Số thích để viết vào chỗ chấm là: A.
Trang 1Trờng THCs Liêm Hải Đề thi khảo sát chất lợng học sinh vào lớp 6
Năm học 2010-2011
Môn Toán (Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên :
Lớp 6 SBD
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: 805 m2 = ha Số thích để viết vào chỗ chấm là:
A 80,5 B 8,05 C 0,805 D 0,0805
Câu 2: 2800 g bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?
A 280 kg B 28 kg C 2,8 kg D 0,28 kg
Câu 3:Lớp 6A có18 nữ và12 nam.Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học
sinh cả lớp ?
A 150 % B 60 % C 66 % D 40 %
Câu 4: Cho các phân số : ;
4
3 7
3 ;
7
9 ta có
A
4
3>
7
3 B
4
3<
7
3 C
7
3>
7
9 D
4
3>
7
9
Bài 2: (1điểm) Điền dấu nhân vào ô trống thích hợp
1 Số 2b7chia hết cho 9 chỉ khi chữ số b = 0
2 Số 8190 chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
3 Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
4 Số 46a chia hết cho cả 3 và 5 chỉ khi chữ số a = 5
Phần II: Bài tập tự luận
Bài 1:(2điểm) Tính
a) 637 + 495 : 15 - 18 ì 35 b) 2,5 :
3
2 4
1
1 −
8
7 1
.Bài 2: ( 2 điểm) Tìm x biết
a) x + 3,5 = 4,72 + 2,28 b) 2,5 ì x +
4
3 2
1 =
Số phách:
Điểm bài thi : Bằng số Bằng chữ Số Phách:
Trang 2A B
Bài 3:(1,5điểm) Hình vẽ bên , cho hình thang ABCD có đáy
lớn CD =10cm , đáy bé AB =4cm , chiều cao BH = 5cm
a) Tính diện tích hình thang AB CD
b) Nếu HC=4cm Tính diện tích hình thang ABHD
c) Không tính toán hãy so sánh diện tích tam giác ABD D H C
và diện tích tam giác ABC
Bài 4: (1,5điểm) Tính bằng cách hợp lý
−
ì
−
ì
ì
−
ì
−
ì
−
2008
1 1 2007
1 1
4
1 1 3
1 1 2
1 1
Đáp án chấm Môn toán
Thi khảo sát chất lợng vào 6 Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Bài 1: (2 điểm): - Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Bài 2: (1 điểm): - Mỗi ý 0,25 điểm
Phần II Tự luận
Bài 1: (2điểm): - Mỗi câu 1,0 điểm
a) 637 + 495 : 15 -18 ì 35 b) 2,5 :
3
2 4
1
1 −
8
7 1
= 637 + 33 - 630 (0,5điểm) = 2,5 :
8
15 3
2 4
1 4
4
ì
−
+ (0,25điểm)
Trang 3= 670 - 630 (0,25điểm) =2,5 :
4
5
-
4
5
(0,25điểm)
= 40 (0,25 điểm) = 2,5 :1,25 -1,25
= 2 – 1,25 (0,25điểm)
= 0,75 (hoặc
4
3) ( 0,25điểm)
Bài 2: (1,5điểm): -Mỗi câu 0,75 điểm
Bài 3: (2điểm):
Câu a : + Tính diện tích hình thang AB CD ( 0,5 điểm)
Câu b : ( 0,75 điểm)
+ Tính Tính diện tích hình thang ABHD (0,5 điểm)
Câu c : (0,75 điểm)
Hai tam giác ABD và ABC có:
+ Hai đờng cao kẻ từ D và C xuống cạnh đáy AB bằng nhau (0,25điểm) (vì AB song song với DC)
Bài 4: (1,5điểm) :
Tính A = 1 +3 + 6 +9 + +93 + 96 +99
32 số = 100 + (3 +96) +(6 +93 )+ (48 + 51)
16 tổng = 100 + 99 +99 + + 99 (0,25đ)
= 100 + 99 x 16
= 100 + 1584
Tính B: 0,75 điểm
−
ì
−
ì
ì
−
ì
−
ì
−
2008
1 1 2007
1 1
4
1 1 3
1 1 2
1
B =
2008
2007 2007
2006
4
3 3
2 2
1 ì ì ì ì ì (0,5 điểm)
B=
2008
1 (0,25 điểm)