1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de 2 - hs gioi lop 9

3 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến chung trong tại A của hai nửa đường trịn cắt TT’ ở M a Tính độ dài AM theo các bán kính của hai đường trịn O và O’.. b Chứng minh: SO.SO’ = SM2 ST.ST’ = SA2 c Chứng minh rằ

Trang 1

Bài 1 : Tìm hai số nguyên dương a, b biết [a, b] = 240 và (a, b) = 16

Bài 2 : Tìm x;yZthoả mãn: x2+y2− − =x y 8

Bài 3 :Chứng minh rằng: biểu thức sau cĩ giá trị khơng phụ thuộc vào x (với x≥0)

4

Bài 4 : Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của phương trình:

x + − =x 1 m

Bài 5 : Cho hai nửa đường trịn ( O ) và ( O’ ) tiếp xúc ngồi ở A Tiếp tuyến chung ngồi TT’cĩ tiếp điểm với đường trịn ( O ) ở T với đường trịn ( O’ ) ở T’, Cắt đường trịn nối tâm OO’ ở S Tiếp tuyến chung trong tại A của hai nửa đường trịn cắt TT’ ở M

a) Tính độ dài AM theo các bán kính của hai đường trịn ( O )và ( O’ ) b) Chứng minh: SO.SO’ = SM2

ST.ST’ = SA2

c) Chứng minh rằng đường trịn ngoại tiếp ∆TAT’ tiếp xúc với OO’ tại A

và đường trịn ngoại tiếp∆OMO’tiếp xúc với SM tại M

Trang 2

Bài 1 :

Giả sử a ≤ b

do (a, b) = 16 nên a = 16m ; b = 16n (m ≤ n do a ≤ b) với m, n thuộc Z+ ; (m, n) = 1

Theo định nghĩa BCNN :

[a, b] = mnd = mn.16 = 240 => mn = 15

=> m = 1 , n = 15 hoặc m = 3, n = 5 => a = 16, b = 240 hoặc a = 48, b = 80

Bài 2 :

x +y − − =x y

y y y

y y y

 − =  = = −

 − =  = = −



 − =  = = −

 − =  = = −



Vậy (x y; ) ( ) (∈{ 2;3 ; 2; 2 ; 1;3 ; 1; 2 ; 3; 2 ; 3; 1 ; 2;2 ; 2; 1− ) (− ) (− − ) ( ) ( − ) (− ) (− − ) }

Bài 3 :

2

2 4 4

*Suy ra: A = 1

Bài 4 :

*Xét ba trường hợp:

Với x≤0 thì y = -x – x +1 = -2x + 1

Với 0 < x < 1 thì y = x – x + 1 = 1

Với x≥1 thì y = x + x – 1 = 2x -1

Vậy y =

2x 1 nÕu x 0

1 nÕu 0 < x < 1

2x - 1 nÕu x 1

Đồ thị hàm số : y = x + −x 1

*Đường thẳng y = m cùng phương với Ox, cắy Oy trên điểm cĩ tung độ m Dựa

vào đồ thị ta kết luận:

Nếu m < 1 thì phương trình vơ nghiệm

Nếu m = 1 thì phương trình cĩ nghiệm : 0 x 1≤ ≤

⇒

1 O

-1

1 2

-1

x y

Trang 3

Nếu m > 1 thì phương trình có 2 nghiệm

Bài 5 :

a) MO, MO’ lần lượt là tia phân giác của hai góc kề bù AMT và AMT’ nên

OMO’=90o

Tam giác OMO’ vuông ở M có MA OO’ nên:

MA2

= OA.OA’, Suy ra: MA = OA.OA' = R.R'

hay SO.SO '= SM

SM = SO

hay ST.ST' = SA

SA =ST ' c) MA = MT = MT’ nên MA là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆TAT’ và OO’

MA tại A

Do đó đường tròn ngoại tiếp ∆TAT’ tiếp xúc với OO’ tại A

Gọi M’ là trung điểm của OO’ thì M’M//OT ⇒SM M’M ở M mà M’M là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆OMO’

Do đó đường tròn ngoại tiếp ∆OMO’ tiếp xúc với SM tại M

T

M

O’

S T’

Ngày đăng: 24/05/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số : y =  x + − x 1 - de 2 - hs gioi lop 9
th ị hàm số : y = x + − x 1 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w