05/21/15 Trường THCS Thị Trấn Thạnh An 6 mARN: Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc một loại Prôtêin rARN: Cấu trúc nên Ribôxôm là nơi tổng hợp Prôtêin.. Bộ 3 trên tARN gọi là bộ 3 đối
Trang 1TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN AN CHAU
GIÁO ÁN DẠY HỌC
Trang 205/21/15 Trường THCS Thị Trấn T
hạnh An
2
I.M I QUAN H GI A ARN VÀ PROTEIN: Ố Ệ Ữ
Gen mang thông tin
Trang 3mARN sau khi đ ượ c hình thành r i kh i nhân ra ờ ỏ
ch t t bào đ t ng h p chu i axit amin mà th c ch t là ấ ế ể ổ ợ ỗ ự ấ xác đ nh tr t t s p x p c a các axit amin Đi u đó ph n ị ậ ự ắ ế ủ ề ả ánh m i quan h m t thi t gi a ARN và Prôtêin v i ố ệ ậ ế ữ ớ
nhau
TiÕt19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng
I.M I QUAN H GI A ARN VÀ PROTEIN: Ố Ệ Ữ
Trang 405/21/15 Trường THCS Thị Trấn T
hạnh An
4
I.M I QUAN H GI A ARN VÀ PROTEIN: Ố Ệ Ữ
TiÕt19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng
Trang 5Cả 3 loại ARN đều tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin vậy vai trò của từng loại như thế nào?
I.M I QUAN H GI A ARN VÀ PROTEIN: Ố Ệ Ữ
TiÕt19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng
Trang 605/21/15 Trường THCS Thị Trấn T
hạnh An
6
mARN: Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc một loại Prôtêin
rARN: Cấu trúc nên Ribôxôm
là nơi tổng hợp Prôtêin
tARN: Vận chuyển axit amin tới Ribôxôm để tổng hợp Prôtêin
Nh l i ki n th c cũ nêu ch c năng c a m i lo i ARN ớ ạ ế ứ ứ ủ ỗ ạ
I.M I QUAN H GI A ARN VÀ PROTEIN: Ố Ệ Ữ
TiÕt19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng
Trang 7Hãy quan sát đo n phim và tr l i các câu h i ạ ả ờ ỏ sau:
o Các nucleotit trên mARN và tARN liên
k t v i nhau nh th nào? ế ớ ư ế
o C bao nhiêu nucleotit trên mARN thì ứ
mã hoá cho m t axitamin? ộ
o Trình t các axit amin trên phân t ự ử Protêin nó đ ượ c quy đ nh b ị ởi đâu?
Trang 8• Cứ 3 nuclêotit trên mARN mã hoá cho 1 axitamin ( gọi là
bộ ba mã hoá) ( Bộ 3 trên tARN gọi là bộ 3 đối mã)
• Trình tự axitamin trên phân tử protêin được quy định bởi
trình tự các nuclêotit trên mARN.
I.M I QUAN H GI A ARN VÀ PROTEIN: Ố Ệ Ữ
TiÕt19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng
Trang 92 Dịch mã:
a Khái niệm
Dich mã
Thông tin di truyền/ mARN
Dịch mã
Polypeptide
II- M I QUAN H GI A GEN VÀ TÍNH TR NG Ố Ệ Ữ Ạ
Trang 10 Quá trình tổng hợp prôtêin gồm 3 giai đoạn:
Trang 11Giai đoạn 1 : Tổng hợp aa mở đầu
•tARN mang aa mở đầu Met
đi vào ribosome (P) sao cho bộ
ba đối mã của nó khớp với bộ ba
mở đầu của mARN theo nguyên
tắc bổ sung
•Ribosome tiếp xúc với
mARN tại vị trí mã mở đầu AUG
I.M I QUAN H GI A ARN VÀ PROTEIN: Ố Ệ Ữ
TiÕt19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng
II- M I QUAN H GI A GEN VÀ TÍNH TR NG Ố Ệ Ữ Ạ
Trang 1205/21/15 Trường THCS Thị Trấn T
hạnh An
12
Giai đoạn 2 : kéo dài chuỗi polypeptit
•Aa1-tARN tiến vào ribosome (A), đối mã của nó khớp với
Trang 13Giai đoạn 3: Kết thúc tổng hợp chuỗi poypeptit
EXIT
•Ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN (UAG; UAA; UGA) Tại đó không có tARN mang aa tương ứng đến Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptit dừng lại.
Trang 14cuộn xoắn tạo các bậc cấu trúc cao hơn để thành các prôtêin hoạt động chức năng.
Lưu ý:
Trang 15Sơ đồ hoạt động của ribosome
Trang 1605/21/15 Trường THCS Thị Trấn T
hạnh An
16
Vậy giữa ARN và Prôtein có mối quan hệ
với nhau như thế nào?
mARN là mạch khuôn để tổng hợp nên Protêin Từ đó cho thấy trình tự nuclêotit trên mARN quy định trình tự các axit amin trong phân tử Prôtêin.
Trang 17II- M I QUAN H GI A GEN VÀ TÍNH TR NG Ố Ệ Ữ Ạ
Gen mARN Protêin Tính trạng
Từ sơ đồ trên hãy thảo luận và giải thích:
o Mối liên hệ giữa các thành phần trong sơ
đồ trên.
o Bản chất của mối liên hệ trong sơ đồ.
Trang 1805/21/15 Trường THCS Thị Trấn T
hạnh An
18
Trang 19ADN
Trang 2005/21/15 Trường THCS Thị Trấn T
hạnh An
20
Mối liên hệ giữa các thành phần trong sơ đồ:
Gen là khuôn mẫu để tổng hợp nên mARN; mARN là khuôn mẫu để tổng hợp nên Protein; Protein trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
Bản chất của mối liên hệ:
Trình tự nucleôtít trên phân tử ADN quy định trình
tự nucleotit trên phân tử mARN Sau đó trình tự nucleotit trên mARN lại quy định trình tự axit amin trong phân tử Prôtein Protein trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
Gen mARN Protêin Tính trạng.
Trang 21ADN (mã gốc)
ARN (mã sao)
Prôtêin (lời dịch mã)
Trang 22SAO MÃ
DỊCH MÃ
EXIT
Mạch mã
sao-
mARN Chuỗi pôlypeptit
Trang 2405/21/15 Trường THCS Thị Trấn T
hạnh An
24
T A X G T A X G G A A T A A G Mạchmã gốc - ADN
SAO MÃ
DỊCH MÃ
EXIT
Mạch mã
sao-
mARN Chuỗi pôlypeptit
Đáp án:
A U G X A U G X X U U A U U X
Met - Acg - Ala - Leu - Phe
Trang 25
Câu 1: Trong cơ thể, Prôtein luôn được đổi mới qua quá trình:
Trang 27Câu 3: Quá trình tổng hợp prôtein diễn ra mạnh mẽ nhất vào giai đoạn nào trong đời sống tế bào?
Trong giai đoạn phân chia tế bào.
Giữa hai lần phân chia tế bào.
Trước khi phân chia tế bào.
Giai đoạn sinh trưởng của tế bào
A
C
B
D
Trang 28Các axit amin hấp thụ được từ thức ăn.
Các hợp chất có Nitơ hấp thụ được trong đất.
Biến đổi trong tế bào từ gluxit thành protein.
Biến đổi trong tế bào từ lipit dự trữ thành protêin
D
C
B
A
Trang 29Câu 5: Nếu một tác động của môi trường làm biến đổi trình
tự Nuclêotit trên mạch khuôn mẫu của gen thì:
Trình tự nucleotit trên bản sao mARN thay đổi.
Trình tự axit amin trong phân tử Protêin thay đổi.
Cấu trúc protein thay đổi, làm thay đổi đặc điểm kiểu
A
C
B
Trang 311 2 3 4 5
SAI RỒI!!!!!!!!!!!!