Slide sinh 10 lipit và protein _Gv L.V Lợi tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 1BÀI GIẢNG
LIPIT VÀ PRÔTÊIN Sinh học 10 - Ban cơ bản
Giáo viên: Lò Văn Lợi Gmail: loisinhhoc@gmail.com
Số điện thoại: 01696 117 180 Trường THPT Trần Can
Điện Biên Đông, tháng 01 năm 2015
Trang 2Câu 1 Các nguyên tố cấu tạo nên cacbohiđrat là:
Bạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Câu trả lời chưa đúng Bạn chưa hoàn thành Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
Trang 3Câu 2 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là:
Bạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Câu trả lời chưa đúng Bạn chưa hoàn thành Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Tham gia cấu tạo thành tế bào.
B) Cung cấp năng lượng cho tế bào.
C) Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể.
D) Là thành phần ARN.
Trang 4Câu 3 Thuật ngữ nào sau đây gồm các thuật ngữ còn lại?
Bạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Câu trả lời chưa đúng Bạn chưa hoàn thành Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Đường đơn.
B) Đường đôi.
C) Đường đa.
D) Cacbohiđrat.
Trang 5Your Score {score}
Max Score {max-score}
Trang 8Câu 1 Lipit là chất có đặc tính:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
* Đặc tính chung
A) Tan rất ít trong nước.
B) Tan nhiều trong nước.
C) Không tan trong nước.
D) Có ái lực rất mạnh với nước.
Trang 9Mô hình cấu trúc phân tử mỡ
Mỡ: chứa axit béo no (chỉ có liên kết đơn).
Dầu: chứa axit béo không no (chứa liên kết đôi)
Trang 10Câu 2 Hoàn thành chỗ trống sau:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
1 phân tử mỡ được cấu tạo từ
phân tử glixêrol liên kết phân tử axit béo
1 Mỡ
Trang 11Câu 3 Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Mỡ chứa nhiều axit béo no.
B) Dầu chứa 2 phân tử glixêrol
C) Mỡ chứa 2 phân tử axit béo.
D) Dầu tan vô hạn trong nước.
Trang 12Câu 4 Chức năng chính của mỡ là dự trữ năng lượng:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
1 Mỡ
A) Đúng.
B) Sai.
Trang 131 Mỡ
Trang 15Câu 5 Điền vào chỗ trống:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
1 phân tử phôtpholipit được cấu tạo từ
phân tử glixêrol liên kết với phân tử axit béo và
nhóm phốt phat
Trang 16Câu 6 Chức năng chính của phôtpholipit là:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
2 Phôpholipit
A) Cấu tạo nên nhân tế bào.
B) Cấu tạo các loại màng tế bào.
C) Cấu tạo máu động vật.
D) Cấu tạo chất diệp lục.
Trang 17CH3
HO
- Cấu tạo: các nguyên tử liên kết vòng.
- Chức năng: cấu tạo nên colesterôn, hocmôn giới tính.
Cấu tạo phân tử stêrôit.
Trang 18Câu 7 Thành phần cấu tạo nên colesterôn là:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
Trang 19Your Score {score}
Max Score {max-score}
Trang 204 Sắc tố và vitamin
- Sắc tố: carôtenôit có vai trò trong quá trính quang hợp.
- Vitamin: A, D, E và K cũng là 1 dạng lipit.
Trang 21R1
H
O C
R2CH
H
N
H N H
H N H
O C OH
O C OH
R3
HC
Trang 22Câu 1 Đơn phân cấu tạo prôtêin là:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Mônosaccarit.
B) Phôtpholipit.
C) Stêrôit.
D) Axit amin.
Trang 23Câu 2 Liên kết hóa học chủ yếu giữa các axit amin (aa) trong prôtêin:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Liên kết hiđrô.
B) Liên kết peptit.
C) Liên kết este.
D) Liên kết cộng hóa trị.
Trang 24Câu 3 Các aa khác nhau được phân biệt dựa vào:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Các nguyên tố hóa học.
B) Nhóm amin (NH 2 ).
C) Nhóm cacboxyl (COOH).
D) Gốc R.
Trang 26Câu 4 Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
Trang 272 Các bậc cấu trúc của prôtêin
Bậc 1
Bậc 3 Bậc 4
3 aan
Trang 29Câu 5: Prôtêin là thành phần cấu trúc enzim có chức năng:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Xúc tác phản ứng hóa sinh.
B) Bảo vệ cơ thể.
C) Thu nhận thông tin.
D) Vận chuyển các chất.
Trang 30Câu 6 Prôtêin có chức năng vận chuyển là:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Nhiễm sắc thể.
B) Kháng thể.
C) Hêmôglôbin.
D) Thụ thể.
Trang 31Your Score {score}
Max Score {max-score}
Trang 32Câu 1 Chất hữu cơ nào sau đây tan được trong nước:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Vitamin A.
B) Phôtpholipit.
C) Stêrôit.
D) Vitamin C.
Trang 33Câu 2 Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) 15.
B) 20.
C) 25.
D) 30.
Trang 34Câu 3 Cấu trúc prôtêin có chức năng sinh học là:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Bậc 1, 2.
B) Bậc 2, 3.
C) Bậc 3, 4.
D) Bậc 1, 4.
Trang 35Câu 4 Chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau là để chúng ta nhận được:
Đúng rồi
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là: Bạn chưa hoàn thành Sai rồi Trả lời Trả lời Làm lại Làm lại
A) Axit amin không thay thế.
B) Axit amin thay thế.
C) Lipit.
D) Prôtêin.
Trang 36Your Score {score}
Max Score {max-score}
Trang 37Bài 6: Axit nuclêic.
2 Đọc phần kết luận và trả lời các câu hỏi cuối sách
giáo khoa.
3 Tìm hiểu thêm các kiến thức liên quan đến bài học
qua sách tham khảo hoặc trên mạng internet.
Trang 382 Các trang web trên mạng internet
3 Các hình sử dụng trong bài sưu tầm trên mạng internet.
4 Hình động do tác giả tự thiết kế bằng Custom Animation của powerpoint:
- Hình đặc tính kị nước của lipit.
- Hình cấu tạo prôtêin: hình thành liên kết peptit giữa các aa.
- Hình các chức năng của prôtêin.