1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki lop 4

10 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

May mắn, ở chỗ dừng chõn, chỳng gặp một cụ vịt đang chuẩn bị cho đàn con xuống ổ.. Thiờn nga con ở lại cựng đàn vịt.. Đối với chỳng, thiờn nga là một con vịt vụ tớch sự và vụ cựng xấu xớ

Trang 1

Đề kiểm tra Toán

Họ và tên:………

Bài 1 Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng a Gía trị của chữ số 4 trong số 17 406 là: A 4 B 40 C 400 D 406 b Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 3dm, chiều cao 23cm là: A 690 cm B 690 cm2 C 69 dm2 D 69 cm2 c Rút gọn phân số 18 12 , ta được phân số tối giản là: A 6 4 B 21 9 C 9 4 D 6 3 d Số gồm 6 trăm nghìn, 4 nghìn, 1 trăm và 3 đơn vị là: A 64 102 B 64 130 C 604 102 D 640 130 Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8 phút 7 giây =…….giây 2 m 6cm =……….cm 40 m2 6 cm2 = ,………cm2 25 kg 5 g = ……….g Bài 3.Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a Từ bé đến lớn: 425 709; 415 706 ; 418 782; 425 876 ………

b Từ lớn đến bé: 79 217; 73 416; 79 381; 73 954 ………

Bài 4 Đặt tính rồi tính 352 843 : 52 1 683 : 15 92 568 : 234 ………

………

………

………

………

Bài 5 Tính a 8 3 + 5 1 =………b 16 5 - 8 2 =………

b 7 5 x 4 =……… d 7 2 : 3 =………

e 2 1 : 7 2 x 7 4 =……… g 5 4 - 3 1 + 4 3 =………

Bài 6 Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90 dm, chiều rộng bằng 5 4 chiều dài a Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó b Tính diện tích của mảnh vườn đó ra đơn vị mét vuông ………

………

Trang 2

đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ iI NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: toán tHỜI GIAN: 40 PHÚT

Họ và tờn:………lớp 4….Trường tiểu học 1 Tam Hợp

Bài 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời hoặc kết quả đúng:

1 Hỡnh nào cú 4

5 ụ vuụng đó tụ màu?

2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của

8

3

=

48

là :

A 6 B 8 C 18 D 24

3 Phân số nào dới đây bằng phân số

8

5

?

A

16

15

B

24

10

C

24

20

D .

24

15

4 Trong cỏc hỡnh sau, hỡnh nào là hỡnh bỡnh hành:

A B C D

Bài 2: ( >; <; = )

…… ……

……. 1……

Bài 3: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm:

640 dm2 =……….cm2 15 dm2 19 cm2 = ………… cm2

60 000 m2 = ………… km2 20 km2 = ……….m2

Bài 4 : Tính :

a + = ………

Trang 3

b - =………

c x =………

d : =………

e + x = ……….

Bài 5 : Tìm x X ì

5 3 = 5 1 2 + x =

2 3

Bài 6 : Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật cú chiều dài 60 m, chiều rộng bằng 3 5 chiều dài Tớnh chu vi và diện tớch của thửa ruộng đú Bài giải ………

………

………

………

………

Bài 7: Viết tất cả cỏc phõn số cú tổng tử số và mẫu số bằng ………

………

đáp án- biểu điểm chấm môn toán lớp 4 Bài I : 2điểm Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm Đáp án : 1 – D 2 – A 3 – D 4 – B

Bài 2: 1điểm Điền đỳng mỗi phần được 0,5 điểm.

Trang 4

< =

>. 1 >

Bài 3: 1 điểm ; Mỗi phần đúng 0,5 điểm

640 dm2 = 64000.cm2 15 dm2 19 cm2 = 1519.cm2

6000 0 cm2 = 6 m2 20 km2 = 20000000.m2

Bài 4: 2,5 điểm Làm đỳng mỗi phộp tớnh được 0,5 điểm.

3 4 12 12 12 + = + = b) 5 1 5 2 3 1

6 3 6 6 − = − = = 6 2

c) 2 15 30 3

5 8 x = 40 = 4 Hoặc - = - = =

e) 1 1 1

x

4 2 3 + = 1 1

4 6 + = 10

24 =

5

12 d

2 5 = 2 2 = 4

Bài 5 : 1 điểm Làm đỳng mỗi phần được 0,5 điểm

a X ì

5

3

=

5

1

b 2 + X =

2 3

X = : (0,25 đ) X = - 2 (0,25 đ)

X =

3

1

(0,25 đ) X =

2

1

(0,25 đ)

Bài 6: 2 ,5 điểm)

Bài giải:

Chiều rộng thửa ruộng hỡnh chữ nhật là:

60 x 3

5 = 36 (m) 1 đ

Chu vi thửa ruộng hỡnh chữ nhật là:

( 60 + 36 ) x 2 = 192 ( m) 0,5 đ

Diện tớch thửa ruộng hỡnh chữ nhật là:

60 x 36 = 2160 ( m2) 0,5 đ

Đỏp số : P = 192 m

S = 2160 m2 0,5 đ

Bài 7 : 0,5 điểm Viết đỳng mỗi phõn số được 0,2 điểm

Trang 5

; ; ; ;

Phiếu bài đọc thành tiếng khối 4 giữa học kỳ ii

Năm học 2007 – 2008 ( Đề gV )

1

Chuyện cổ tích về loài ngời

TV4 -T2 trang 9 - đọc 4 khổ thơ đầu

Sau khi trẻ sinh ra vì sao cần có ngay ngời mẹ ?

TL : Vì để bế bồng , chăm sóc

2

Trống đồng Đông Sơn

TV 4 - T2 trang 17 - đọc đoạn 1,2 Những hoạt động nào của con ngời đợc miêu tả trên trống đồng ?

TL : Đánh cá , săn bắn , đánh trống ,

thổi kèn, cầm vũ khí , nhảy múa …

3

Sầu riêng

TV 4- T2 trang 34 - đọc đoạn 1,2

Hoa , quả và dáng cây sầu riêng có gì

đặc sắc ?

TL : Hoa : đậu từng chùm , màu trắng

cánh nhỏ nh vẩy cá giống cánh sen con Quả : Lủng lẳng giống nh tổ kiến Dáng : Khẳng khiu cao vút

Hoa học trò

TV 4 - T2 trang 43 – đọc đoạn 1, 3 Tại sao tác giả gọi hoa phợng là hoa học trò ?

TL :Vì hoa phọng nở báo hiệu mùa thi

Trang 6

4 – mùa nghỉ hè

5

Thắng biển

TV 4 – T2 trang 76 - đọc đoạn 3 Những từ ngữ , hình ảnh nào thể hiện lòng dũng cảm , sức mạnh và chiến

thắng của con ngời trớc cơn bão biển ?

TL : Nhảy xuống dòng nớc đang cuốn

giữ dội , lấy thân mình ngăn dòng nớc ; Khoác vai nhau thành một sợi dây dài cứng nh sắt dẻo nh chão … ; đã cứu đợc quãng đê dài sống lại

Phiếu bốc bài học sinh

1 Chuyện cổ tích về loài ngời

TV4 - T2 trang 9 - đọc 4 khổ thơ đầu

Sau khi trẻ sinh ra vì sao cần có ngay ngời mẹ ?

2

Trống đồng Đông Sơn

TV 4 - T2 trang 17 - đọc đoạn 1,2 Những hoạt động nào của con ngời đợc miêu tả trên trống đồng ?

3

Sầu riêng

TV 4 - T2 trang 34 -đọc đoạn 1,2 Hoa , quả và dáng cây sầu riêng có

gì đặc sắc ?

4

Hoa học trò

TV 4 - T2 trang 43 – đọc đoạn 1, 3 Tại sao tác giả gọi hoa phợng là hoa

học trò ?

5

Thắng biển

TV 4 – T2 trang 76 - đọc đoạn 3 Những từ ngữ , hình ảnh nào thể

hiện lòng dũng cảm , sức mạnh và chiến thắng của con ngời trớc cơn

Trang 7

bão biển ?

Trường Tiểu học Tân Dân

Lớp 4

Họ và tên………

Đề Thi giữa học kì II Lớp 4

Năm học: 2010 2011–

Mụn :Tiếng Việt

Phần kiểm tra đọc

II – Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm) – 20 phỳt

CON VỊT XẤU XÍ

Sắp đến mựa đụng, vợ chồng thiờn nga cựng đứa con nhỏ xớu bay về phương Nam trỏnh rột Vỡ đứa con quỏ nhỏ và yếu ớt nờn chỳng phải nghỉ lại dọc đường May mắn, ở chỗ dừng chõn, chỳng gặp một cụ vịt đang chuẩn bị cho đàn con xuống ổ Hai vợ chồng liền nhờ cụ chăm súc giựm thiờn nga con và hứa sang năm sẽ quay chở lại đún con

Thiờn nga con ở lại cựng đàn vịt Nú buồn lắm vỡ khụng cú bạn Vịt mẹ vỡ bận bịu suốt ngày vỡ phải kiếm ăn, chăn dắt cả thiờn nga con lẫn mười đứa con vừa rời ổ Cũn đàn vịt con thỡ tỡm cỏch chành choẹ, bắt nạt, hắt hủi thiờn nga Đối với chỳng, thiờn nga là một con vịt vụ tớch sự và vụ cựng xấu xớ: cỏi cổ thỡ dài ngoẵng, thõn hỡnh gầy guộc, lại rất vụng về…

Một năm sau, thiờn nga bố mẹ trở lại tỡm gặp vịt mẹ Cả hai vụ cựng sung sướng khi thấy thiờn nga con giờ đó cứng cỏp, lớn khụn Thiờn nga con gặp lại bố mẹ cũng vụ cựng mừng rỡ

Nú quờn đi những ngày thỏng cụ đơn, buồn tẻ trước đõy, quờn cả cỏch cư xử chẳng lấy gỡ làm thõn thiện của đàn vịt con Nú chạy đến cảm ơn vịt mẹ, và bịn rịn chia tay với cỏc bạn vịt con để kịp theo bố mẹ lờn đường, bay tớn những chõn trời xa…

Mói đến lỳc này, đàn vịt con mới biết con vịt xấu xớ mà chỳng thường chờ bai, dố bỉu chớnh là thiờn nga, là loại chim đẹp nhất trong vương quốc của loài cú cỏnh, đi bằng hai chõn Chỳng rất xấu hổ và õn hận vỡ đó đối xử khụng phải với thiờn nga

Theo An-đec-xen

Khoanh trũn vào cõu em chọn đỳng cho mỗi cõu hỏi dưới đõy:

Cõu 1: Vỡ sao vợ chồng thiờn nga lại để con cho cụ vịt chăm súc?

A Vỡ để trỏnh rột

Trang 8

B Vì thiên nga con còn nhỏ yếu ớt.

C Vì thiên nga con muống ở lại với đàn vịt con

D Vì vịt mẹ có cách chăm sóc đàn con rất tốt

Câu 2: Vì sao đàn vịt con luôn kiếm cách chành choẹ, bắt nạt, hắt hủi thiên nga con?

A Vì thiên nga là loài chim đẹp nhất trong vương quốc của những loài chim

B Vì thiên nga rất lẽ phép luôn nghe lời vịt mẹ

C Vì thiên nga được vịt mẹ luôn cưng chìu

D Vì chúng cho rằng thiên nga là một con vịt vô tích sự và vô cùng xấu xí

Câu 3: Qua câu chuyện con vịt xấu xí, tác giả muốn khuyên các em điều gì?

A Phải biết thương yêu thiên nga vì chúng là loài chim đẹp nhất trong vương quốc của những loài chim

B Phải biết không nên lấy cái đẹp hoặc cái xấu mà để đánh giá người khác

C Phải biết yêu thương, giúp đỡ mọi người Không nên bắt nạt hắt hủi người khác

D Phải biết đấu tranh giữa cái đẹp và cái xấu

Câu 4: Tìm chủ ngữ trong câu “Thiên nga con ở lại cùng đàn vịt”?

A Thiên nga

B Thiên nga con

C Đàn vịt

D Ở lại cùng đàn vịt

Câu 5: Tìm vị ngữ trong câu “Một năm sau, thiên nga bố mẹ trở lại tìm gặp vịt mẹ”?

A thiên nga bố mẹ trở lại tìm gặp vịt mẹ

B một năm sau

C trở lại gặp vịt mẹ

D vịt mẹ

Câu 6: Câu “Thiên nga con là con vịt xấu xí” thuộc kiểu câu gì?

A Câu kể Ai làm gì? B Câu kể Ai thế nào?

C Câu kể ai là gì? D Câu kể

Câu 7: Đặt 1 câu kể kiểu “ Ai làm gì?”

Câu 8: Nêu nghĩa câu thành ngữ sau: “Vào sinh ra tử”?

………

Trang 9

Trường Tiểu học T©n D©n

Năm học: 2010 2011–

Môn :Tiếng Việt

PhÇn kiÓm tra viÕt

I- Chính tả nghe – viết (5 điểm) – 15 phút

Bµi viÕt :Con sẻ (sách Tiếng Việt 4 tập 2 trang 90-91)

Viết đoạn từ “tôi đi dọc lối vào vườn……… há rộng đầy răng của con chó”

Bµi tËp : §iÒn s/x vµo chç chÊm

óng xÝnh sôt Þt

II- Tập làm văn (5 điểm) – 35 phút.

Tả một cây bóng mát hoặc cây ¨n qu¶ mà em thích

ĐÁP ÁN vµ biÓu ®iÓm

A - KIỂM TRA ĐỌC

Trang 10

I- Đọc thành tiếng:(5 điểm)

- Đọc đúng tiếng, đúng từ (1 điểm); ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, cụm từ rõ nghĩa (1 điểm); giọng đọc bước đầu có biểu cảm (1điểm); tốc độ đọc đạt 85 tiếng/1phút (1 điểm); trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu (1 điểm)

II- Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)

Câu 1: B (0,5 điểm); Câu 2: D (0,5 điểm); Câu 3: C (0,5 điểm); Câu 4: B (0,5điểm)

Câu 5: C (0,5 điểm); Câu 6: C (0,5 điểm); Câu 7: Tuỳ theo mức đô đặt câu của học sinh đúng đạt (1 điểm); Câu 8: xông pha nơi nguy hiểm, trải qua nhiều trận mạc, kề bên cái chết (1 điểm)

B - KIỂM TRA VIẾT:

I- Chính tả: (5 điểm)

Bµi viÕt :4 ®iÓm

Ba lỗi chính tả trong bài viết ( sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 1 điểm

Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 0.5 điểm toàn bài

Bµi tËp : §iÒn s/x vµo chç chÊm ( 1 ®iÓm )

X.óng xÝnh sôt s.Þt

II- Tập làm văn: (5 điểm)

Đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm:

Viết được bài văn tả một cây bóng mát hoặc cây ¨n qu¶ mà em thích đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài theo yêu cầu đã học; độ dài bài viết khoảng 12 câu

Viết câu đúng ngữ pháp trình bày bài viết sạch

******************************************

………

Ngày đăng: 23/05/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình nào có  4 - de thi hoc ki lop 4
1. Hình nào có 4 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w