1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va Dap an HSG Thanh Hoa 2011

6 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 405,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để đồ thị C có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau.. Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 1.. Gọi M, N lần lượt là hai điểm thuộc các cạnh AB, AC sao cho mặt

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HOÁ

Đề chính thức

Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

Năm học: 2010 – 2011 Môn Toán, Lớp 12 THPT

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu I (4,0 điểm) Cho hàm số y x= −3 (m+1)x2− −(4 m x2) − −1 2m (C m)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m= −1

2 Tìm các giá trị của m để đồ thị ( C có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau m)

Câu II (6,0 điểm)

1 Giải phương trình : cos 2x+cos3x−sinx−cos 4x=sin 6x

2 Giải bất phương trình: 6(x2− + +3x 1) x4+ + ≤x2 1 0

3 Tìm số thực a để phương trình 9 x+ =9 a3 cos(x πx) có nghiệm thực duy nhất

Câu III (2,0 điểm) Tính tích phân: 2

3 0

sin (sin 3 cos )

x

dx

π

+

Câu IV (6,0 điểm)

1 Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 1 Gọi M, N lần lượt là hai điểm thuộc các cạnh AB,

AC sao cho mặt phẳng (DMN) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Đặt AM =x, AN =y Tìm ,x y để

diện tích toàn phần của tứ diện DAMN nhỏ nhất

2 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng :∆ − + =x y 5 0 và hai elíp

25 16

thuộc đường thẳng ∆ Tìm toạ độ điểm M sao cho ( )E có độ dài trục lớn nhỏ nhất.2

3 Trong không gian Oxyz cho điểm M(0;2;0) và hai đường thẳng

1

¡ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M song

song với trục Ox, sao cho (P) cắt hai đường thẳng ∆1 và ∆2 tại lần lượt A, B thoả mãn AB = 1

Câu V (2,0 điểm) Cho các số thực , ,a b c thoả mãn

2 2 2

6 3

ab bc ca

 + + =

 + + = −

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P a= 6+ +b6 c6

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HS GIOI TỈNH THANH HÓA 2011 Câu I (4,0 điểm) Cho hàm số y x= −3 (m+1)x2− −(4 m x2) − −1 2m (C m)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m= −1

Với m = - 1, hàm số lày x= − +3 3x 1

(Bạn đọc tự khảo sát)

2 Tìm các giá trị của m để đồ thị ( C có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau m)

Giả sử đồ thị có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau, không mất tính tổng quát ta gọi hệ số goác của hai tiếp tuyến đó là k và 1

k

− với k >0

Khi đó hai pt (ẩn x) 2 2

3x −2(m+1)x− −(4 m )=k và 2 2 1

3x 2(m 1)x (4 m )

k

− + − − = − phải đồng thời có

nghiệm, tương đương với

2 1

2 2

3

k

2

2

3

3

k

k



− ≥



2

3

k

k

> − ∀ >

2

3

k

Suy ra: Đồ thị (C có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau khi và chỉ khi bất pt (1) có nghiệm k > 0 m)

Tương đương với

2

0 3

mm

Vậy: 1 27 1 27

Câu II (6,0 điểm)

1 Giải phương trình :cos 2x+cos 3x−sinx−cos 4x=sin 6x (1)

(1)⇔ (cos2x - cos4x) - sinx = sin6x - cos3x

2sin 3 sinx x sinx 2sin 3 cos3x x cos3x

sin (2sin 3x x 1) cos3 (2sin 3x x 1)

2

(2sin 3 1) sinx os3 0

¢

2 Giải bất phương trình: 6(x2− + +3x 1) x4+ + ≤x2 1 0 (2)

D = R

Cách 1:

Ta thấy x = 0 không là nghiệm của (2)

- Với x > 0, ta có:

2

Đặt t x 1 2, x 0

x

t

≤ ≤

11 2

5

t

Suy ra: 1 11( 0)

5

x

5 11 5 0 ( 0)

Trang 3

(2) 2

2

Đặt t x 1 2, x 0

x

= + ≤ − ∀ < , (1) trở thành t2− ≤1 6(t−3), vô nghiệm vì t≤ −2

Vậy bất pt có nghiệm 11 21 11 21

Cách 2.

6(x 3x 1) (x 1) x 0

6[2(x x 1) (x x 1)] (x x 1)(x x 1) 0

+ + + + (chia hai vế cho

2

1 0,

x + + > ∀x x)

1

t

− +

+ + ta được bpt

6[2t 1] t 0 2 6t t 6 0

4

6 t

Dẫn đến 22 1 6 22 1 3

Vậy bất pt có nghiệm 11 21 11 21

II 3 Tìm số thực a để phương trình 9 x+ =9 a3 cos(x πx) có nghiệm thực duy nhất

2

9x+ =9 a3 cos(x πx)⇔ +3x 3 −x =acos(πx)(1)

+ Điều kiện cần:

Giả sử x0 là nghiệm duy nhất của (1) Khi đó 2 x− 0cúng là nghiệm của (1) nên x0 = − ⇔2 x0 x0 =1

. Thay x = 1 vào pt trình ta được a = - 6

+ Điều kiện đủ:

Với a = -6 (1) là: 3x+32 −x= −6cos(πx) (2)

Ta có 3x+32 −x ≥2 3 3x 2 −x =6, cos(πx)≥ − ⇔ −1 6cos(πx) 6≤

Do đó (2)

2

3 3

1 cos( ) 1

x x

π

 =

= −

Vậy a = -6

Câu III (2,0 điểm) Tính tích phân: 2

3 0

sin (sin 3 cos )

x

dx

π

+

Cách 1

Đặt 2

3 0

sin (sin 3 cos )

x

π

=

+

Xét: 2

3 0

s (sin 3 cos )

co x

π

=

+

3

(sin 3 cos ) (sin 3 cos )

x

+

2

tan

6

x

π

Trang 4

2 2

3 sinx cos (sin 3 cos ) 3

(sin 3 cos ) (sin 3 cos )

0

2(sinx 3 cos )x 3

π

+

Ta có:

3 3

3 3

6 1

3

3

I

I J



Vậy 3

6

I =

Cách 2

sin 1 (sin 3 cos ) 3(cos 3 sinx)

4

4 (sin 3 cos ) 4 (sin 3 cos )

dx

+

Vậy 3

6

I =

Câu IV (6,0 điểm)

1 Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 1 Gọi M, N lần lượt là hai điểm thuộc các cạnh AB,

AC sao cho mặt phẳng (DMN) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Đặt AM =x, AN =y Tìm ,x y để

diện tích toàn phần của tứ diện DAMN nhỏ nhất

Gọi O là tâm của tam giác ABC Ta có DO vuông góc với (ABC)

Do đó (DMN) vuông góc với mặt phẳng (ABC) khi và chỉ khi (DMN) chứa DO Suy ra M, N, O thẳng hàng

ADM

ADN

·

.sin

AMN

S = AM AN MAN= xy (1);

2 2

DMN

S = DO MN = x +yxy

2

1

·

MN = AM +ANAM AN c MAN = x +yxy

Do đó diện tích toàn phần của tứ diện DAMN là S = 3( ) 6 2 2

4 x y xy+ + + 6 x +yxy

Mặt khác, S =S +S =1 AM OI +1AN OK = 3(x y+ ) (2)

D

A

B

C O

M

N

Trang 5

Từ (1) và (2) ta có 3 3( ) 3

4 x y xy+ + + 6 = xy+ x +yxyxy+ 6 xy xy

6

3

6

xy x y= + ≥ xyxyxyxy ≥ ⇒xy≥ nên

9 3 6

4

3

x y xy

x y

+ =

 =

Vậy diện tích toàn phần S của tứ diện DAMN nhỏ nhất khi và chỉ khi 2

3

x= =y

IV 2 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng :∆ − + =x y 5 0 và hai elíp

25 16

đường thẳng Tìm toạ độ điểm M sao cho ( )E có độ dài trục lớn nhỏ nhất.2

Từ giải thiết ta có a2 - b2 = 25 – 16 = 9 hay b2 = a2 – 9

Vì b2 > 0 nên a2 – 9 > 0 hay a > 3

M thuộc∆ nên M(t; t + 5)

M thuộc ( )E khi và chỉ khi 2 2 ( )2 2 ( )2

9

( 2 ) 2 2 2( 2 ) ( )

2a 9 t 10a t a a 34 0 1

Điểm M tồn tại khi và chỉ khi (1) có nghiệm theo ẩn t

Vì a > 3 nên 2

2a − >9 0, do đó:

(1) có nghiệm khi và chỉ khi

2 2

17 ' 0

9

a a

 ≥

Vì a > 3 nên ta có a≥ 17

Do đó a nhỏ nhất bằng 17 , khi đó (1) có nghiệm kép 5.17 17

2.17 9 5

Suy ra 17 8;

5 8

IV 3 Trong không gian Oxyz cho điểm M(0;2;0) và hai đường thẳng

1

¡ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M song song với

trục Ox , sao cho (P) cắt hai đường thẳng ∆1 và ∆2 tại lần lượt A, B thoả mãn AB = 1

Vì (P) đi qua M và song song Ox nên (P) có phương trình dạng: b(y - 2) + cz = 0 hay by + cz – 2b = 0

Ta thấy b≠0vì nếu b = 0 thì (P) có pt z = 0 nên (P) là mp(Oxy), chứa trục Ox

Do đó pt của (P) có thể viết dưới dạng y + mz - 2 = 0 Khi đó:

(P) giao với hai đường thẳng ∆ ∆1, 2 lần lượt tại

Trang 6

2

2

5

( 2)

m

AB

m

+

=

2 2

2

m

m

+

Vậy (P) có pt là 4y - z - 8 = 0

Câu V (2,0 điểm) Cho các số thực , ,a b c thoả mãn

2 2 2

6 3

ab bc ca

 + + =

 + + = −

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P a= 6+ +b6 c6

Ta có:

2 2 2

2 2 2

6 (1)

3 (2)

ab bc ca

 + + = −

( )2

Thế (3) vào (1) và vào biểu thức P ta có



2

2 2 3 2 2 2 2 6



2



2



Đặt t = ab, từ (5) ta có P = (3−t)3−3 (3t2 − + +t) (t 3)3= 3(t3+3t2+18)

Mặt khác vì ta luôn có(a b+ )2≥4ab nên từ (4) suy ra ab+ ≥3 4abab≤1 hay t ≤ 1

Xét hàm số f(t)= 3(t3+3t2+18) trên (−∞;1]

2

f '(t)= 3(3t +6 )t ; f '(t)= 0 0

2

t t

=

⇔  = − Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta thấy maxf(t) = 66 khi t = - 2 hoặc t = 1

Suy ra giá trị lớn nhất của P bẳng 66 (đạt được chẳng hạn khi a = b = 1 và c = -2).

Hết

(Đáp án này do tôi tự giải và biên soạn, có gì sai sót mong người đọc thông cảm và góp ý!)

f’(t)

f(t)

66

54

66

Ngày đăng: 23/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w