Nhận xét SGK/114 - Giới thiệu cách điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm nguyên liệu, phương pháp - Chiếu các bước tiến hành thí nghiệm lên màn hình phụ lục 1 - Yêu cầu 2 HS lên làm
Trang 1GIÁO ÁN THAM KHẢO MÔN HOÁ HỌC
A GIÁO ÁN HOÁ HỌC – LỚP 8
Ngày dạy:…./…./ 2009 tại lớp: 8a
Tiết 50
Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Những kiến thức hs đã biết liên quan đến
bài học
Những kiến thức mới trong bài cần hình thành
- Tính chất, ứng dụng của hiđro
- Biết cách điều chế khí oxi
-Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Khái niệm phản ứng thế, viết được phương trình phản ứng thế
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết được cách điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm (nguyên liệu, phơng pháp, cách thu)
- Hiểu đợc phương pháp điều chế khí Hiđro trong công nghiệp
- Hiểu được khái niệm phản ứng thế
- Nhận biết được khí Hiđro (bằng đóm đang cháy)
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng làm thí nghiệm, viết PTPƯ điều chế khí Hiđro
3 Thái độ:
Học sinh yêu thích môn học, đảm bảo an toàn khi làm thí nghiệm
II Chuẩn bị:
Trang 21 Đồ dùng dạy học:
a GV: - Hoá chất: Zn và dung dịch HCl
- Dụng cụ:
+ ống nghiệm có nhánh + ống nghiệm thu khí + nút cao su + ống dẫn, ống vuốt nhọn + Chậu thuỷ tinh
+ Bình kíp đơn giản + Kính đồng hồ
- Đèn chiếu, bản trong (các bước tiến hành thí nghiệm, nhận xét, H5.5 SGK)
- Bảng phụ
b HS: Nước vệ sinh, bảng phụ nhóm
2 Phương pháp dạy học chủ yếu
- Phương pháp dạy học nêu vấn đề, đàm thoại tìm tòi, thí nghiệm nghiên cứu, trực quan, thuyết trình, hoạt động hợp tác theo nhóm
III Tiến trinh bài dạy
2 Kiểm tra:
Thực hiện trong quá trình học bài mới
3 Nội dung bài mới
Trang 3Hoạt động 1: HĐ1: Tìm hiểu cách điều chế khí Hiđro
bị dạy học
30 I Điều chế khí Hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
a Thí nghiệm
- Nguyên liệu
+ Một số kim loại: Zn, Al
+Dung dịch HCl, H2SO4
- P]ơng pháp: Cho 1 số kim
loại tác dụng với 1 số dung
dịch axít
- Tiến hành thí nghiệm:
(SGK/114)
b Nhận xét
SGK/114
- Giới thiệu cách điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm (nguyên liệu, phương pháp)
- Chiếu các bước tiến hành thí nghiệm lên màn hình (phụ lục 1)
- Yêu cầu 2 HS lên làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của GV
- Đàm thoại với HS về 4 điểm sau
? Khi Zn và HCl tiếp xúc với nhau
có hiện tợng gì xảy ra
? Khí thoát ra có làm cho than hồng của que đóm bùng cháy không? Khí
- Chó ý lªn mµn chiÕu l¾ng nghe ghi nhí kiÕn thøc
- 1HS: §äc c¸ch tiÕn hµnh thÝ nghiÖm
- 2 HS: Lµm thÝ nghiÖm -> HS c¶ líp quan s¸t, c¸c nhãm th¶o luËn, nhËn xÐt hiÖn tîng vµo phiÕu cña nhãm
-Đèn chiếu, màn chiếu, bản trong, phiếu giao việc, dụng
cụ, hoá chất làm thí nghiệm
Trang 4Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
c Cỏch thu khớ Hiđro
đú cú phải là khớ Oxi khụng
? Cú hiện tượng gỡ xảy ra khi đưa que đúm đang chỏy vào dũng khớ Hiđro thoỏt ra từ ống nghiệm
? Cú hiện tợng gỡ xảy ra khi cụ cạn 1 giọt dung dịch lấy từ trong ống nghiệm
- Yờu cầu cỏc nhúm bỏo cỏo
- Chiếu đỏp ỏn -> Nhận xột
- Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận viết PTHH
- Chốt kiến thức
- Giới thiệu: Để điều chế khớ Hiđro người ta cú thể thay kẽm bằng nhụm hoặc sắt, thay dung dịch HCl bằng dung dịch H2SO4
- Chiếu hỡnh 5.5 lờn màn chiếu ->
giới thiệu cấu tạo và hoạt động của dụng cụ điều chế Hiđro và cỏch thu khớ Hiđro
- GV hỏi:
? Cú thể thu khớ Hiđro bằng những
- Đại diện các nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét chéo
- Đối chiếu đáp án
- Các nhóm thảo luận viết PTPƯ vào bảng nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả ->
nhận xét chéo
- Lắng nghe và ghi nhớ
- Chú ý lên màn chiếu và lắng nghe
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Quan sát, lắng nghe
- 1 HS đọc cách tiến hành thí nghiệm
+ 4 HS tiến hành thí nghiệm
d-ới sự hớng dẫn của GV + HS dới lớp quan sát ->1HS trả lời -> HS khác nhận xét bổ sung
- Đốn chiếu, màn chiếu, bản trong H5.5, bỡnh kớp đơn giản, dụng cụ, hoỏ chất làm thớ nghiệm
Trang 5- Thu khí Hiđro bằng 2 cách:
+ Đẩy không khí
+ Đẩy nước
2 Trong công nghiệp
- Trong công nghiệp: Điều
chế khí Hiđro bằng nhiều
phương pháp
+ Điện phân nước
+ Dùng than khử hơi nước
cách nào
- Giới thiệu bình kíp đơn giản như (H5.7b)
- Chiếu cách tiến hành thí nghiệm
+ Yêu cầu 4 HS làm thí nghiệm điều chế khí Hiđro bằng dụng cụ như hình H5.5 và thu khí Hiđro bằng 2 cách
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
? Cách thu khí Hiđro giống và khác cách thu khí Oxi nh thế nào
- Chèt kiÕn thøc
- Giíi thiÖu ph¬ng ph¸p ®iÒu chÕ khÝ Hi®ro trong c«ng nhiÖp b»ng b¶n trong vµ hái
? Trong c«ng nghiÖp ngêi ta ®iÒu chÕ khÝ Hi®ro b»ng nh÷ng ph¬ng ph¸p nµo
- KÕt luËn
- Quan s¸t vµ l¾ng nghe -> tr¶
lêi c©u hái
- 1 HS tr¶ lêi -> HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung
- §Ìn chiÕu, mµn chiÕu, b¶n trong
Trang 6+ Điều chế từ khí tự nhiên,
khí dầu mỏ
VD: 2H2O đp-> 2H2 + O2
Liªn hÖ thùc tÕ: §iÒu chÕ khÝ Hi®ro -> b¬m bãng bay trong ngµy lÔ, tÕt
Hoạt động 2: Tìm hiểu phản ứng thế
bị dạy học
8
1
II Phản ứng thế là gì?
1 Trả lời câu hỏi
Thí dụ
a Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
b Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
c 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2
2 Nhận xét
-Định nghĩa: SGK tr 116
* Tổng kết bài học
- Đưa ra một số ví dụ về phản ứng thế -Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ trả lời câu hỏi
? Các nguyên tử của đơn chất: Zn,
Fe, Al đã thay thế nguyên tử nào của axit
- Kết luận Các PƯHH trên gọi là phản ứng thế -> các em rút ra định nghĩa phản ứng thế
- GV: Kết luận
- Yêu cầu HS đọc kết luận chung SGK
- Nghiên cứu các PTPƯ GV đưa ra -> trả lời câu hỏi
- 1,2 HS trả lời -> HS khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS nêu định nghĩa PƯ thế -> HS khác nhận xét bổ sung
- HS đọc kết luận chung SGK
4 Củng cố: (4 phút)
Trang 7Câu 1: Trong phòng thí nghiệm khí Hiđro được điều chế bằng cách nào ?
Câu 2: Thu khí Hiđro bằng cách nào ?
Thu bằng phơng pháp đẩy không khí thì để ngửa ống nghiệm hay úp ống nghiệm? Vì sao?
Bài tập: Những phản ứng nào dưới đây có thể ]ợc dùng để điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm
a Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
b 2H2O đp 2H2 + O2
c 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
d C + H20 CO + H2
e Fe + 2HCl FeCl2 + H2
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
Học bài và làm bài tập SGK
Ôn tập chương V để giờ sau luyện tập
Phiếu giao việc
* Nhận xét hiện tượng sau khi quan sát thí nghiệm vào bảng sau
1 Khi Zn và HCl tiếp xúc với nhau có hiện tượng gì
xảy ra?
1
2 Khí thoát ra có làm cho than hồng của que đóm
bùng cháy không?
- Khí đó có phải là khí oxi không?
2
Trang 83 Có hiện tượng gì xảy ra khi đưa que đóm đang
cháy vào dòng khí thoát ra từ ống nghiệm?
- Khí thoát ra từ ống nghiệm là khí gì?
3
4 Có hiện tượng gì xảy ra khi cô cạn hai giọt dung
dịch lấy từ ống nghiệm?
4
ĐÁP ÁN
1 Khi Zn và HCl tiếp xúc với nhau có hiện tượng gì
xảy ra?
1 Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh Zn rồi thoát ra khỏi chất lỏng, mảnh Zn tan dần 2
2 Khí thoát ra có làm cho than hồng của que đóm
bùng cháy không?
- Khí đó có phải là khí oxi không?
2 Khí thoát ra không làm cho than hồng bùng cháy
- Khí đó không phải là khí oxi
3
3 Có hiện tượng gì xảy ra khi đưa que đóm đang
cháy vào dòng khí thoát ra từ ống nghiệm?
- Khí thoát ra từ ống nghiệm là khí gì?
3 Khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt
4 Có hiện tượng gì xảy ra khi cô cạn hai giọt dung
dịch lấy từ ống nghiệm?
4 Sau khi cô cạn thu được chất rắn màu trắng 2
Trang 9B BÀI SOẠN HOÁ HỌC – LỚP 9
Ngày dạy:…./…./ 2009 tại lớp: 9a
Tiết 14 - Bài 9: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI
Những kiến thức hs đã biết liên quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài cần hình thành
- Đinh nghĩa về muối
- Công thức hoá học của muối
-Cách gọi tên muối
-Tính chất hoá học của muối -Thế nào là phản ứng trao đổi? Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì?
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS biết được:
- Những tính chất hoá học của muối và viết đúng phương trình phản ứng cho mỗi tính chất
- Thế nào là phản ứng trao đổi và những điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi
2 Kĩ năng: HS vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học của muối để:
- Giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất , học tập hoá học
- Giải những bài tập có liên quan đến tính chất của muối
Trang 103 Thái độ: HS yêu thích môn học, Đảm bảo an toàn khi làm thí nghiệm.
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy học
a Giáo viên:
- Hoá chất:
Một số dd: AgNO3 , CuSO4 , BaCl2 , H2SO4 , NaCl , NaOH, BaCl2
Một vài kim loại: Cu, Fe
- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm cỡ nhỡ, ống hút, kẹp ống nghiệm
- Phiếu giao việc của nhóm và cá nhân, đáp án bằng giấy A4 và bản trong
- Máy chiếu, màn chiếu
b Học sinh: Nước sạch, bảng nhóm, xem trước bài
2 Phương pháp dạy học
-Phương pháp dạy học nêu vấn đề, đàm thoại tìm tòi, thí nghiệm nghiên cứu, trực quan, thuyết trình, hoạt động hợp tác theo nhóm
III Tiến trình bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện trong qứa trình học bài mới
2 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của muối
Thời
gian
dạy học
32
phút
I Tính chất hoá học của muối
dịch muối có tác dụng với kim loại không ?
- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 1
-Thực hiện nhiệm vụ 1 -Dông cô vµ ho¸ chÊt
-M¸y chiÕu -PhiÕu giao nhiÖm vô
Trang 11-PTHH:
Cu + 2AgNO3
(r) (dd)
-> Cu(NO3)2 + 2Ag
(dd) (r)
- Dung dịch muối có thể tác dụng với
kim loại tạo thành muối mới và kim
loại mới
2 Muối tác dụng với axit
-PTHH:
BaCl2 + H2SO4
(dd) (dd)
-> BaSO4 + 2 HCl
(r) (dd)
- Qưan sát, giúp đỡ các nhóm nếu cần
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả, các nhóm nhận xét chéo
- GV chiếu đáp án, đánh giá
- Chốt kiến thức
- Chiếu phiếu giao việc 2: Dung
dịch muối có tác dụng với axit không ?
- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 2
- Qưan sát, giúp đỡ các nhóm nếu cần
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả nhiệm vụ 2, các nhóm nhận xét chéo
- Chiếu đáp án, đánh giá
- Chốt kiến thức
-Đại diện nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét chéo
- HS đối chiếu đáp án
- Lắng nghe, ghi bài
-Thực hiện nhiệm vụ 2
-Đại diện nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét
- HS đối chiếu đáp án
-Dông cô vµ ho¸ chÊt
-M¸y chiÕu -PhiÕu giao nhiÖm vô
-Dông cô vµ ho¸ chÊt
-M¸y chiÕu -PhiÕu giao nhiÖm vô
Trang 12- Muối có thể tác dụng được với axit,
sản phẩm là muối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối
-PTHH:
AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3
(dd) (dd) (r) (dd)
- Hai dung dịch muối có thể tác
dụng với nhau tạo thành hai muối
mới
4 Muối tác dụng với kim loại
- Chiếu nhiệm vụ 3: Dung dịch
muối có tác dụng vớt muối không ?
- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 3
-Qưan sát, giúp đỡ các nhóm nếu cần
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả nhiệm vụ 3
- Các nhóm nhận xét chéo
- Chiếu đáp án, đánh giá
- Chốt kiến thức
- Chiếu ND nhiệm vụ 4: Dung
dịch muối có tác dụng với bazơ không ?
- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 4
- Qưan sát, giúp đỡ các nhóm nếu
-Thực hiện nhiệm vụ 3
-Đại diện nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét chéo
- HS đối chiếu đáp án
-Thực hiện nhiệm vụ 4
-Đại diện nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét chéo
-Dông cô vµ ho¸ chÊt
-M¸y chiÕu -PhiÕu giao nhiÖm vô
-M¸y chiÕu -PhiÕu giao
Trang 13- PTHH:
CuSO 4 + NaOH -> Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4
(dd) (dd) (r) (dd)
- Dung dịch muối tác dụng với dung
dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ
mới
5 Phản ứng phân huỷ
- Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ
cao
PTHH:
2KClO3 to 2KCl + 3O2
cần
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả nhiệm vụ 4
- Các nhóm nhận xét chéo
- Chiếu đáp án, đánh giá
- Chốt kiến thức
-GV hỏi học sinh + Nguyên liệu, phương pháp điều chế khí oxi
+ Nguyên liệu, phương pháp sản xuất vôi sống
-> Viết PTPƯ
- Chốt kiến thức
- Chiếu nhiệm vụ 5: Tìm hiểu
phản ứng phân huỷ muối
- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 5
-Qưan sát, giúp đỡ cá nhân HS nếu cần
- Yêu cầu cá nhân báo cáo kết quả nhiệm vụ 5
- GV chiếu đáp án, đánh giá
- HS đối chiếu đáp án
- Ghi bài
- HS trả lời câu hỏi ->
viết PTPƯ
-Thực hiện nhiệm vụ 5
- Cá nhân báo cáo ->
HS khác nhận xét
- HS đối chiếu đáp án
nhiÖm vô
Trang 14CaCO3 t o CaO + CO2 - Chốt kiến thức
- Yờu cầu HS rỳt ra kết luận về tớnh chất hoỏ học của muối
- Chốt kiến thức
- HS kết luận về tớnh chất hoỏ học của muối
Hoạt động 2: Tìm hiểu Phản ứng trao đổi trong dung dịch
Thời
gian
8
phỳt
II Phản ứng trao đổi trong dung
dịch
1 Nhận xột về cỏc PƯHH của muối
SGK tr 32
- Chiếu nhiệm vụ 6: Tỡm hiểu
phản ứng trao đổi trong dung dịch
- Yờu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 6
-Qưan sỏt, giỳp đỡ cỏ nhõn HS nếu cần
- Yờu cầu cỏ nhõn bỏo cỏo kết quả nhiệm vụ 6
- Chốt kiến thức
-Thực hiện nhiệm vụ 6
- Cỏ nhõn HS bỏo cỏo ->HS khỏc nhận xột
-Mỏy chiếu -Phiếu giao nhiệm vụ
Trang 152 Phản ứng trao đổi
SGK tr 32
3 Điều kiện xảy ra PƯ trao đổi
SGK tr 32
3 Củng cố: ( 4 phút)
- Chiếu nhiệm vụ 7 & 8:
- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 7 và 8
-Qưan sát, giúp đỡ cá nhân HS nếu cần
- Yêu cầu cá nhân báo cáo kết quả
- GV chiếu đáp án, đánh giá
4 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bài làm bài tập SGK
- Chuẩn bị bài 10
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ
* Nhiệm vụ 1: (thực hiện theo nhóm)
Dung dịch muối có tác dụng với kim loại không ? -Các em có thời gian 4 phút để thực hiện nhiệm vụ này
**************
- Làm thí nghiệm: Ngâm một đoạn dây đồng trong dung dịch bạc nitơrat có sẵn trong ống nghiệm
- Quan sát: Dây đồng, dung dịch trước và său phản ứng
-> kết luận:
+ Hiện tượng: +Nhận xét:
_Viết PTHH:( Viết vào bảng của nhóm)
Đáp án nhiệm vụ 1
Trang 16Kết luận
+ Hiện tượng: Có kim loại màu xám bám ngoài dây đồng> Dung dịch ban đầu không màu chuyển dần sang màu xanh
+ Nhận xét: Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dung dịch bạc nitrat và một phần đồng bị hoà tan tạo ra dung dịch đồng nitrat
màu xanh lam
-PTHH: Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag
(r) (dd) (dd) (r)
* Nhiệm vụ 2: (thực hiện theo nhóm)
Muối có tác dụng với axit không ?
-Các em có thời gian 4 phút để thực hiện nhiệm vụ này.
**************
- Làm thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch axit sunfuric vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch muối BaCl2
- Quan sát hiện tượng của phản ứng:
-> kết luận:
+ Hiện tượng:
+Nhận xét:
_Viết PTHH:( Viết vào bảng của nhóm)
Đáp án nhiệm vụ 2
-Kết luận:
+Hiện tượng: Có kết tủa trắng xuất hiện.
+ Nhận xét: Phản ứng tạo thành bari sunfat không tan
-PTHH:
Trang 17BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2 HCl
(dd) (dd) (r) (dd)
* Nhiệm vụ 3: (thực hiện theo nhóm)
Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau không?
-Các em có thời gian 4 phút để thực hiện nhiệm vụ này.
**************
- Làm thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch natri clorua
- Quan sát hiện tượng của phản ứng:
-> kết luận:
+ Hiện tượng:
+Nhận xét:
_Viết PTHH:( Viết vào bảng của nhóm)
Đáp án nhiệm vụ 3
- kết luận:
+Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm.
+ Nhận xét: Phản ứng tạo thành bạc clorua không tan.
-PTHH:
AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3
(dd) (dd) (r) (dd)
* Nhiệm vụ 4: (thực hiện theo nhóm)
Dung dịch muối có tác dụng với dung dịch bazơ không ? -Các em có thời gian 4 phút để thực hiện nhiệm vụ này.
Trang 18- Làm thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch muối CuSO4 vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch NaOH
- Quan sát hiện tượng của phản ứng
-> kết luận:
+ Hiện tượng:
+Nhận xét:
_Viết PTHH:( Viết vào bảng của nhóm)
Đáp án nhiệm vụ 4
- Kết luận:
+ Hiện tượng: Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ.
+ Nhận xét: Muối CuSO4 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất không tan màu xanh là Cu(OH)2
- PTHH:
CuSO4 + NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4
(dd) (dd) (r) (dd)
* Nhiệm vụ 5 : ( Làm việc cá nhân)
-Các em có thời gian 3 phút để thực hiện nhiệm vụ này.
***********************
-Các em trả lời các câu hỏi sau:
1.Cho biết nguyên liệu và phương pháp sản xuất CaO (vôi sống) ?
2 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào?
3 Vậy muối còn có tính chất hoá học nào nữa?
4 Có phải tất cả các muối đều bị nhiệt phân huỷ không?