1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu tìm hiểu về TẢO LỤC

50 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 4,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Protococcophyceae Ulothrichophyceae Charophyceae Siphonophyceae Conjugatophyceae  Sinh sản sinh duỡng bằng phân chia tế bào hay các phần của tảo đa bào..  Sinh sản vô tính bằng động b

Trang 3

CHOLOROPHYTA Cryptophyta Dinophyta

Chrysophyta Bacillariophyta Phaeophycophyta Euglenophyta Rhodophyta

Trang 4

Protococcophyceae Ulothrichophyceae Charophyceae Siphonophyceae Conjugatophyceae

Sinh sản sinh duỡng bằng phân chia tế

bào hay các phần của tảo đa bào

Sinh sản vô tính bằng động bào tử, hoặc

tạo tập đoàn mới bên trong tập đoàn mẹ

Sinh sản hữu tính: đẳng giao, dị giao,

noãn giao, toàn giao, tiếp hợp

 Phân bố chủ yếu ở nước ngọt

 Trên thân cây, đá, tuờng nhà ẩm

 Cộng sinh với nấm tạo địa y

Trang 5

Volvocophyceae

Tảo lục chuyển động

Protococcophyceae Ulothrichophyceae Charophyceae Siphonophyceae Conjugatophyceae

Volvocophyceae Chlamydomonadales

Volvocales

 Tản có cấu tạo dạng mô nát

 Tế bào có 2, 4 roi đều nhau ở

đầu

 Có điểm mắt, không bào co

bóp

đơn độc tập đoàn

Sinh sản sinh dưỡng: phân bào

Sinh sản vô tính: động bào tử

Sinh sản hữu tính: đẳng giao, dị

giao, toàn giao, noãn giao

Trang 6

Chlamydomonadales

Trang 7

Chlamydomonadales

Trang 9

Gonium Pandorina

Trang 10

 Sinh sản hứu tính: - Noãn giao

 Giao tử cái hình thành trong túi noãn

 Giao tử đực hình thành trong túi tinh, tinh trùng có 2 roi

 Hợp tử sau thụ tinh chờ màng lưới vỡ ra, phân chia phát triển thành tạp đoàn mới

 Sinh sản vô tính: - Ở điều kiện thường

 Có các tế bào sinh sản vô tính chuyên hóa

 Các tế bào con hình thành trong khối chất keo tập đoàn mẹ

 Có thể thấy 3 tới 4 thế hệ trong 1 tập đoàn

Volvocales

Trang 12

Protococcophyceae

Tảo lục đơn bào

Protococcophyceae

Ulothrichophyceae Charophyceae Siphonophyceae Conjugatophyceae

Sinh sản sinh dưỡng: phân chia đôi

hoặc phân chia cho nhiều tb (đơn độc)

Sinh sản vô tính: động bào tử

Sinh sản hữu tính: đẳng giao, giao

tử giống động bào tử

Trang 13

Chlorococcales

Chlorococcum

Pediastrum Hydrodictyon

Scenedesmus Chlorella

Ankistrodesmus

Trang 14

Chlorococcales > Chlorococcum

 Tế bào hình cầu, trái xoan

 Sống đơn độc hoặc thành quần đoàn

Trang 15

Chlorococcales > Chlorococcum

Trang 16

Chlorococcales > Hydrodictyon

Sống thành tập đoàn hình lưới, hình bản

 Sinh sản vô tính bằng động bào tử 2 roi

Sinh sản hữu tính bằng đẳng giao: sau khi

thụ tinh, hợp tử phân chia -> động bào tử -> rụng roi ->tạo tb hình đa giác có nhân phân chia nhiều lần -> các động bào tử -> rụng roi liên kết thành tập đoàn

Trang 17

Chlorococcales > Hydrodictyon

Trang 18

Chlorococcales > Hydrodictyon

Trang 19

Chlorococcales > Pediastrum

 Sống thành tập đoàn bản tròn hoặc đa giác

Sinh sản vô tính giống Hydrodiction

Sinh sản hữu tính không hình thành tế bào

đa giác

Trang 20

Chlorococcales > Pediastrum

Trang 22

Chlorococcales > Chlorella

Trang 23

Chlorococcales > Scenedesmus

 Sống thành tập đoàn, tb ở 2 đầu thường

có gai

 Sinh sản bằng tự bào tử

Trang 24

Chlorococcales > Scenedesmus

Trang 25

Chlorococcales > Scenedesmus

Trang 26

đơn độc

Trang 27

Volvocophyceae

Ulothrichales Ulvales

Chaetophorales Cladophorales Oedogoniales

 Tản đa bào dạng sợi, phân nhánh

hoặc không, dạng bản 1 lớp hoặc

 Sinh sản hữu tính bằng đẳng giao,

giao tử hai roi

 Trong điều kiện bất lợi kết bào xác

Trang 28

Ulothrichales

 Tản dạng sợi một hàng tb ko phân nhánh

 Tế bào có 1 nhân, 1 thể màu

 Trong điều kiện bất lợi thì kết bào xác

Trang 29

Ulvales

 Tản dạng bản 1 lớp hoặc vài lớp tế bào

 Tế bào 1 nhân, 1 thể màu dạng bản

Enteromorpha intestinalis (có dạng tản ống)

Ulvales

lợ

Trang 30

Ulvales

Trang 31

Chaetophorales

 Tản dạng sợi phân nhánh, đầu nhánh kéo dài thành lông

Draparnaldia (tảo cành tre sống dưới nước) Trentepohlia (sống trên cạn, chất dự trữ là hematocrom) Chaetophorales

Trang 32

Chaetophorales

Trang 33

Cladophorales

 Tản dạng sợi có phân nhánh hoặc không

 Tế bào nhiều nhân

ngọt

Trang 34

Cladophorales

Trang 35

Oedogoniales

 Tản dạng sợi không phân nhánh

 Quá trình phân chia độc đáo, tạo tb dạng các chụp

Trang 36

Oedogoniales

Trang 37

Charophyceae

Tảo vòng

Protococcophyceae Ulothrichophyceae

Charophyceae

Siphonophyceae Conjugatophyceae

Sinh sản hữu tính: noãn giao, cơ

quan sinh sản đa bào, tb nhiều nhân

Sinh sản vô tính: không có

Sinh sản sinh dưỡng bằng nảy chồi

Trang 38

Charophyceae

Trang 40

Siphonophyceae

Tảo ống

Protococcophyceae Ulothrichophyceae Charophyceae

Siphonophyceae

Conjugatophyceae Volvocophyceae

đa bào

 Tản lớn ,lướng bội, phân

hóa được thành thân, rễ, lá

Trang 41

Siphonophyceae

Trang 44

Conjugatophyceae

Tảo tiếp hợp

Protococcophyceae Ulothrichophyceae Charophyceae Siphonophyceae

Conjugatophyceae

Volvocophyceae

Zygnematales Desmidales

 Tản đa bào sợi không phân

nhánh hoặc đơn bào sống đơn

Sinh sản sinh dưỡng bằng phân chia

tế bào (đơn bào) hoặc bằng khúc sợi (đa

bào)

Sinh sản vô tính bằng bất động bào tử

Sinh sản hữu tính bằng tiếp hợp

đơn bào đơn độc, tập đoàn

Trang 45

Zygnematales

 Tản đa bào dạng sợi 1 hàng tế bào

 Tế bào hình trụ, nhân đơn bội, vách nguyên vẹn, có bao nhầy

 Thể màu hình bản, dải hay hình nhiều thùy

mọc mấu tiếp hợp, hai mấu tiếp hợp hướng tới nhau Khi gặp nhau vách tế bào tan đi, nội chất của tb này đổ sang tb kia hình thành hợp tử hình tròn hoặc elip

(đẳng giao tử) Tương tự như trên Nội

chất của cả hai tb đều đổ ra hình thành hợp tử ở chỗ tiếp xúc hai mấu

Trang 46

Zygnematales

Trang 48

Desmidiales

Ngày đăng: 23/05/2015, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w