1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HSG lớp 9

5 353 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 192 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về phía ngoài của hình bình hành ta dựng các tam giác vuông cân BAE và BCF đỉnh B.. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên BA và BC a So sánh diện tích tam giác DEF và d

Trang 1

UBND HUYỆN NÔNG SƠN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 PHÒNG GD&ĐT NĂM HỌC 2010-2011

Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1:(2 điểm)

a) Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 + 1 ≥ ab + a + b với mọi a, b ∈ R

b) Với a > 0, b > 0, c > 0 hãy chứng minh bất đẳng thức sau:

c b a b

ca a

bc

c

ab

+ +

≥ + +

Bài 2: (1 điểm) Cho phương trình: x+ 2 x− 1 −m2 + 6m− 11 = 0

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi m

Bài 3: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của A =

1

3 4

2 +

+

x x

Bài 4: (2điểm) Giải hệ phương trình, phương trình:

a)

2

4

2 2

= + +

= + +

y xy x

y xy x

b) (x2 − 2x+ 4 )(x2 + 3x+ 4 ) = 14x2

Bài 5: (1,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD Về phía ngoài của hình bình hành ta

dựng các tam giác vuông cân BAE và BCF đỉnh B Chứng minh rằng:

BD = EF và BD ⊥ EF

Bài 6: (1,5điểm )Cho hình vuông ABCD Trên đoạn AC lấy điểm M Gọi E và F lần

lượt là hình chiếu vuông góc của M lên BA và BC

a) So sánh diện tích tam giác DEF và diện tích tứ giác AEFC

b)Xác định vị trí của M để diện tích tam giác DEF nhỏ nhất

Bài 7: (1điểm) Tìm số chính phương có 4 chữ số, biết rằng khi tăng thêm mỗi chữ số

1 đơn vị thì số mới được tạo thành cũng là một số chính phương

Trang 2

UBND HUYỆN NÔNG SƠN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 PHÒNG GD&ĐT NĂM HỌC 2010-2011

Môn: Toán

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1:(2 điểm)

a) Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 + 1 ≥ ab + a + b với mọi a, b ∈ R

b) Với a > 0, b > 0, c > 0 hãy chứng minh bất đẳng thức sau:

c b a b

ca a

bc

c

ab

+ +

≥ + +

a) Ta có: a2 + b2 + 1 ≥ ab + a + b

⇔ 2a2 + 2b2 + 2 ≥ 2ab + 2a + 2b

⇔(a2 – 2ab + b2) + (a2 - 2a + 1) + ( b2 – 1-2b +1) ≥ 0

⇔ (a – b)2 + (a – 1)2 + (b – 1)2 ≥ 0 bất đẳng thức đúng với mọi a, b ∈ R

Do đó, bất đẳng thức cho được chứng minh

1 đ b) Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương ta có:

a

bc c

ab a

bc

c

ab

2

b

ca c

ab

2

≥ + (2)

c

b

ca a

bc

2

≥ + (3) Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được: a b c

b

ca a

bc c

ab + + ≥ + +

0,5 đ 0,5 đ

Bài 2: (1điểm) Cho phương trình: x+ 2 x− 1 −m2 + 6m− 11 = 0

ĐK: x ≥ 1 Đặt: x− 1 =t≥ 0

pt trở thành: t2 +2t –m2 + 6m – 10 = 0

a) Khi m = 2 ta có: t2 +2t – 2 = 0

=

+

=

) ( 3 1

) ( 3 1

loai t

chon t

Với t = − 1 + 3 ⇒ x= 5 − 2 3

0,5 đ

b) pt có hệ số a = 1 > 0

hệ số c = -(m2 - 6m + 10) = -(m - 3)2 - 1 < 0 với mọi m

Do a và c trái dấu nên pt có hai nghiệm trái dấu với mọi m

0,5 đ

Bài 3: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của A =

1

3 4

2 +

+

x x

2

1 4

4 1

) 1 2 ( 4 1

) 1 2 ( ) 1 ( 4 1

3

4

2

2 2

2 2

2

=

=

≤ +

= +

− +

=

+

+

=

x MaxA

x

x x

x x

x

x

A

0,5 đ

Trang 3

2 1

1 1

) 2 ( 1 1

) 2 ( ) 1 ( 1

3

4

2

2 2

2 2

2

=

=

≥ +

+ +

= +

+ + +

=

+

+

=

x MinA

x

x x

x x

x

x

Bài 4: (2 điểm) Giải hệ phương trình, phương trình:

a)

= +

+

= +

+

2

4

2 2

y xy

x

y xy

x

= + +

=

− +

2 )

(

4 )

( 2

xy y x

xy y x

Đặt:

v xy

u y x

=

= +

Ta được hệ:

= +

=

− 2

4

2

v u

v u

= +

=

− + 2

0 6

2

v u

u u

= +

=

=

2

3 2

v u

u u

Với u = 2 ⇒ v = 0

Với u = -3 ⇒ v = 5

Giải hệ:

=

= +

0

2

xy

y x

ta được nghiệm: (0; 2), (2; 0)

Giải hệ:

=

= +

5

3

xy

y x

Hệ vô nghiệm Vậy hệ cho có 2 nghiệm: (0; 2), (2; 0)

0,5 đ

0,5 đ

b) Giải phương trình: (x2 − 2x+ 4 )(x2 + 3x+ 4 ) = 14x2

2 2

2 2 4 )( 3 4 ) 14

(xx+ x + x+ = x (1) Chia hai vế cho x2 ≠0

(1) ⇔ ( + 4− 2 ( + 4+ 3 ) = 14

x

x x

x

x+ 4 ta được pt:

5

; 4

0 20 14

) 3 )(

2

(

2 1

2

=

=

=

− +

= +

y y

y y y

y

+Với y = 4 ta có: +4 = 4 ⇔ x2 − 4x+ 4 = 0 ⇔ (x− 2 ) 2 = 0 ⇔ x= 2

x x

+Với y = -5 ta có: +4 = − 5 ⇔ x2 + 5x+ 4 = 0 ⇔ x1 = − 1 ; x2= − 4

x x

S = 2; -1; -4

0,5 đ

0,5 đ

Bài 5: (1,5điểm) Chứng minh BD = EF và BD ⊥ EF

j

H

F

E

A

B

Trang 4

Ta có: BE = AB (vì tam giác ABE vuông cân)

AB = CD (vì ABCD là hình bình hành)

⇒ BE = CD

BF = BC (vì tam giác BCF vuông cân)

E BˆF = D CˆB (cùng bù với A ˆ B C)

EF BD c

g c CDB

1 đ

Gọi H là giao điểm của BD và EF

Ta có: D BˆC =B FˆH(cmt)

D BˆC+H BˆF = 90 0

0

90 ˆ

B F H H B F

EF BD đó Do F

H

90

ˆ

0,5 đ

Bài 6: (1,5điểm )

E

B A

a) So sánh diện tích tam giác DEF và diện tích tứ giác AEFC

Ta có: SDEM = SAEM (do AD // EM)

SDFM = SCFM (do CD // FM)

Suy ra: SDEF = SAEFC

0,75 đ

b) Xác định vị trí của M để diện tích tam giác DEF nhỏ nhất

Theo chứng minh trên ta có:

SDEF = SAEFC = SABC – SBEF

Diện tích ∆DEF nhỏ nhất khi diện tích ∆BEF lớn nhất

SBEF =

2

1

BE.BF

Mà BE + BF = BE + EM = BE + EA = AB (hằng số)

Tổng BE + BF không đổi nên tích BE.BF có giá trị lớn nhất khi BE = BF

Do đó diện tích ∆BEF lớn nhất khi BE = BF ⇔M là trung điểm của AC

Vậy diện tích tam giác DEF nhỏ nhất khi M là trung điểm của AC

0,75 đ

Bài 7: (1điểm) Tìm số chính phương có 4 chữ số, biết rằng khi tăng thêm mỗi chữ số

1 đơn vị thì số mới được tạo thành cũng là một số chính phương

Trang 5

Gọi số có 4 chữ số cần tìm là a, theo giả thiết ta có: a = m2, với 32 ≤ m ≤ 99

Số có được khi tăng thêm mỗi chữ số 1 đơn vị là: a + 1111 = n2

⇒ n2 – m2 = 1111 ⇒ (n - m)(n + m) = 1111 = 1 1111 = 11 101

Ta có: m, n ∈ Z, n + m > n – m suy ra:

=

+

=

1111

1

m

n

m

n

=

=

) ( 555

556

loai m

n

=

+

=

101

11

m

n

m

n

=

=

) ( 45

56

chon m

n

Vậy số cần tìm là a = 452 = 2025

1 đ

HẾT

Ngày đăng: 26/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w