10/ M t hình ch nh t có chiều rộng là ột hình chữ nhật có chiều rộng là ữ nhật có chiều rộng là ật có chiều rộng là 14 mét, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng... 4/Chủ ngữ trong câu “Phút
Trang 31/ Phân số nào dưới đây có thể viết thành phân số thập phân?
3
2 /
c
6
1 /
d
Trang 42/ Chư õ số 7 trong số thập
phân 34,175 có giá trị là:
d
Trang 53/ Viết phân số thành số thập phân ta được:
a/ 0,009
b/ 9,0
c/ 0,9
1009
Trang 64/ Lớp 5A có 20 bạn nam và 25 bạn nữ Tỉ số phần trăm của bạn nam so với bạn nữ là:
a/ 0,8%
b/ 125%
c/ 80%.
d/ 12,5%
Trang 75/ Số lớn nhất trong các số 0,8; 0,132 ; 0,047 ; 0,019 là:
a/ 0,047
b/ 0,019
c/ 0,8
d/ 0,321
Trang 86/Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: 23km28m =…….km
a/ 2308
b/ 23,28
c/ 23,028
d/ 23580
Trang 97/ Kết quả nào dưới đây sai? a/ 215g = 21dag 5g
b/ 4t 65kg = 4065kg ạ 65kg = 4065kg
c/ 2tấn 42kg > 2032kg
d/ 889 y n ến < 9 t n ấn
Trang 119/ Chọn số thích hợp vào cho chấm: 23m 2 9dm 2 = ……… m 2
a/ 239
b/ 2309
c/ 23,09
d/23,90
Trang 1210/ M t hình ch nh t có chiều rộng là ột hình chữ nhật có chiều rộng là ữ nhật có chiều rộng là ật có chiều rộng là
14 mét, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật là:
a/ 29,4 m 2
b/ 70 m 2
c/ 294 m 2
d/ 21m 2
Trang 141/ Trong câu” Làng quê em đã yên vào giấc ngủ.”.đại từ em dùng để làm gì?
a/ Thay thế danh từ
b/ Thay thế động từ
c/ Để xưng hô
Trang 152/ Đại từ “Tôi” thay thế cho từ
nào trong câu sau ?
Mẹ nói: Tôi không đi được đâu.
a/ Thay thế cho cụm từ “ không đi
được đâu”
b/ Thay thế cho cụm từ “mẹ nói” c/ Thay thế cho từ “mẹ”
Trang 163/ Dòng nào dưới đây gồm các từ trái nghĩa với từ im lặng
a/ ồn ào, nhộn nhịp, đông đúc
b/ ồn ào, náo nhiệt, huyên náo
c/ ồn ào, nhộn nhịp, êm ả
Trang 174/Chủ ngữ trong câu “Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần dần biến đi” là những từ ngữ nào?
a/ Phút yên tĩnh
b/ Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần dần
Trang 185/Những từ đỏ au, đỏ chóe, đỏ
chót, đỏ lừ, đỏ lòm là loại từ
nào dưới đây?.
a/ Từ đồng nghĩa
b/ Từ nhiều nghĩa
c/ Từ đồng âm
Trang 196/ Từ “ca” trong các từ: ca nước, ca mổ, làm ca ba, ca vọng cổ là những từ:
a/ Từ đồng nghĩa
b/ Từ đồng âm
Trang 207/Câu: “Miền đất giàu mà đời người lại rất nghèo.”
có mấycặp từ trái nghĩa?
a/ Một cặp từ trái nghĩa b/ Hai cặp từ trái nghĩa
c/ Ba cặp từ trái nghĩa
Trang 218/ Cách viết nào sau đây đúng chính tả:
a/ Uốn nước, nhớ nguồn
b/ Uốn nước, nhớ nguồng
c/ Uống nước, nhớ nguồng
Trang 229/ Cặp quan hệ từ “ Nếu………thì” trong câu thơ dưới đây biểu thị quan hệ gì?
“Nếu hoa có ở trời cao
Thì bầy ong cũng mang vào mật thơm”
a/ Quan hệ nguyên nhân – kết quả
b/ Quan hệ tương phản
c/ Quan hệ giả thiết – kết quả
Trang 2310/ Câu tục ngữ sau có ý nghĩa gì?
“Lên thác xuống ghềnh”
a/ Lên cao rồi lại xuống thấp
b/ Gặp nhiều gian lao vất vả trong
cuộc sống
Trang 251/ Giữa nam và nữ có sự khác biệt cơ bản về:
a/ Khả năng nấu ăn
Trang 262/ Để đảm bảo sức khỏe về vật chất và tinh thần ở tuổi dậy thì, chúng ta
không nên làm gì?
a/ Thường xuyên tắm giặt, gồi đầu và thay quần áo.
b/ Sử dụng các chất kích thích: thuốc lá, rượu bia
c/ Aên uống đủ chất.
d/ Thường xuyên tập thể dục và chơi
Trang 273/ Nên làm gì để phòng bệnh viêm gan A?
a/ Ăn chín
b/ Uống nước đã đun sôi
c/ Rửa tay sạch trước khi ăn và saukhi đi đại tiện
Trang 284/ Những hình ảnh trên giúp ta phòng tránh những bệnh gì?
a/ Bệnh AIDS
b/ Bệnh viêm não
Trang 295/ HIV/AISD khoâng laây qua
Trang 306/ Quặng sắt được sử dụng để làm gì?
a/ Làm chấn song sắt
b/ Làm đường sắt
c/ Sản xuất ra gang và thép
d/ Cả 3 ý trên.
Trang 317/Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của xi măng khi được trộn với nước?
a/ Hòa tan trong nước
b/ Không tan trong nước
c/ Dẻo
d/ Chóng bị khô, kết thành tảng, cứng
Trang 328 / Những việc ở hình trên để phòng tránh bệnh gì?
a/ Bệnh sốt xuất huyết
b/ Phòng HIV/ AIDS