1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 33 - Hóa học 8

20 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét SGK/114 - Giới thiệu cách điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm nguyên liệu, phương pháp - Chiếu các bước tiến hành thí nghiệm lên màn hình phụ lục 1 - Yêu cầu 2 HS lên làm

Trang 1

GIÁO ÁN THAM KHẢO MÔN HOÁ HỌC

A GIÁO ÁN HOÁ HỌC – LỚP 8

Ngày dạy:…./…./ 2009 tại lớp: 8a

Tiết 50

Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ

Những kiến thức hs đã biết liên quan đến

bài học

Những kiến thức mới trong bài cần hình thành

- Tính chất, ứng dụng của hiđro

- Biết cách điều chế khí oxi

-Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

- Khái niệm phản ứng thế, viết được phương trình phản ứng thế

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết được cách điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm (nguyên liệu, phơng pháp, cách thu)

- Hiểu đợc phương pháp điều chế khí Hiđro trong công nghiệp

- Hiểu được khái niệm phản ứng thế

- Nhận biết được khí Hiđro (bằng đóm đang cháy)

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng làm thí nghiệm, viết PTPƯ điều chế khí Hiđro

3 Thái độ:

Học sinh yêu thích môn học, đảm bảo an toàn khi làm thí nghiệm

II Chuẩn bị:

Trang 2

1 Đồ dùng dạy học:

a GV: - Hoá chất: Zn và dung dịch HCl

- Dụng cụ:

+ ống nghiệm có nhánh + ống nghiệm thu khí + nút cao su + ống dẫn, ống vuốt nhọn + Chậu thuỷ tinh

+ Bình kíp đơn giản + Kính đồng hồ

- Đèn chiếu, bản trong (các bước tiến hành thí nghiệm, nhận xét, H5.5 SGK)

- Bảng phụ

b HS: Nước vệ sinh, bảng phụ nhóm

2 Phương pháp dạy học chủ yếu

- Phương pháp dạy học nêu vấn đề, đàm thoại tìm tòi, thí nghiệm nghiên cứu, trực quan, thuyết trình, hoạt động hợp tác theo nhóm

III Tiến trinh bài dạy

2 Kiểm tra:

Thực hiện trong quá trình học bài mới

3 Nội dung bài mới

Trang 3

Hoạt động 1: HĐ1: Tìm hiểu cách điều chế khí Hiđro

bị dạy học

30 I Điều chế khí Hiđro

1 Trong phòng thí nghiệm

a Thí nghiệm

- Nguyên liệu

+ Một số kim loại: Zn, Al

+Dung dịch HCl, H2SO4

- P]ơng pháp: Cho 1 số kim

loại tác dụng với 1 số dung

dịch axít

- Tiến hành thí nghiệm:

(SGK/114)

b Nhận xét

SGK/114

- Giới thiệu cách điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm (nguyên liệu, phương pháp)

- Chiếu các bước tiến hành thí nghiệm lên màn hình (phụ lục 1)

- Yêu cầu 2 HS lên làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của GV

- Đàm thoại với HS về 4 điểm sau

? Khi Zn và HCl tiếp xúc với nhau

có hiện tợng gì xảy ra

? Khí thoát ra có làm cho than hồng của que đóm bùng cháy không? Khí

- Chó ý lªn mµn chiÕu l¾ng nghe ghi nhí kiÕn thøc

- 1HS: §äc c¸ch tiÕn hµnh thÝ nghiÖm

- 2 HS: Lµm thÝ nghiÖm -> HS c¶ líp quan s¸t, c¸c nhãm th¶o luËn, nhËn xÐt hiÖn tîng vµo phiÕu cña nhãm

-Đèn chiếu, màn chiếu, bản trong, phiếu giao việc, dụng

cụ, hoá chất làm thí nghiệm

Trang 4

Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2

c Cỏch thu khớ Hiđro

đú cú phải là khớ Oxi khụng

? Cú hiện tượng gỡ xảy ra khi đưa que đúm đang chỏy vào dũng khớ Hiđro thoỏt ra từ ống nghiệm

? Cú hiện tợng gỡ xảy ra khi cụ cạn 1 giọt dung dịch lấy từ trong ống nghiệm

- Yờu cầu cỏc nhúm bỏo cỏo

- Chiếu đỏp ỏn -> Nhận xột

- Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận viết PTHH

- Chốt kiến thức

- Giới thiệu: Để điều chế khớ Hiđro người ta cú thể thay kẽm bằng nhụm hoặc sắt, thay dung dịch HCl bằng dung dịch H2SO4

- Chiếu hỡnh 5.5 lờn màn chiếu ->

giới thiệu cấu tạo và hoạt động của dụng cụ điều chế Hiđro và cỏch thu khớ Hiđro

- GV hỏi:

? Cú thể thu khớ Hiđro bằng những

- Đại diện các nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét chéo

- Đối chiếu đáp án

- Các nhóm thảo luận viết PTPƯ vào bảng nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả ->

nhận xét chéo

- Lắng nghe và ghi nhớ

- Chú ý lên màn chiếu và lắng nghe

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- Quan sát, lắng nghe

- 1 HS đọc cách tiến hành thí nghiệm

+ 4 HS tiến hành thí nghiệm

d-ới sự hớng dẫn của GV + HS dới lớp quan sát ->1HS trả lời -> HS khác nhận xét bổ sung

- Đốn chiếu, màn chiếu, bản trong H5.5, bỡnh kớp đơn giản, dụng cụ, hoỏ chất làm thớ nghiệm

Trang 5

- Thu khí Hiđro bằng 2 cách:

+ Đẩy không khí

+ Đẩy nước

2 Trong công nghiệp

- Trong công nghiệp: Điều

chế khí Hiđro bằng nhiều

phương pháp

+ Điện phân nước

+ Dùng than khử hơi nước

cách nào

- Giới thiệu bình kíp đơn giản như (H5.7b)

- Chiếu cách tiến hành thí nghiệm

+ Yêu cầu 4 HS làm thí nghiệm điều chế khí Hiđro bằng dụng cụ như hình H5.5 và thu khí Hiđro bằng 2 cách

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

? Cách thu khí Hiđro giống và khác cách thu khí Oxi nh thế nào

- Chèt kiÕn thøc

- Giíi thiÖu ph¬ng ph¸p ®iÒu chÕ khÝ Hi®ro trong c«ng nhiÖp b»ng b¶n trong vµ hái

? Trong c«ng nghiÖp ngêi ta ®iÒu chÕ khÝ Hi®ro b»ng nh÷ng ph¬ng ph¸p nµo

- KÕt luËn

- Quan s¸t vµ l¾ng nghe -> tr¶

lêi c©u hái

- 1 HS tr¶ lêi -> HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung

- §Ìn chiÕu, mµn chiÕu, b¶n trong

Trang 6

+ Điều chế từ khí tự nhiên,

khí dầu mỏ

VD: 2H2O đp-> 2H2 + O2

Liªn hÖ thùc tÕ: §iÒu chÕ khÝ Hi®ro -> b¬m bãng bay trong ngµy lÔ, tÕt

Hoạt động 2: Tìm hiểu phản ứng thế

bị dạy học

8

1

II Phản ứng thế là gì?

1 Trả lời câu hỏi

Thí dụ

a Zn + HCl -> ZnCl2 + H2

b Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

c 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2

2 Nhận xét

-Định nghĩa: SGK tr 116

* Tổng kết bài học

- Đưa ra một số ví dụ về phản ứng thế -Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ trả lời câu hỏi

? Các nguyên tử của đơn chất: Zn,

Fe, Al đã thay thế nguyên tử nào của axit

- Kết luận Các PƯHH trên gọi là phản ứng thế -> các em rút ra định nghĩa phản ứng thế

- GV: Kết luận

- Yêu cầu HS đọc kết luận chung SGK

- Nghiên cứu các PTPƯ GV đưa ra -> trả lời câu hỏi

- 1,2 HS trả lời -> HS khác nhận xét, bổ sung

- 1 HS nêu định nghĩa PƯ thế -> HS khác nhận xét bổ sung

- HS đọc kết luận chung SGK

4 Củng cố: (4 phút)

Trang 7

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm khí Hiđro được điều chế bằng cách nào ?

Câu 2: Thu khí Hiđro bằng cách nào ?

Thu bằng phơng pháp đẩy không khí thì để ngửa ống nghiệm hay úp ống nghiệm? Vì sao?

Bài tập: Những phản ứng nào dưới đây có thể ]ợc dùng để điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm

a Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

b 2H2O đp 2H2 + O2

c 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

d C + H20 CO + H2

e Fe + 2HCl FeCl2 + H2

5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)

Học bài và làm bài tập SGK

Ôn tập chương V để giờ sau luyện tập

Phiếu giao việc

* Nhận xét hiện tượng sau khi quan sát thí nghiệm vào bảng sau

1 Khi Zn và HCl tiếp xúc với nhau có hiện tượng gì

xảy ra?

1

2 Khí thoát ra có làm cho than hồng của que đóm

bùng cháy không?

- Khí đó có phải là khí oxi không?

2

Trang 8

3 Có hiện tượng gì xảy ra khi đưa que đóm đang

cháy vào dòng khí thoát ra từ ống nghiệm?

- Khí thoát ra từ ống nghiệm là khí gì?

3

4 Có hiện tượng gì xảy ra khi cô cạn hai giọt dung

dịch lấy từ ống nghiệm?

4

ĐÁP ÁN

1 Khi Zn và HCl tiếp xúc với nhau có hiện tượng gì

xảy ra?

1 Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh Zn rồi thoát ra khỏi chất lỏng, mảnh Zn tan dần 2

2 Khí thoát ra có làm cho than hồng của que đóm

bùng cháy không?

- Khí đó có phải là khí oxi không?

2 Khí thoát ra không làm cho than hồng bùng cháy

- Khí đó không phải là khí oxi

3

3 Có hiện tượng gì xảy ra khi đưa que đóm đang

cháy vào dòng khí thoát ra từ ống nghiệm?

- Khí thoát ra từ ống nghiệm là khí gì?

3 Khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt

4 Có hiện tượng gì xảy ra khi cô cạn hai giọt dung

dịch lấy từ ống nghiệm?

4 Sau khi cô cạn thu được chất rắn màu trắng 2

Trang 9

B BÀI SOẠN HOÁ HỌC – LỚP 9

Ngày dạy:…./…./ 2009 tại lớp: 9a

Tiết 14 - Bài 9: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI

Những kiến thức hs đã biết liên quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài cần hình thành

- Đinh nghĩa về muối

- Công thức hoá học của muối

-Cách gọi tên muối

-Tính chất hoá học của muối -Thế nào là phản ứng trao đổi? Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì?

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS biết được:

- Những tính chất hoá học của muối và viết đúng phương trình phản ứng cho mỗi tính chất

- Thế nào là phản ứng trao đổi và những điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi

2 Kĩ năng: HS vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học của muối để:

- Giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất , học tập hoá học

- Giải những bài tập có liên quan đến tính chất của muối

Trang 10

3 Thái độ: HS yêu thích môn học, Đảm bảo an toàn khi làm thí nghiệm.

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học

a Giáo viên:

- Hoá chất:

Một số dd: AgNO3 , CuSO4 , BaCl2 , H2SO4 , NaCl , NaOH, BaCl2

Một vài kim loại: Cu, Fe

- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm cỡ nhỡ, ống hút, kẹp ống nghiệm

- Phiếu giao việc của nhóm và cá nhân, đáp án bằng giấy A4 và bản trong

- Máy chiếu, màn chiếu

b Học sinh: Nước sạch, bảng nhóm, xem trước bài

2 Phương pháp dạy học

-Phương pháp dạy học nêu vấn đề, đàm thoại tìm tòi, thí nghiệm nghiên cứu, trực quan, thuyết trình, hoạt động hợp tác theo nhóm

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện trong qứa trình học bài mới

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của muối

Thời

gian

dạy học

32

phút

I Tính chất hoá học của muối

dịch muối có tác dụng với kim loại không ?

- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 1

-Thực hiện nhiệm vụ 1 -Dông cô vµ ho¸ chÊt

-M¸y chiÕu -PhiÕu giao nhiÖm vô

Trang 11

-PTHH:

Cu + 2AgNO3

(r) (dd)

-> Cu(NO3)2 + 2Ag

(dd) (r)

- Dung dịch muối có thể tác dụng với

kim loại tạo thành muối mới và kim

loại mới

2 Muối tác dụng với axit

-PTHH:

BaCl2 + H2SO4

(dd) (dd)

-> BaSO4 + 2 HCl

(r) (dd)

- Qưan sát, giúp đỡ các nhóm nếu cần

- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả, các nhóm nhận xét chéo

- GV chiếu đáp án, đánh giá

- Chốt kiến thức

- Chiếu phiếu giao việc 2: Dung

dịch muối có tác dụng với axit không ?

- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 2

- Qưan sát, giúp đỡ các nhóm nếu cần

- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả nhiệm vụ 2, các nhóm nhận xét chéo

- Chiếu đáp án, đánh giá

- Chốt kiến thức

-Đại diện nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét chéo

- HS đối chiếu đáp án

- Lắng nghe, ghi bài

-Thực hiện nhiệm vụ 2

-Đại diện nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét

- HS đối chiếu đáp án

-Dông cô vµ ho¸ chÊt

-M¸y chiÕu -PhiÕu giao nhiÖm vô

-Dông cô vµ ho¸ chÊt

-M¸y chiÕu -PhiÕu giao nhiÖm vô

Trang 12

- Muối có thể tác dụng được với axit,

sản phẩm là muối mới và axit mới

3 Muối tác dụng với muối

-PTHH:

AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3

(dd) (dd) (r) (dd)

- Hai dung dịch muối có thể tác

dụng với nhau tạo thành hai muối

mới

4 Muối tác dụng với kim loại

- Chiếu nhiệm vụ 3: Dung dịch

muối có tác dụng vớt muối không ?

- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 3

-Qưan sát, giúp đỡ các nhóm nếu cần

- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả nhiệm vụ 3

- Các nhóm nhận xét chéo

- Chiếu đáp án, đánh giá

- Chốt kiến thức

- Chiếu ND nhiệm vụ 4: Dung

dịch muối có tác dụng với bazơ không ?

- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 4

- Qưan sát, giúp đỡ các nhóm nếu

-Thực hiện nhiệm vụ 3

-Đại diện nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét chéo

- HS đối chiếu đáp án

-Thực hiện nhiệm vụ 4

-Đại diện nhóm báo cáo -> các nhóm nhận xét chéo

-Dông cô vµ ho¸ chÊt

-M¸y chiÕu -PhiÕu giao nhiÖm vô

-M¸y chiÕu -PhiÕu giao

Trang 13

- PTHH:

CuSO 4 + NaOH -> Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4

(dd) (dd) (r) (dd)

- Dung dịch muối tác dụng với dung

dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ

mới

5 Phản ứng phân huỷ

- Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ

cao

PTHH:

2KClO3 to 2KCl + 3O2

cần

- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả nhiệm vụ 4

- Các nhóm nhận xét chéo

- Chiếu đáp án, đánh giá

- Chốt kiến thức

-GV hỏi học sinh + Nguyên liệu, phương pháp điều chế khí oxi

+ Nguyên liệu, phương pháp sản xuất vôi sống

-> Viết PTPƯ

- Chốt kiến thức

- Chiếu nhiệm vụ 5: Tìm hiểu

phản ứng phân huỷ muối

- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 5

-Qưan sát, giúp đỡ cá nhân HS nếu cần

- Yêu cầu cá nhân báo cáo kết quả nhiệm vụ 5

- GV chiếu đáp án, đánh giá

- HS đối chiếu đáp án

- Ghi bài

- HS trả lời câu hỏi ->

viết PTPƯ

-Thực hiện nhiệm vụ 5

- Cá nhân báo cáo ->

HS khác nhận xét

- HS đối chiếu đáp án

nhiÖm vô

Trang 14

CaCO3 t o CaO + CO2 - Chốt kiến thức

- Yờu cầu HS rỳt ra kết luận về tớnh chất hoỏ học của muối

- Chốt kiến thức

- HS kết luận về tớnh chất hoỏ học của muối

Hoạt động 2: Tìm hiểu Phản ứng trao đổi trong dung dịch

Thời

gian

8

phỳt

II Phản ứng trao đổi trong dung

dịch

1 Nhận xột về cỏc PƯHH của muối

SGK tr 32

- Chiếu nhiệm vụ 6: Tỡm hiểu

phản ứng trao đổi trong dung dịch

- Yờu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 6

-Qưan sỏt, giỳp đỡ cỏ nhõn HS nếu cần

- Yờu cầu cỏ nhõn bỏo cỏo kết quả nhiệm vụ 6

- Chốt kiến thức

-Thực hiện nhiệm vụ 6

- Cỏ nhõn HS bỏo cỏo ->HS khỏc nhận xột

-Mỏy chiếu -Phiếu giao nhiệm vụ

Trang 15

2 Phản ứng trao đổi

SGK tr 32

3 Điều kiện xảy ra PƯ trao đổi

SGK tr 32

3 Củng cố: ( 4 phút)

- Chiếu nhiệm vụ 7 & 8:

- Yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ 7 và 8

-Qưan sát, giúp đỡ cá nhân HS nếu cần

- Yêu cầu cá nhân báo cáo kết quả

- GV chiếu đáp án, đánh giá

4 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)

- Học bài làm bài tập SGK

- Chuẩn bị bài 10

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ

* Nhiệm vụ 1: (thực hiện theo nhóm)

Dung dịch muối có tác dụng với kim loại không ? -Các em có thời gian 4 phút để thực hiện nhiệm vụ này

**************

- Làm thí nghiệm: Ngâm một đoạn dây đồng trong dung dịch bạc nitơrat có sẵn trong ống nghiệm

- Quan sát: Dây đồng, dung dịch trước và său phản ứng

-> kết luận:

+ Hiện tượng: +Nhận xét:

_Viết PTHH:( Viết vào bảng của nhóm)

Đáp án nhiệm vụ 1

Trang 16

Kết luận

+ Hiện tượng: Có kim loại màu xám bám ngoài dây đồng> Dung dịch ban đầu không màu chuyển dần sang màu xanh

+ Nhận xét: Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dung dịch bạc nitrat và một phần đồng bị hoà tan tạo ra dung dịch đồng nitrat

màu xanh lam

-PTHH: Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag

(r) (dd) (dd) (r)

* Nhiệm vụ 2: (thực hiện theo nhóm)

Muối có tác dụng với axit không ?

-Các em có thời gian 4 phút để thực hiện nhiệm vụ này.

**************

- Làm thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch axit sunfuric vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch muối BaCl2

- Quan sát hiện tượng của phản ứng:

-> kết luận:

+ Hiện tượng:

+Nhận xét:

_Viết PTHH:( Viết vào bảng của nhóm)

Đáp án nhiệm vụ 2

-Kết luận:

+Hiện tượng: Có kết tủa trắng xuất hiện.

+ Nhận xét: Phản ứng tạo thành bari sunfat không tan

-PTHH:

Trang 17

BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2 HCl

(dd) (dd) (r) (dd)

* Nhiệm vụ 3: (thực hiện theo nhóm)

Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau không?

-Các em có thời gian 4 phút để thực hiện nhiệm vụ này.

**************

- Làm thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch natri clorua

- Quan sát hiện tượng của phản ứng:

-> kết luận:

+ Hiện tượng:

+Nhận xét:

_Viết PTHH:( Viết vào bảng của nhóm)

Đáp án nhiệm vụ 3

- kết luận:

+Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm.

+ Nhận xét: Phản ứng tạo thành bạc clorua không tan.

-PTHH:

AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3

(dd) (dd) (r) (dd)

* Nhiệm vụ 4: (thực hiện theo nhóm)

Dung dịch muối có tác dụng với dung dịch bazơ không ? -Các em có thời gian 4 phút để thực hiện nhiệm vụ này.

Trang 18

- Làm thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch muối CuSO4 vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch NaOH

- Quan sát hiện tượng của phản ứng

-> kết luận:

+ Hiện tượng:

+Nhận xét:

_Viết PTHH:( Viết vào bảng của nhóm)

Đáp án nhiệm vụ 4

- Kết luận:

+ Hiện tượng: Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ.

+ Nhận xét: Muối CuSO4 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất không tan màu xanh là Cu(OH)2

- PTHH:

CuSO4 + NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4

(dd) (dd) (r) (dd)

* Nhiệm vụ 5 : ( Làm việc cá nhân)

-Các em có thời gian 3 phút để thực hiện nhiệm vụ này.

***********************

-Các em trả lời các câu hỏi sau:

1.Cho biết nguyên liệu và phương pháp sản xuất CaO (vôi sống) ?

2 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào?

3 Vậy muối còn có tính chất hoá học nào nữa?

4 Có phải tất cả các muối đều bị nhiệt phân huỷ không?

Ngày đăng: 26/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w