1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide hóa 10 liên kết cộng háo trị _A.N Tuyền

13 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide hóa 10 liên kết cộng háo trị _A.N Tuyền tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 1

Chương trình: Hóa học lớp 10 Giáo viên: An Ngọc Tuyền anngoctuyen@gmail.com Trường: THPT Tuần Giáo

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên

Cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử e - Learning

Tháng 2 năm 2013

Trang 2

I Sự hình thành liên kết cộng hóa trị

1 Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các

nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất:

a Sự hình thành phân tử H2:

Trang 3

Hiđro và Hiđro

Liên kết đơn

CT electron CT cấu tạo

Trang 4

b Sự hình thành phân tử N2:

N (Z=7):

N N

N

N

Công thức electron

Công thức cấu tạo

Liên kết ba

Liên kết được hình thành trong phân tử H2,

N2 vừa được trình bày ở trên là liên kết cộng hóa trị.

1s2 2s2 2p3

+

Trang 5

Liên kết cộng hóa trị:

là liên kết được hình thành giữa hai

nguyên tử bằng một hay nhiều cặp

electron chung

Mỗi cặp electron chung tạo nên một liên

kết cộng hóa trị.

Liên kết trong phân tử được tạo thành từ hai nguyên tử cùng một nguyên tố (có

cùng độ âm điện) thì không bị phân cực =>

đó là liên kết cộng hóa trị không cực.

Trang 6

2 Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các

nguyên tử khác nhau Sự hình thành hợp chất:

a Sự hình thành phân tử HCl

H (Z = 1):

Cl (Z=17):

H

Cl

Liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron

chung bị lệch về phía một nguyên tử được gọi

là liên kết cộng hóa trị có cực hay liên kết

cộng hóa trị phân cực.

δ

+

1s1

[Ne] 3s2 3p5

Trang 7

b Sự hình thành phân tử CO2

(có cấu tạo thẳng)

O (Z=8):

C (Z=6):

O C

Chú ý: liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon

là phân cực nhưng thực nghiệm cho biết phân

tử CO2 có cấu tạo thẳng nên phân tử này không

phân cực

2 δ +

χ o =3,44

δ - δ

C=2,55 1s2 2s2 2p4

1s2 2s2 2p2

Trang 8

Củng cố

Trang 9

Câu 1: Liên kết cộng hóa trị là liên kết

Chính xác - Click để tiếp tục Chưa chính xác - Click để tiếp

tục

Chưa chính xác - Click để tiếp

tục

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question completely

You did not answer this question completely

Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp

tục bài học

Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp

tục bài học Trả lờiTrả lời XóaXóa

A) giữa các phi kim với nhau

B) trong đó cặp electron chung lệch về một nguyên

tử.

C) được hình thành do sự dùng chung electron

của 2 nguyên tử khác nhau.

D) được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một

hay nhiều cặp electron chung.

Trang 10

Câu 2: Liên kết cộng hóa trị tồn

tại là do

A) các đám mây electron.

B) các electron hoá trị.

C) các cặp electron dùng

chung.

D) lực hút tĩnh điện.

Chính xác - Click để tiếp tục Chưa chính xác - Click để tiếp

tục

Chưa chính xác - Click để tiếp

tục

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question completely

You did not answer this question completely

Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp

tục bài học

Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp

tục bài học Trả lờiTrả lời XóaXóa

Trang 11

Câu 3: Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung

tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2

nguyên tử mà liên kết được gọi là

Chính xác - Click để tiếp tục Chưa chính xác - Click để tiếp

tục

Chưa chính xác - Click để tiếp

tục

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question completely

You did not answer this question completely

Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp

tục bài học

Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp

tục bài học Trả lờiTrả lời XóaXóa

A) liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực,

liên kết ba cực.

B) liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.

C) liên kết ba, liên kết đơn, liên kết đôi.

D) liên kết xich ma, liên kết pi, liên kết

đen ta.

Trang 12

Bài tập tự luyện:

Viết công thức electron và công thức cấu

tạo của các phân tử sau:

Cl2, HCl, H2O, NH3, CH4

Trang 13

TƯ LIỆU THAM KHẢO

- Sách giáo khoa Hóa học 10, NXB GD, Năm 2006.

Ngày đăng: 26/05/2015, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w