Vẽ đường cao DH của ∆DAC.
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÌNH HỌC 8
Tuần 29 Tiết 52 Thời gian : 45 phút
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Câu 1 : Cho hình 1 Biết DE // BC Chọn câu sai:
a/ AD AE
AB = AC b/ AD DE
BD = BC c/ AD AE
BD = EC d/ AE DE
AC = BC
Câu 2 : Cho hình 1.Biết DE // BC Số đo x trong
hình là :
a/ 5 b/ 5,5 c/ 6 d/ 7
x
10 8
4
A
Hình 1
Câu 3 : Cho hình vẽ 2 Chọn câu đúng :
a/ AB BD
DC = AC c/ BD AC
BD = DC
Câu 4 : Cho hình vẽ 2 Số đo độ dài x trong
hình là :
a/ 4 b/ 5 c/ 6 d/ 7
x 2
3
9
B A
Hình 2
Câu 5: Cho hình vẽ 3 Hai tam giác đồng
dạng nào viết đúng thứ tự các đỉnh:
a/ ∆vABC ∆vABH ( µB chung )
b/ ∆vABC ∆vHAB ( µB chung )
c/ ∆vABC ∆vAHB ( µB chung )
d/ ∆vABC ∆vHBA ( µB chung )
h ìn h 3
B
A
Câu 6 : Hình vẽ 3 có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng :
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1 : ( 2 điểm )
Cho hình vẽ 4 Tính độ dài x , y
Bài 2: ( 5 điểm )
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm,
BC = 9 cm Vẽ đường cao DH của ∆DAC
a Chứng minh: ∆HDC ∆BCA
b Chứng minh: CD2 = CH CA
c Tính độ dài đoạn thẳng AC,DH, CH
3
5 x
y
15
7,2
C
B A
E D
Hình 4
ĐÁP ÁN
Trang 2I - PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Môĩ câu đúng đạt 0,5 điểm
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1 : ( 2 điểm ) Ta có : µB D= µ (gt) (0,25 điểm) ·ACB DCE= · ( đối đỉnh ) (0,25 điểm)
nên ∆ACB ∆ECD ( g.g ) (0,5 điểm)
BC AC AB x 3 5 1
Vậy x 1 7, 2 2,4
3
= × = (0,25 điểm) ; y = 3.3 = 9 (0,25 điểm)
Bài 2 : ( 5 điểm )
Hình vẽ đúng , hợp tỉ lệ các cạnh ( 1 điểm )
a/ HS nêu được µH B 90= =µ 0 (gt) (0,5 điểm)
·BAC DCA=· ( sole trong ; AB // CD) (0,5 điểm)
Vậy ∆HDC ∆BCA (g.g) (0,5 điểm)
b/ ∆HDC và ∆DAC có µ µ 0
H D 90= = (0,25 điểm) ·ACD chung (0,25 điểm)
Vậy ∆HDC ∆DAC (g.g) (0,25 điểm)
2
H
c/ ABCD là hình chữ nhật nên AD = BC = 9 cm ; CD = AB = 12 cm
* ∆CDA vuông nên AC2 = AD2 + DC2 ( đl Pytago )
AC2 = 92 + 122 = 81 + 144 = 225 ⇒DB= 225 15= ( cm ) (0,25 điểm)
* Từ hệ thức CD2 = CH CA ( c/m trên ) ta suy ra
= = = ( cm ) (0,5 điểm)
* ∆HCD vuông nên DH2 = CD2 – CH2 ( đl Pytago )
DH2 = 122 – (9,6)2 = 51,84
DH 51,84 7, 2
⇒ = = ( cm ) (0,5 điểm)
Chú ý : HS có thể làm nhiều phương pháp khác nhau Đúng vẫn tròn điểm