vật

không phải là tăng kích thớc, khối kợng

của 1 cá thể mà là của cả một quần thể

? Trả lời câu lệnh sgk trang 99?

Hoạt động 2: Sinh trởng của quần thể vi

khuẩn

1 Nuôi cấy không liên tục

? Thế nào là môi trờng nuôi cấy không

liên tục?

? Sinh trởng của quần thể vi khuẩn trong

nuôi cấy không liên tục diễn ra nh thế

nào?

I Khái niệm về sinh tr ởng

- Sinh trởng của quần thể vi sinh vật đợc hiểu là sự tăng số lợng tế bào của quần thể

- Thời gian thế hệ: là thời gian khì sinh ra một tế bào đến khi tế bào đó phân chia hoặc thời gian số lợng tế bào tăng lên gấp đôi

Kí hiệu: g ( phút )

n

Với: N số lợng tế bào sau n lần phân chia

N0 số lợng tế bào ban đầu

N số lần phân chia

II Sinh tr ởng của quần thể vi khuẩn

1 Nuôi cấy không liên tục

- Môi trờng nuôi cấy không liên tục là môi trờng không đợc bổ sung chất dinh dỡng mới và không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

- Các pha sinh trởng của quuần thể vi khuẩn trong nuôI cấy không liên tục?

+ Pha tiềm phát:

Đa vi khuẩn vào môi trờng nuôi cây Tế bào cha phân chia

Tổng hợp các enzim phân giảI cơ chất + Pha lũy thừa ( pha log )

Số lợng tế bào của quần thể tăng lên với cấp độ lũy thừa

Trang 2

? Trả lời câu lệnh?

2 Nuôi cấy liên tục

? Môi truờng nuôi cấy liên tục là gì?

? Trong nuôi cấy liên tục vi khuẩn sinh

tr-ởng qua mấy pha?

? Tại sao trong nuôi cấy liên tục không

diễn ra pha suy vong?

? ứng dụng của nuôI cấy liên tục?

=> Nuôi cấy liên tục là một hệ thống mở

+ Pha cân bằng:

Số lợng tế bào của quần thể đạt cực đại và không đổi theo thời gian=> Trạng thái cân bằng động

+ Pha suy vong: Số lợng tế bào trong quần thể giảm vì:

Chất dinh dỡng cạn kiệt

Các chất ức chế sinh trởng tạo ra trong quá trình phân giải cơ chất

Tuổi sinh lý của tế bào

2 Nuôi cấy liên tục

- Môi trờng nuôI cấy liên tục: bổ sung liên tục các chất dinh dỡng đồng thời lấy ra một lợng dịch nuôi cấy tơng đơng

- ứng dụng:

Thu sinh khối prôtêin đơn bào

Thu các sản phẩm có hoạt tính sinh học: enzim, hoócmôn…

V Củng cố bài – h ớng dẫn học bài ở nhà.

- Học sinh đọc ghi nhớ ở cuối bài

- Chuẩn bị bài mới: bài 26 – 27

VI Rút kinh nghiệm:

Bài 26 – 27: Sinh sản của vi sinh vật

các yếu tố ảnh hởng tới sinh trởng của vi sinh vật.

I Mục tiêu cần đạt:

1 Mục tiêu về kiến thức:

Học xong bài này học sinh cần đạt:

- Nêu đợc một số hình thức sinh sản của vi sinh vật nói chung và của vi

khuẩn, nấm… nói riêng

- Phân biệt đợc các hình thức sinh sản đó

- Nhận biết một số yếu tố ảnh hởng tới sinh trởng của vi sinh vật

- ảnh hởng của các chất đợc hại lên vi sinh vật

- ứng dụng vào thực tiễn cuộc sống

2 Mục tiêu về kĩ năng

- phân biệt đợccác hình thức sinh sản của vi sinh vật

- ứng dụng các yếu tố ảnh hởng tới sinh trởng của vi sinh vật vào thực tiễn

cuộc sống

3 mục tiêu về thái độ

- Giúp học sinh thấy đợc sự đúng đắn của khoa học sinh học

- Tạo cảm hứng và niềm đam mê trong học tập và nghiên cứu khoa học sinh

học

II Ph ơng tiện dạy học.

- Baig giảng điện tử

- Các tranh hình trong bài phóng to

III.Kiến thức trọng tâm.

- Các hình thức sinh sản của vi sinh vật

Trang 3

- Các yếu tố ảnh hởng tới sinh trởng của vi sinh vật.

IV.Tiến trình lên lớp:

1 ổn định lớp – kiểm tra bài cũ:

2 các hoạt động của thầy và trò

Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình và

cho biết vi sinh vật sinh sản nh thế nào?

Hoạt động 1: sinh sản của vi sinh vật nhân

? Vi k huẩn có thể sinh sản bằng những

cách nào?

( ngoại bào tử, bào tử đốt, phân đi )

? Sinh sản bằng phân đôI ở vi khuẩn và quá

trình nguyên phân ở động vật bậc cao có gì

giống và khác nhau?

- Giống: Đều tạo ra hai tế bào con

- Khác nhau: phân đôi ở vi khuẩn không

có sự hình thành thoi vô sắc và không

trải qua các kì nh nguyên phân

? Học sinh quan sát hình 26.2b cho biết tế

bào nảy chồi ở vi khuẩn lu huỳnh màu tía

diễn ra nh thế nào?

? Đặc điểm chung của các bào tử sinh sản

là gì?

? Vi khuẩn có thể tạo ra đợc những loại bào

tử nào? cho ví dụ?

? Nội bào tử đợc cấu tạo nh thế nào?

( nội bào tử có lớp vở dày chứa

canxiđipicôlinát, giúp vi khuẩn chống lại

điều kiện bất lợi )

Hoạt động 2: Sinh sản của vi sinh vật nhân

thực

? Vi sinh vật nhân thực có những hình thức

sinh sản nào?

Sinh sản là sự tăng số lợng cá thể của vi sinh vật

I Sinh sản của vi sinh vật nhân

1 Phân đôi

- Vi khuẩn tnăng kích thớc -> phân chia

- Màng sinh chất gấp nếp lại tạo hạt mêzôxôm

- AND bám vào hạt mêzôxôm để nhân

đôi

- Thành tế bào hình thành vách ngăn chia tế bào mẹ thành hai tế bào con

=> Phân đôI là hình thức sinh sản đặc trng của vi khuẩn

2 Nảy chồi và tạo thành bào tử

a nảy chồi

- Trên cơ thể mẹ có một phần nhỏ lớn nhanh hơn các phần còn lại -> chồi nhỏ, lớn dần và tạo thành cơ thể mới

b Tạo bào tử

Bào tử sinh sản đều chỉ có các lớp màng, không có vỏ và không tìm thấy hợp chất canxiđipicôlinat

- Ngoại bào tử: bào tử đợc hình thành ngoài tế bào sinh dỡng -> Phát tán -> Tạo cơ thể mới

VD: vi khuẩn sinh dỡng mêtan

- Bào tử đốt: sợi sinh dỡng phân đốt, tạo bào tử và phát triển thành cơ thể mới

VD: Xạ khuẩn…

- Nội bào tử: khi gặp điều kiện không thuận lợi -> Tế bào sinh d-ỡng hình thành bên trong một nội bào tử-> Chống lại điều kiện không thuận lợi ( không phảI hình thức sinh sản )

- VD: Vi khuẩn lam…

Trang 4

? Có bao nhiêu loại bào tử?

? Em hiểu nh thế nào là bào tử trần, bào tử

kín? Cho ví dụ?

? sinh sản bằng nảy chồi diễn ra nh thế

nào?

? sinh sản bằng phân đôi có ở những vi sinh

vật nào? Diễn biến nh thế nào?

Chất hóa học ảnh hởng trực tiếp đến vi sinh

vật theo hai hớng là chất dinh dỡng hoặc

chất ức chế

? Chất dinh dỡng là gì? Vai trò?

? Chất dinh dỡng có ảnh hởng nh thế nào

đến sinh trởng của vi sinh vật?

? Vì sao có thể dùng vi khuẩn khuyết dỡng

để kiểm tra thực phẩm phẩm có triptôphan

hay không?

( nếu có triptôphan thì vi khuẩn phát triển )

? Học sinh trả lời câu lệnh ?

- Những chất diệt khuẩn thờng đợc dùng

trong bệnh viện, trờng học, gia đình:

Các hợp chất của phênol, iốt, kháng

sinh…

- Ngâm rau trong nớc muối hoặc thuốc

tím pha loãng thì chúng gây hiện tợng

co nguyên sinh nên vi khuẩn không

phát triển đợc

- Xà phòng không phảI là chất diệt

khuẩn nhng chúng có khả măng tạo bọt

nên rửa trôI đợc vi khuẩn

II Sinh sản của vi sinh vật nhân thực

1 sinh sản bằng bào tử

- Bào tử vô tính: Hình thành nhờ quá trình nguyên phân

+ Bào tử kín: Bào tử đợc hình thành trong túi Nấm mucor…

+ Bào tử trần: Tạo thành chuỗi bào tử trên đỉnh các sợi nấm khí sinh

Pênicillium…

- Bào tử hữu tính: Hợp tử đợc tạo ra do kết hợp giữa 2 tế bào Trong hợp tử diễn

ra quá trình giảm phân tạo nên bào tử kín

2 Sinh sản bằng phân đôi và nảy chồi

- Nảy chồi: Diễn ra ở phần lớn nấm men Quá trình diễn ra tơng tự vi khuẩn quang dỡng màu tía

- Phân đôi:

+ Xảy ra ở một số nấm men: rợu rum + Tế bào phân chia bằng cách hình thành vách ngăn hoặc thắt ở giữa

III Các yếu tố ảnh hởng tới sinh sản của vi sinh vật

1 Chất hóa học

a Chất dinh dỡng:

- Là chất giúp vi sinh vật đồng hóa và tăng sinh khối hoặc thui năng lợng và cân bằng áp suất thẩm thấu, hoạt hóa aa

-Các chất dinh dơng nh cacbohidrat, prôtêin, lipit… nguyên tố vi lợng: Zn,

Bo, Mn…

- Dựa vào nhân tố sinh trởng chia vi sinh vật làm hai loại:

+ Vi sinh vật khuyết dỡng: không tự

đồng hóa đợc các nhân tố sinh trởng + Vi sinh vật nguyên dỡng: tự tổng hợp

đợc các nhân tố sinh trởng

b.Chất ức chế sinh trởng

Trang 5

? Các yếu tố lý học ảnh hởng tới sinh trởng

và phát triển của vi sinh vật nh thế nào?

? yêu cầu học sinh hoàn thành phiếu học

tập?

? Vì sao có thể giữa thực phẩm tơng đối lâu

trong tủ lạnh?

( ở nhiệt đọ thấp vi sinh vật bi ức chế sinh

trởng )

? Vì sao thức săn chứa nhiều nớc lại dễ bị

nhiễm khuẩn?

( do độ ẩm cao nên vi khuân dễ phát triển)

? Vì sao sữa chua hầu nh không có vi khuẩn

gây hại?

( Sữa chua len mem đồng hình nên có PH

thấp -> ức chế sinh trởng của vi khuẩn )

2 Các yếu tố lý học

đáp án phiếu học tập

Phiếu hoạc tập:

Nhiệt

độ

- ảnh hởng lớn tới tốc độ các phản ứng sinh

hóa trong tế bào-> ảnh hởng tới sinh sản

- Căn cứ vào khả năng chụi nhiệt chia vi

khuẩn thành 4 loại: a lạnh, a ẩm, a nhiệt, a

siêu nhiệt

Sử dụng nhiệt độ cao để thanh trùng, nhiệt độ thấp

để kìm hãm sự sinh trởng của vi sinh vật

độ ẩm

- Nớc la fdung môI của các chất khoáng dinh

dỡng

- Nớc là yếu tố hóa học tham gia vào các phản

ứng sinh hóa của tế bào

+ Vi khuẩn cần độ ẩm cao

+ nấm men cần độ ẩm thấp

+ nấm sợi sống trong điều kiện nhiệt độ thấp

Nớc dùng để kìm hãm sinh trởng của từng nhóm sinh vật

Ph

- Anhr hởng tới tính thấm của màng Hoạt

động chuyển hóa các chất trong tế bào, hoạt

động của enzim,

Tạo điều kiện thuận lợi cho nuôi cấy

ánh

sáng

- Tác động đến sự hình thành bào tử sinh sản,

tổng hợp các yếu tố chuyển động hớng sáng Bức xạ ánh sáng có thể ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn

áp suất

thẩm

thấu

Gây co nguyên sinh làm cho vi sinh vật

III Củng cố bài – hớng dẫn học bài ở nhà

- Yêu cầu học sinh làm bài tập cuối bài

- Chuẩn bị bài thực hành: Quan sát một số vi sinh vật

VI Rút kinh nghiệm:

Bài 28 Thch hành: Quan sát một số vi sinh

I Mục tiêu cần đạt:

1

Ngày đăng: 26/05/2015, 18:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w