1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 7-HKI-Phuong

118 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 8,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Kĩ năng:  Rèn luyện cho học sinh kỹ năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán; đặc biệt họcsinh biết vẽ thành thạo 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song song bằng êkevà thước

Trang 1

PHẦN HÌNH HỌC

a) Kiến thức:

 Học sinh hiểu và nắm được :

+ Định nghĩa và tính chất của 2 góc đối đỉnh

+ Khái niệm về 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song song

+ Tính chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt 2 đường thẳng

+ Tiên đề Ơclit về 2 đường thẳng song song

+ Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

b) Kĩ năng:

 Rèn luyện cho học sinh kỹ năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán; đặc biệt họcsinh biết vẽ thành thạo 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song song bằng êkevà thước thẳng

c) Thái độ:

 Giáo dục học sinh óc quan sát, dự đoán, tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận có căncứ và bước đầu biết thế nào là chứng minh một định lý

_

Trang 2

b/ k ĩ năng : Vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất 2 đường thẳng song song để giảibài tập.

2 CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :

SGK, thước thẳng, thước đo góc, Đèn chiếu

 Học sinh :

SGK, thước thẳng, thước đo góc

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp phân tích đi lên

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức

4 TIẾN TRÌNH :

4.1➀ Ổn định :

4.2➁ KT bài cũ :

35/94 SGK :

Gọi 1 học sinh TB sửa

Kết hợp phát biểu tiên đề Ơclit và điền vào bảng phụ Điền vào chỗ trống

a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có không quá 1 đường thẳng song song với ………

b) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có 2 đường thẳng song song với đường thẳng a thì ………

c) Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a, đường thẳng đi qua A và song song với a là ………

Trang 3

Cả lớp làm vào vở.

a b c// , a A c b,   B

a) Â1 = ……… (vì là cặp góc so le trong)

b) Â2 = ……… (vì là cặp góc đồng vị)

c) Â4 + Bˆ 3 = ……… (vì ……… )

d) Bˆ 4 = Â2 ( vì ………… )

29/79 SBT :

Treo bảng phụ

Vẽ 2 đường thẳng a và b sao cho a // b

Vẽ đường thẳng c cắt a tại A Hỏi c có cắt

b không ?

b) Nếu a // b và c cắt a thì c cắt b

38/95 SGK :

Hoạt động nhóm :

Nhóm 1, 2 làm khung bên trái; nhóm 3, 4

làm khung bên phải

Lưu ý học sinh :

song song ta chỉ vẽ được 1 đường thẳng

a qua A và song song với BC, 1 đường thẳng b qua B và song song với AC.a)

đường thẳng a

b) hai đường thẳng đó trùng nhau

c) duy nhất

2 Luyện tập :

36/94 SGK :

a) Â1 = Bˆ 3 (vì là cặp góc so le trong)b) Â2 = Bˆ 2 (vì là cặp góc đồng vị)c) Â4 + Bˆ 3 = 1800 (vì là cặp góc trongcùng phía )

d) Bˆ 4 = Â2 ( vì B ˆ 4 Bˆ 2 (2góc đối đỉnh) và Bˆ 2 = Â2 (đồng vị) )

29/79 SBT :

a) c có cắt b

b) Nếu đường thẳng c không cắt b thì c phải song song với b Khi đó qua A ta có a // b, c // b Điều này trái với tiên đề

Trang 4

Bài tập có hình vẽ, ghi cụ thể.

Phần sau là tính chất ở dạng tổng quát

Nhận xét bài làm của các nhóm

Ơclit

Vậy nếu a // b và c cắt a thì c cắt b

38/95 :

Biết d // d’ thì suy raa) A ˆ 1 Bˆ 3 và

Biết :a) A ˆ 4 Bˆ 2 hoặcb) A ˆ 1 Bˆ 1 hoặc

a) Trong các góc tạo thành có 2 góc

so le trong bằng nhau hoặcb) 2 góc đồng vị bằng nhau hoặcc) 2 góc trong cùng phía bù nhau thí

2 đường thẳng đó song song với nhau

3 Bài học kinh nghiệm :

c cắt a và b

Trang 5

và và

Tiên đề Ơclit : SGK/92 (2đ)

a) Saib) Saic) Đúngd) Sai

a // b (1đ) Các cặp góc bằng nhau của AED

AKB

E DˆAB KˆA (so le trong) (1đ)

D EˆAK BˆA (so le trong) (1đ)

E AˆDB KˆA (đối đỉnh) (1đ)

4.4 Củng cố và luyện tập:

Kiểm tra 15 phút :

1/ Phát biểu về nội dung của tiên đề Ơclit ? (2đ)

2/ Cho đường thẳng a cắt 2 đường thẳng b, c sao cho trong các góc tạo thành từ a, b, c có 1cặp góc đồng vị bằng nhau với số đo bằng 300

Câu nào sau đây đúng :

a) Chỉ có 1 cặp góc so le trong bằng nhau

Cặp góc so le trong bằng nhau (đồng vị bằng nhau) hoặc 2 góc trong cùng phía bù nhau

a // b

Trang 6

b) Có 2 cặp góc đồng vị bằng nhau.

c) Có 4 cặp góc đồng vị bằng nhau

d) Các kết quả trên đều sai

3/ (4đ) Cho hình vẽ a // b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của 2 AED và AKB

Hãy giải thích vì sao ?

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

- Xem lại lý thuyết

- Làm bài tập 39 / 95 SGK ( trình bày có suy luận, có căn cứ ) - Bài 30 / 79 SBT

- Bài tập bổ sung : Cho 2 đường thẳng a và b, biết đường thẳng ca và cb Hỏi đường thẳng a có song song với đường thẳng b không ? Vì sao ?

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết 10

Ngày dạy : …………

1 MỤC TIÊU :

a/ Ki ến thức: Biết quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1đường thẳng thứ 3 thì song song nhau, 1 đường thẳng vuông góc với 1 trong 2 đường thẳngsong song thì cũng vuông góc với đường thẳng kia

b/ K ĩ năng: Biết vẽ 3 đường thẳng song song nhau, vẽ đường thẳng vuông góc với 2 đườngthẳng song song cho trước Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

2 CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :

SGK, thước thẳng, êke, bảng phụ

 Học sinh :

SGK, thước thẳng, êke, bảng nhóm

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thuyết trình

§ 6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

Trang 7

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức.

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định :

4.2 KT bài cũ :

HS 1 :

a) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song (4đ)

b) Cho điểm Md Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho cd (6đ)

HS 2 :

a) Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của 2 đường thẳng song song ? (4đ)

b) Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đường thẳng d’ đi qua M và d’c (6đ)

Nhận xét, cho điểm

Qua hình bạn vừa vẽ, em có nhận xét gì về quan hệ giữa đường thẳng d và d’ ? vì sao ?

4.3 Bài mới :

Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc và

tính song song của 3 đường thẳng

Hoạt động 1 :

Quan sát hình 27/96 trả lời ? 1

Học sinh vẽ hình vào vở

1 học sinh lên bảng vẽ lại hình 27

Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song : SGK / 90

Tiên đề + tính chất : SGK / 92, 93

Vì d và d’ cắt c tạo ra cặp góc so le trong ( đồng vị ) bằng nhau Theo dấuhiệu nhận biết 2 đường thẳng song song thì d // d’

1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song :

? 1 / 96 :

a) a // b

b) Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên

Trang 8

a) Dự đoán a và b có song song ?

b) Sử dụng dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng

song song => a // b

Em hãy nhận xét về quan hệ giữa 2 đường

thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường

thẳng thứ 3 => tính chất

Tóm tắt tính chất dưới dạng hình vẽ và ký

hiệu hình học

Em hãy nêu lại cách suy luận tính chất trên

Đưa bảng phụ bài toán

Nếu có đường thẳng a // b, ca Theo em

quan hệ giữa c và b như thế nào ? Vì sao ?

Liệu c không cắt b được không ? Vì sao ?

( c không cắt b => c // b )

Qua A có 2 đường thẳng a và c cùng song

song với b Trái tiên đề Ơclit, vậy c cắt b

Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao

nhiêu ?

Qua bài toán trên, em có nhận xét gì ?

Đó là nội dung tính chất 2

Học sinh nhắc lại tính chất / 96

Cho học sinh vẽ hình và tóm tắt tính chất

dưới dạng ký hiệu

Nếu a // b thì cb và ca

2 Ba đường thẳng song song :

Trang 9

Cả lớp nghiên cứu.

Hoạt động nhóm

Vẽ hình 28 a, b

Trả lời câu hỏi Đại diện nhóm trình bày

Qua ? 2 : Phát biểu tính chất / 97

GV giới thiệu : Khi 3 đường thẳng d, d’, d’’

song song từng đôi một, ta nói 3 đường thẳng

ấy song song với nhau và ký hiệu :

d // d’’ // d’’

thì chúng song song với nhau.

40/97 :a) Nếu ac và bc thì a // b

b) Nếu a // b và ca thì cb

41/97 :a) Nếu a // b và a // c thì b // c

4.4 Củng cố và luyện tập:

40/97 :

Điền vào chỗ trống

Gọi học sinh điền vào bảng phụ

41/97 :

Điền vào chỗ trống

Gọi học sinh điền vào bảng phụ

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhàø :

- Học thuộc 3 tính chất của bài

- Tập diễn đạt 3 tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học

- Làm bài tập 42, 43, 44 / 98 SGK – 33, 34 / 80 SBT

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 10

2 CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :

Thước thẳng, thước đo góc, êke, đèn chiếu

 Học sinh :

SGK, thước, êke, thước đo góc

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp tích cực hoá hoạt động của HS

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức

c) Phát biểu tính chất đó bằng lời ? (4đ)

a) Dùng êke kẻ ca

-Đặt cạnh góc vuông của êke vào c

-Áp thước thẳng vào mép êke là cạnh góc vuông thứ hai vẽ ca

b) Trượt êke theo mép thước thẳng ( lên trên hoặc xuống dưới ) đến vị trí nhất địnhđể vẽ bc

GV chốt lại mở rộng tính chất : Các đường thẳng cùng vuông góc với 1 đường thẳng thì chúng song song với nhau

Ứng dụng thực tế cách vẽ nhiều đường thẳng song song bằng cách trượt êke theo mép thước thẳng

HS 2 :

Sửa 43/ 98 SGK :

a) Vẽ ca (3đ)

b) Vẽ b // a, cb ? Vì sao ? (3đ)

c) Phát biểu bằng lời (4đ)

Nhận xét – cho điểm

GV kiểm tra một số vở bài tập của học sinh để nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh 44/98 SGK :

a) Vẽ a // b (3đ)

b) Vẽ c // a, c // b ? Vì sao ? (3đ)

c) Phát biểu bằng lời ( vẽ phác )

Các em có nhận xét gì về 2 tính chất ở bài 42, 43

( Ngược nhau )

Trang 11

Phát biểu cách khác bài 44 : 1 đường thẳng song song với 1 trong 2 đường thẳng song song thì nó song song với đường thẳng kia.

Mở rộng : Nhiều đường thẳng phân biệt cùng song song với 1 đường thẳng thì chúng songsong nhau

Ứng dụng thực tế : Dùng thước nhựa ( gỗ ) có 4 cạnh song song để kẻ các đường ngang song song bằng cách lật thước đi và kẻ các đường thẳng song song lt …

43/SGK :

a) ( xem hình vẽ )b) cb vì b // a và ca

c) Một đường thẳng vuông góc với 1 trong 2 đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

Trang 12

45/98 SGK :

1 học sinh lên bảng vẽ hình tóm tắt bài

toán dưới dạng cho và tìm

Cho d’, d’’ phân biệt; d’//d, d’’d

Tìm d’ // d’’

1 học sinh khác lên trình bày bài giải

Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì xảy ra

điều gì , lý nào ?

Vậy ta có thể kết luận như thế nào ?

46/98 SGK :

Treo bảng phụ đề bài

Cho học sinh nhìn hình vẽ phát biểu bằng

lời nội dung bài toán

Cho đường thẳng a và b cùng vuông góc

với đường thẳng AB lần lượt tại A và B,

đường thẳng DC cắt a tại D, cắt b tại C sao

2 Luyện tập : 45/98 SGK :

Nếu d’ cắt d’’ tại M thì qua điểm M

lại có đến 2 đường thẳng d’ và d’’ cùngsong song với d Điều này trái với tiên đề Ơclit

Vậy d’ và d’’ không thể cắt nhau được

d’ và d’’ là 2 đường thẳng phân biệt không cắt nhau, theo đúng nghĩa thì d’ // d’’

46/98 SGK :

Trang 13

Muốn tính DCB ta làm như thế nào ?

Học sinh cả lớp làm vào vở

2 học sinh lên bảng trình bày từng câu

47/98 SGK :

Học sinh diễn đạt bài toán bằng lời

Cho đường thẳng a // b, đường thẳng AB

vuông góc với đường thẳng a tại A, đường

thẳng CD cắt a tại D, cắt b tại C sao cho

0

130

BCD  Tính B D? ?

Học sinh làm vào vở

2 học sinh lên bảng tính B D? ?

a) a // b vì a và b cùng vuông góc với đường thẳng AB

b) Ta có C và D là 2 góc trong cùng phía ( do a // b )

Nên C +D = 1800 => C = 1800 - D = 1800 – 1200 = 600

47/98 SGK :

Ta có a // b mà aAB tại a => b

AB tại B => B 900 ( Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song )

Ta lại có a // b nên 0

180

C D  ( Hai góc trong cùng phía ) => D1800  C 1800 1300 500

3 Bài học kinh nghiệm :

Đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a và b tạo thành cặp góc so le trong ( đồng vị, trong cùng phía bù nhau ) bằng nhau thì a // b

Trang 14

Qua các bài tập 42, 44, 46; làm thế nào để suy ra được 2 đường thẳng có song song với nhau không ?

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

- Làm bài tập 48 / 99 SGK - Bài 35, 36, 37, 38 / 80 SBT

- Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

- Ôn tập tiên đề Ơclit và các tính chất của 2 đường thẳng song song

- Đọc trước bài 7 : “Định lý”

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Biết đưa một định lý về dạng “nếu … thì”

Làm quen với mệnh đề lôgic p => q

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thuyết trình

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định :

4.2 KT bài cũ :

HS 1 :

Phát biểu tiên đề Ơclit (5đ)

Vẽ hình minh hoạ (4đ)

HS 2 :

Phát biểu tính chất của 2 đường thẳng song song ? (5đ)

§ 7 ĐỊNH LÝ

Trang 15

Vẽ hình minh hoạ (4đ)

Chỉ ra 1 cặp góc so le trong, 1 cặp góc đồng vị, 1 cặp góc trong cùng phía ? (1đ) Nhận xét, cho điểm

4.3 Bài mới :

Tiên đề Ơclit và tính chất 2 đường thẳng

song song đều là các khẳng định đúng

Nhưng tiên đề Ơclit được thừa nhận qua vẽ

hình, qua kinh nghiệm thực tế Còn tính

chất 2 đường thẳng song song được suy ra từ

những khẳng định được coi là đúng, đó là

định lý

Vậy định lý là gì ? Gồm những phần nào,

thế nào là định lý ? Đó là nội dung của bài

học hôm nay

Hoạt động 1 :

Học sinh đọc phần định lý SGK/99

Vậy thế nào là 1 định lý ?

Học sinh làm ? 1 / 99 SGK

Phát biểu 3 định lý ở bài 6

Em nào có thể lấy thêm ví dụ về các định

lý mà ta đã học

GV nhắc lại định lý “2 góc đối đỉnh thì

Định lý là một khẳng định được suy

ra từ những khẳng định được coi là đúng

Mỗi định lý gồm 2 phần :a) Giả thiết : những điều cho biết trước

b) Kết luận : những điều cần suy ra

Trang 16

Điều phải suy ra ? (Ô1 = Ô2 ) : đó là kết

luận

GV giới thiệu : Trong một định lý, điều

cho biết là giả thiết của định lý, điều phải

suy ra là kết luận của định lý

Mỗi định lý gồm mấy phần ? là những

phần nào ?

Giả thiết viết tắt là GT, kết luận : KL

Mỗi một định lý đều có thể phát biểu dưới

Học sinh phát biểu tính chất 2 góc đối

đỉnh dưới dạng “nếu … thì ….”

Dựa vào hình vẽ, viết GT, KL bằng ký

Lên bảng làm câu b

Học sinh làm bài tập 49/101, đưa đề bài

lên bảng phụ

GT Ô1 và Ô2 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô2 “Nếu ……… thì ………” giả thiết kết luận

KL : Hai đường thẳng đó song song.b) GT : Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đườngthẳng song song

KL : 2 góc so le trong bằng nhau

2 Chứng minh định lyÙ :

Trang 17

Hoạt động 2 :

Để có kết luận Ô1 = Ô2 ở định lý này ta

suy luận như thế nào ?

Ta có Ô1 + Ô3 = 1800 (kề bù)

Ô2 + Ô3 = 1800 (kề bù)

=> Ô1 + Ô3 = Ô2 + Ô3 = 1800 => Ô1 = Ô2

Quá trình suy luận trên đi từ GT đến KL

là chứng minh định lý

GV đưa ví dụ : Chứng minh định lý góc

tạo bởi 2 tia phân giác của 2 góc kề bù là 1

góc vuông – lên bảng phụ

Tia phân giác của 1 góc là gì ?

( Tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với

2 cạnh đó 2 góc kề bằng nhau )

Khi Om là tia phân giác xOy => ?

Khi On là tia phân giác zOn => ?

Ta vừa chứng minh 1 định lý : Thông qua

ví dụ này em hãy cho biết muốn chứng

minh 1 định lý ta cần làm như thế nào ?

(-Vẽ hình minh hoạ định lý đó

-Dựa vào hình vẽ ghi GT, KL bằng ký hiệu

-Từ GT đưa ra các khẳng định và nêu kèm

theo các căn cứ của nó cho đến kết luận )

Vậy chứng minh định lý là gì ?

xOzzOy kề bù

GT Om là tia phân giác xOz

On là tia phân giác zOy

KL m Oˆ n 90 0 Chứng minh

z O x z O

n ˆ  12 ˆ (1) (vì Om là tia phân giác xOz )

y O z n O

0 0

90 ˆ

180 2

1 ˆ

N O HayM

n O m

Chứng minh định lý là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

a) Là định lý

GT : Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song

KL : Hai góc trong cùng phía bù nhau

b) không phải là định lý mà là định nghĩa

c) không là định lý mà là tính chất đượcthừa nhận, được coi là đúng

d) không là đúng vì nó không phải là một khẳng định đúng

Trang 18

4.4 Củng cố và luyện tập:

Định lý là gì ? Định lý gồm những phần nào ? GT là gì ? KL là gì ? Tìm trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lý Hãy chỉ ra GT, KL của định lý ?

a) Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì 2 góc trong cùng phía bù nhau

b) Hai đường thẳng song song là 2 đường thẳng không có điểm chung

c) Trong 3 điểm thẳng hàng, có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại

d) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

Giới thiệu mệnh đề c) là 1 tiên đề

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Học thuộc định lý là gì ? Phân biệt GT, KL của định lý; nắm được các bước chứng minh 1 định lý

- Làm bài tập 50, 51, 52 / 101 SGK – 41, 42 / 81 SBT

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết 13 Ngày dạy : ………

1 MỤC TIÊU :

a/ Ki ến thức: Thông qua các bài tập, yêu cầu học sinh biết giả thiết và kết luận của

định lý, phát biểu bằng lời ( học sinh biết vẽ hình chứng minh )

b/ K ĩ năng: Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết – kết luận bằng ký

hiệu theo hình vẽ

2 CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :

SGK, thước, êke, đèn chiếu

 Học sinh :

SGK, thước, êke

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức

-Phương pháp diễn giảng

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định :

4.2 KT bài cũ :

LUYỆN TẬP

Trang 19

Thế nào là chứng minh định lý ?

52/101 SGK :

Ghi GT – KL Điền vào ô trống

Hãy chứng minh Ô2 = Ô4

Gọi 1 học sinh lên bảng sửa

Nhận xét bài làm của bạn

Tương tự, chứng minh

Ô2 = Ô4

4.3 Bài mới :

Treo bảng phụ bài tập

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là

định lý ? Nếu là định lý hãy minh hoạ trên

hình vẽ và ghi GT – KL bằng ký hiệu :

1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng

tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài

đoạn thẳng đó

Gọi học sinh 1

2 Hai tia phân giác của 2 góc kề bù tạo

thành góc vuông

Gọi học sinh 2 lên bảng, cả lớp làm vào

vở

3 Tia phân giác của 1 góc tạo với 2 cạnh

của góc 2 góc có số đo bằng nửa số đo góc

đó

1 Sửa bài tập cũ :

Là dùng lập luận để từ gt => kl

Trang 20

Học sinh 3 lên bảng.

4 Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng tạo

thành 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì 2

đường thẳng đó song song

Học sinh 4 lên bảng

Em hãy phát biểu các định lý trên dưới

dạng “nếu … thì …”

53/102 SGK :

Gọi 1 học sinh đọc đề bài, 1 học sinh lên

bảng làm câu a, b

1 là định lý

GT M là rung điểm của AB

KL MA = MB = 1

2AB

2 là một định lý

x ˆ O zz ˆ O y kề bù

GT Om là tia phân giác x ˆ O z

On là tia phân giác z ˆ O y

KL m ˆ O n= 900

3 là một định lý

GT Ot là phân giác x ˆ O y

KL x O t t O y x Oˆy

2

1 ˆ

4 là một định lý

Trang 21

Gọi 1 học sinh khác lên bảng phụ làm câu

c

Điền vào chỗ ( …… )

Trình bày lại gọn hơn

ˆ   

O x x O y

44/81 SBT :

Chứng minh rằng : Nếu 2 góc nhọn x ˆ O y

x ˆOy có Ox//O’x’, Oy//O’y’ thì x ˆ O y

= x ˆOy

Học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL

Gọi giao điểm của O’x’ và Oy là A

Chứng minhx ˆ O y =x ˆOy

Hướng dẫn :

Sử dụng tính chất 2 đường thẳng song

song

Giới thiệux ˆ O yx ˆOy là 2 góc nhọn

có cạnh tương ứng song song, ta chứng minh

được 2 góc đó bằng nhau

A a c

AB thì MA = MB = 1

2AB+ Nếu Om, On là tia phân giác của

z O

x ˆz ˆ O y kề bù thì m ˆ O n=900+ Nếu tia Ot là phân giác của x ˆ O y thì

y O x y O t t O

+ Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng

a, b tạo thành 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b

y O x x O

yˆ  ˆ /.)3/ xOˆy 90 0 (căn cứ vào 2/.)4/ xOˆy x Oˆy (vì 2 góc đối đỉnh)5/ xOˆy  90 0 (căn cứ vào gt)6/ yOˆxxOˆy (vì 2 góc đối đỉnh)7/ yOˆx 90 0 (căn cứ vào 3/.)

44/81 SBT :

Trang 22

x ˆ )

3 Bài học kinh nghiệm :

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 1 góc vuông thì các góc còn lại cũng bằng 1 vuông

Nếu x ˆ O yx ˆOy cùng nhọn (cùng tù) và có Ox//O’x’, Oy//O’y’ thì

y O

x ˆ = x ˆOy

4.4 Củng cố và luyện tập:

Qua bài 53 SGK => Công thức cộng hai góc ( Tính chất tia phân giác của một góc)

Qua bài 44/81 SGK =>Tia phân giác của một góc thì chia đôi góc đó thành hai góc bằng nhau

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

- Làm các câu hỏi ôn tập chương I trang 102, 103 SGK

- Làm bài tập 54, 55 SGK - Bài 43, 45 / 81, 82 SBT

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết 14

Trang 23

1 MỤC TIÊU :

a/ Li ến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song

song; giúp học sinh hiểu và thấy được sự liên quan giữa các kiến thức đã học, từ đó dễnhớ và nhớ lâu các kiến thức đó

b/ K ĩ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường

thẳng song song Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc haysong song không ?

2 CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :

SGK, thước, bảng phụ ghi đề bài tập

 Học sinh :

Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương, dụng cụ vẽ hình

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thuyết trình

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định :

4.2 KT bài cũ :

Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung :

Các em hãy quan sát hình vẽ trong mỗi ô và cho biết :

+ Hình vẽ có liên quan đến kiến thức nào mà các em đã học

+ Nêu kiến thức liên quan với hình vẽ

Ô1 : định nghĩa, định lý về 2 góc đối đỉnh

Ô2 : định nghĩa về 2 đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng AB

Ô3 : câu hỏi 5

Ô4 : câu hỏi 6

Ô5 : câu hỏi 7

Ô6 : câu hỏi 8

Ô7 : câu hỏi 9

Ô8 : câu hỏi 10

Treo bảng phụ bài toán 2

Điền vào chỗ trống ( … )

a) Hai góc đối đỉnh là 2 góc có ………

b) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là 2 đường thẳng …………

c) Đường trung trực của 1 đoạn thẳng là đường thẳng ………

d) Hai đường thẳng a, b song song với nhau được ký hiệu là …………

e) Nếu 2 đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì ……h) Nếu ac và bc thì ……

Trang 24

k) Nếu a // c và b // c thì ………

Treo bảng phụ bài toán 3

Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai ? Nếu sai hãy vẽ hình phản ví dụ để minh hoạ

1/ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2/ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3/ Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

4/ Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

5/ Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy.6/ Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7/ Đường trung trực của 1 đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy

8/ Nếu 1 đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b thì 2 góc so le trong bằng nhau

4.3 Bài mới :

54/103 SGK :

Treo bảng phụ đề bài

Học sinh đọc kết quả

Tìm 5 cặp đường thẳng vuông góc

4 cặp đường thẳng song song

55/103 SGK :

GV vẽ hình 38 lên bảng

Gọi lần lượt 2 học sinh lên bảng làm câu

a, b

56/104 SGK :

Cho AB = 28 mm Vẽ đường trung trực

của đoạn thẳng đó

1 Ôn tập lý thuyết :

Hai góc đối đỉnh Đường trung trực của đoạn thẳng

Dấu hiệu nhận Tiên đề Ơclitbiết 2 đường thẳng

song song

Tính chất 2 Hai đường thẳngđường thẳng cùng vuông góc vớisong song đường thẳng thứ 3

Trang 25

Học sinh lên bảng vẽ và nêu cách vẽ.

45/82 SBT :

Treo bảng phụ đề bài

Học sinh lần lượt làm các câu a, b, c, d :

a) Vẽ 3 điểm không thẳng hàng A, B, C

b) Vẽ d1 qua B và d1 AC

c) Vẽ d2 đi qua B và d2 // AC

Học sinh khác trả lời câu hỏi của bạn

Quan hệ 3 đường Một đường thẳng 

thẳng song song với 1 trong 2 đường thẳng song song

a) … mỗi cạnh của góc này là tia đốicủa 1 cạnh góc kia

b) … cắt nhau tạo thành 1 góc vuông

c) … đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó

d) a // be) … a // bh) a // bk) … a // b

Trang 26

5/ Sai d qua M và MA = MB nhưng dkhông là trung trực của AB.

6/ Sai, vì dAB nhưng d không qua trung điểm của AB => d không là trung trực của AB

Trang 27

-Vẽ tam giác ABC.

-Vẽ đường thẳng d1 đi qua B và vuông góc với AB

Trang 28

-Vẽ đường thẳng d2 đi qua C và song song AB.

-Gọi D là giao điểm của 2 đường thẳng

d1 , d2

Ta có :

AB // d2 (cách vẽ)

ABd1 (cách vẽ) => d2  d1 (quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song)

=> BOC 900

3 Bài học kinh nghiệm :

Để chứng minh 2 đường thẳng vuông góc, ta chứng minh 2 đường thẳng song song, trong đó đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì sẽ vuông góc với đường thẳng thứ hai

Qua bài tập 45, 46 ta rút ra được điều gì ?

( Phương pháp chứng minh 2 đường thẳng vuông góc )

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Làm bài tập 57, 58, 59 / 104 SGK - Bài 47, 48 / 82 SBT

- Học thuộc câu trả lời của 10 câu hỏi ôn tập chương.a2

5 RÚT KINH NGHIỆM :

b/ Kĩ năng :Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho

trước bằng lời

2 CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tt )

Trang 29

SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.

 Học sinh :

SGK, thước thẳng, thước đo góc

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thuyết trình

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định :

4.2 KT bài cũ :

57/104 :

Tính số đo x của góc O

Cho tên các đỉnh góc là A, B

1 38 , 2 132

AB

Vẽ tia Om // a // b

Ký hiệu Ô1 , Ô2

Có x = AOB quan hệ thế nào với Ô1 , Ô2

Cần chứng minh Ax // Cy

Hướng dẫn học sinh phân tích bài toán

Trang 30

1 học sinh lên bảng, học sinh cả lớp làm

vào vở

Nhận xét bài làm của bạn

Gv: Gọi hs đọc bài tập 59/sgk

Gv: gọi hs thực hành và nhận xét sửa sai

Gv: Gọi hs xem bài tập 48/sbt

Gv: Gọi hs viết GT+ KL bằng kí hiệu

0 1

1 ˆ 60

E (so le trong của d’//d’’)

0 3

2 ˆ 110

ˆ D

G (đồng vị của d’//d’’)

0 0 0 2 0

3 180 ˆ 180 110 70

0 3

4 ˆ 110

ˆ D

0 1

3 ˆ 60

ˆ E

A (đồng vị của d//d’’)

0 3

Trang 31

Gv: Sử dụng tính chất hai đường thẳng

song song để tính góc

2 Bài học kinh nghiệm :

1/ Đường thẳng cắt 2 đường thẳng tạo thành cặp góc so le trong ( đồng vị ) bằng nhau hoặc 2 góc trong cùng phía bù nhau thì a // b

4.4 Củng cố và luyện tập:

Để chứng minh 2 đường thẳng song song ta chứng minh hai góc so le trong bằng nhau hoặc hai góc đồng vị bằng nhau

4.5➄ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

- Ôn tập lý thuyết ( 11 câu )

- Làm lại các bài tập đã giải

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết.a2

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước, nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

Trang 32

2 CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :

SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu

 Học sinh :

SGK, thước thẳng, thước đo góc

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định :

4.2 KT bài cũ :

HS1 :

1.Thế nào là 2 góc kề bù

( Là 2 góc vừa kề nhau vừa bù nhau và có tổng bằng 1800 )

4.3 Bài mới :

2 góc xOyx Oy' ' là 2 góc đối đỉnh Vậy

thế nào là 2 góc đối đỉnh

Hoạt động 1

Đưa hình vè 2 góc đối đỉnh và 2 góc không

đối đỉnh ( vẽ bảng phụ )

1/ Th ế nào là hai gĩc đối đỉnh:

Trang 33

?1 Cho học sinh nhận xét mối quan hệ về đỉnh, về cạnh của O1 và O3, M1 và M2, A

B

Học sinh quan sát và trả lời : Oˆ 1và Oˆ 3 có chung đỉnh O, cạnh Oy là tia đối của cạnh Ox,cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Ox’ hoặc Ox và

Oy làm thành một đường thẳng

M1 và M2 có chung đỉnh M, Ma và Md đốinhau, Mb và Mc không đối nhau

AB không chung đỉnh nhưng bằng nhau

Giới thiệu Oˆ 1và Oˆ 3 là 2 góc đối đỉnh; M1và M2, AB không là 2 góc đối đỉnh

Học sinh làm ?2 / trang 81 SGK

Oˆ 2 và Oˆ 4 là 2 góc đối đỉnh vì : tia Oy’ là tia đối của tia Ox’, tia Ox là tia đối của tia Oy.Vậy hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (2)

Vì sao M1 và M2 không là 2 góc đối đỉnh Chox ˆ O y Hãy vẽ góc đối đỉnh voi x ˆ O y (Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox, Oy’ là tia đối của tia Oy )

Trang 34

Nên x ˆO y là góc đối đỉnh với x ˆ O y Tìm trên hình vẽ xem còn cặp góc nào đối đỉnh ?

(x Oˆyđối đỉnh với x ˆO y ) Cho học sinh vẽ 2 đường thẳng cắt nhau và đặt tên cho các cặp góc đối đỉnh được tạo thành

Hoạt động 2

Học sinh ước lượng bằng mắt, so sánh Oˆ 1 và

Oˆ 3, Oˆ 2và Oˆ 4

? 3 Xem hình 1a, b) Đo Oˆ 1 và Oˆ3, Oˆ 2và

Oˆ 4 so sánh số đo các góc

b) Dự đoán kết quả rút ra từ a, b Hãy dùng thước đo góc kiểm tra kết quả vừa ước lượng Dựa vào tính chất 2 góc kề bù học ở lớp 6 giải thích vì sao Oˆ 1 = Oˆ 3 bằng cách suy luận Nhận xét gì về tổng Oˆ 1+ Oˆ 2 ? Vì sao ? Tương tự : tổng Oˆ 2+ Oˆ 3?

Từ (1) (2) ta suy ra điều gì ?

Từ (3) => ?

Cách lập luận như trên là ta đã giải thích O1

= O3 bằng cách suy luận

Vậy : góc đối đỉnh thì như thế nào ?

Ta có tính chất sau :

Trang 35

2 Tính chất của 2 góc đối đỉnh :

Oˆ 1 +Oˆ 2= 1800 (1) (vì 2 góc kề bù)

Oˆ 2 + Oˆ 3 = 1800 (2) (vì 2 góc kề bù)

Từ (1) và (2)

Oˆ 1+Oˆ 2= Oˆ 2+ Oˆ 3 (3)

Từ (3) => Oˆ 1=Oˆ 3

SGK / 82

1a) x ˆ O yx ˆO y là 2 góc đối đỉnh

vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ vàcạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’

b) x ˆO yx Oˆy là 2 góc đối đỉnh

vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ vàcạnh Oy’ là tia đối của cạnh Oy

2a) ( đối đỉnh )

b) ( đối đỉnh )

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 36

4.4➃ Củng cố và luyện tập :

Nêu tính chất 2 góc đối đỉnh

Hai góc bằng nhau có đối đỉnh không ?

Treo bảng phụ hình vẽ 1, 2, 3 để khẳng định hai góc bằng nhau chưa chắc đối đỉnh (M2 ,3) Treo bảng phụ ghi bài tập 1 / 82 SGK

Học sinh đứng tại chỗ trả lời và điền vào chỗ trống

Đưa bảng phụ ghi bài tập 2 / 82 SGK

Học sinh đứng tại chỗ trả lời và điền vào chỗ trống

4.5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học thuộc định nghĩa và tính chất của 2 góc đối đỉnh, học cách suy luận

- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước, vẽ 2 góc đối đỉnh với nhau

- Làm bài tập 3, 4, 5 / 83 SGK ; 1, 2, 3 / 73, 74 SBT

5 RÚT KINH NGHIỆM :

SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

PP: Thực hành củng cố, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm

LUYỆN TẬP

Trang 37

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định :

4.2 KT bài cũ :

HS1 :- Thế nào là 2 góc đối đỉnh

HS2 :- Nêu tính chất 2 góc đối đỉnh

- Sửa bài tập 4/82 SGK

- Vẽ tia Bx’ là tia đối của tia Bx

- Vẽ tia By’ là tia đối của tia By

HS3 :-Sửa bài tập 5/82 SGK

- Học sinh lên bảng sửa, cả lớp theo dõi và nhận xét

Dựa vào tính chất đối đỉnh :

A ˆ B C=A ˆBC = 560

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1

Học sinh đọc đề bài 6/83 SGK

Để vẽ 2 đường thẳng cắt nhau và tạo thành

góc 470 ta vẽ như thế nào ?

Gọi học sinh lên vẽ hình vẽ X OˆY  47o

- Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox

- Vẽ tia đối Oy’ của tia Oy ta được

đường thẳng xx’ cắt yy’ tại O có 1 góc

bằng 470

Cho học sinh tóm tắt nội dung bài toán

1 Sửa bài tập cũ :

560

Trang 38

dưới dạng cho và tìm.

Biết số đo Oˆ 1 em có thể tính được Oˆ 3

Biết Oˆ 1 em có thể tính được Oˆ 2

Tính Oˆ 4 ?

Hương dẫn học sinh trình bày bài giải

Cho học sinh làm bài 7/83

Học sinh làm theo nhóm,mỗi câu trả lời

phải có lý do

Treo bảng nhóm – nhận xét đánh giá

Học sinh làm bài 9/83 SGK

Học sinh đọc đề bài

Muốn vẽ x ˆ A y =90 0 làm như thế nào ?

Muốn vẽ xˆA yđối đỉnh với x ˆ A y ta làm

ntn ?

Hai góc vuông không đối đỉnh ?

Tìm các cặp góc vuông không đối đỉnh

xAyx Ay' , x Ay' và x Ay' ', x Ay' ' và xAy'

2 đường thẳng cắt nhau tạo thành một góc

vuông thì các góc còn lại cũng bằng 1 vuông

Nếu còn thời gian cho học sinh làm bài

10/83, học sinh thực hành theo nhóm

- 5/82a/ Dùng thước đo góc vẽ A ˆ B C= 560a) Vẽ tia đối BC’ của tia BC

C B

Aˆ = 1800- A ˆ B C ( 2 góc kề bù )

C B

Aˆ = 1800- 560 = 1240b) Vẽ tia BA’ là tia đối của tia BA

A B

Cˆ = 1800-A BˆC( 2 góc kề bù )

A B

Tìm Oˆ2  ?;Oˆ3  ?;Oˆ4  ?

Giải :

Ô1= Ô3 = 470 ( t/c 2góc đối đỉnh )Có Ô1+ Ô2= 1800( 2 góc kề bù )Vậy Ô2 = 1800- Ô1

Ô2 = 1800- 470 = 1350Có Ô2 = Ô4 = 1350 ( 2 góc đối đỉnh ) 7/83

600

470

Trang 39

ˆ ˆ

Ô3= Ô6 ( đđ )

z O z y

- Vẽ tia đối Ax’ của tia Ax

- Kẽ tia Ay’ là tia đối của tia Ay

Ta được x Ay' ' đối đỉnh xAy,

xAyxAy'là 1 cặp góc không đối đỉnh

10/83 :

Gấp tia màu đỏ trùng với tia màu xanh ta được các góc đối đỉnh trùng nhau nên bằng nhau

SGK} HS trả lời

SGK }

7/74

Sách bài tập câu a đúng, b sai

3 Bài học kinh nghiệm :

Trang 40

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành một góc vuông thì các góc còn lại cũng bằng 1 vuông ( 900)

4.4 Củng cố và luyện tập:

- Thế nào là 2 góc đối đỉnh

- T/c 2 góc đối đỉnh

Làm bài 7/74 SBT ,học sinh trả lời

Qua bài 9/83 rút ra kết luận gì ?

4.5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học lại bài học, xem lại các bài tập đã giải

- Làm tiếp bài 8/83 SGK, bài 4,5,6 / 74 SBT

- Đọc trước bài 2 : đường thẳng vuông góc; chuẩn bị ê ke , giấy

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết 3

Ngày dạy : …/09/06

1 MỤC TIÊU :

a) Kiến thức:

+ Giải thích được thế nào là 2 đường thẳng vuông góc

+ Công nhận tính chất,có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và ba

+ Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

b) Kĩ năng:

+ Đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước

+ Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

+ Sử dụng thành thạo ê ke, thước thẳng

2 CHUẨN BỊ :

a) Giáo viên :

Sách giáo khoa , thước, êke , giấy

b) Học sinh :

Thước , ê ke, giấy A4

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định :

4.2 KT bài cũ :

HS1 : 1/- Thế nào là 2 góc đối đỉnh (3đ)

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Ngày đăng: 21/05/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ và ghi GT – KL bằng ký hiệu : - Hình Học 7-HKI-Phuong
Hình v ẽ và ghi GT – KL bằng ký hiệu : (Trang 19)
Hình veõ. - Hình Học 7-HKI-Phuong
Hình ve õ (Trang 74)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w