Chơng 8: phân biệt một số chất vô cơ Bài 40 : nhận biết một số ion trong dung dịch I.. Kiến thức: biết đợc: + các phản ứng đặc trng dùng để phân biệt một số cation và anion trong dung dị
Trang 1Trờng THPT Phạm Văn Đồng GV: Nguyễn Thị Hơng
Tiết : 62 Tuần : 31 Ngày soạn : 5/4/2010 Ngày dạy : 7/4/2010
………
Chơng 8: phân biệt một số chất vô cơ
Bài 40 : nhận biết một số ion trong dung dịch
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: biết đợc: + các phản ứng đặc trng dùng để phân biệt một số cation và anion
trong dung dịch
+ cách tiến hành nhận biết các ion riêng biệt trong dung dịch
2 Kĩ năng: giải lý thuyết một số bài tập thực nghiệm phân biệt một số ion cho trớc trong một
số lọ không dán nhãn
3 Trọng tâm: - các phản ứng đặc trng đợc dùng để phân biệt một số cation và anion trong
dung dịch
II Chuẩn bị
1 Giáo viên : giáo án, hệ thống câu hỏi gợi mở
2 Học sinh : đọc trớc bài mới ở nhà
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: I Nguyên tắc nhận biết một số ion trong dung dịch
- cho biết nguyên tắc nhận iết ion trong dung
dịch - để nhận biết một ion trong dung dịch, ngời ta thêm vào dung dịch một thuốc thử tạo với
ion đó một sản phẩm đặc trng nh một kết tủa, một hợp chất có màu hoặc một chất khí khó tan sủi bọt hoặ một chất khí bay khỏi dung dịch
Hoạt động 2: II Nhận biết một số cation trong dung dịch
1 Nhận biết cation Na +
- dùng phơng pháp gì để nhận biết cation
Na+?
- trong không khí của phòng thí nghiệm có
nhiều bụi, trong bụi nhiều khi có lợng vết
muối Na+ nên ta thấy ngọn lửa có màu vàng
do đó khi tiến hành thử ta nhúng dây Pt nhiều
lần vào dd HCl sach và chỉ kết luận sự có mặt
của Na+ khi ngọn lửa có màu vàng tơi
- dùng phơng pháp thử màu ngọn lửa
- nhúng sợi dây Pt hình khuyên gắn với một
đũa thuỷ tinh nhỏ vào dd Na+ rồi đa lên ngọn
đèn khí không màu thì thấy ngọn lửa nhuộm màu vàng tơi
2 Nhận biết cation NH 4 +
- nhận biết ion NH4+ bằng thuốc thử gì? hiện
- có khí không màu , mùi khai làm xanh giấy quỳ tím ẩm: NH4+ + OH - →t0 NH 3 ↑ + H 2 O
3 Nhận biết cation Ba 2+
- dùng thuốc thử nào nhận biết ion Ba2+? hiện
tợng quan sát đợc là gì?
- ngòai ra còn có thể dùng dd K2Cr2O7 hay
K2CrO4, có kết tủa vàng đợc tạo thành
Ba2+ + Cr2O72- + H2O → BaCrO4 ↓+ H+
Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓
- dùng dd H2SO4 loãng
- có kết tủa trắng không tan trong thuốc thử d
Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
4 Nhận biết cation Al 3+
- thuốc thử nhận biết ion Al3+ là gì? hiện tợng
- đến d
- có kết tủa keo trắng dần tan trong thuốc thử d: Al3+ + OH- → Al(OH)3 ↓
Al(OH)3 + OH- → AlO2- + H2O
5 Nhận biết cation Fe 3+
- thuốc thử nhận biết ion Fe3+ là gì? hiện tợng
quan sát đợc là gì?
- có thể dùng dd KSCN, dd bị hoá đỏ
Fe3+ + SCN- -> Fe(SCN)3 sắt (III) thioxianua
- có kết tủa nâu đỏ
Fe3+ + OH- → Fe(OH)3 ↓
6 Nhận biết cation Fe 2+
- thuốc thử nhận biết ion Fe2+ là gì? hiện tợng
- hoặc dùng dd KMnO4 trong H2SO4 loãng, dd
Fe2+ + MnO4- + H+ → Fe3+ + Mn2+ + H2O
- Có kết tủa trắng hơi xanh dần hoá nâu trong không khí
Fe2+ + OH- → Fe(OH)2 ↓
Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 ↓
7 Nhận biết cation Cu 2+
- thuốc thử nhận biết ion Cu2+ là gì? hiện tợng
Trang 2Trờng THPT Phạm Văn Đồng GV: Nguyễn Thị Hơng
Tiết : 62 Tuần : 31 Ngày soạn : 5/4/2010 Ngày dạy : 7/4/2010
………
- hoặc dùng dd NH3, tạo kết tủa xanh lam tan
trong NH3 d
Cu(OH)2 + NH3 → [Cu(NH3)4]2+ + OH
-Cu2+ + OH- → Cu(OH)2 ↓
Hoạt động 3: III Nhận biết một số anion trong dung dịch
1 Nhận biết anion NO 3
thuốc thử là gì? hiện tợng quan sát đợc là gì? dùng vụn đồng trong H2SO4 loãng
- có khí không màu hoá nâu ngoài không khí
Cu + NO3- + H+ → Cu2+ + NO + H2O
2 Nhận biết anion SO 4
2 thuốc tử là gì? hiện tợng ?
- vì sao dùng BaCl2 trong moi trờng axit?
- dùng dung dịch BaCl2 trong môi trờng axit loãng d ( HCl, HNO3)
- có kết tủa trắng không tan trong axit
Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
- dùng môi trờng axit d vì một loạt ion nh
PO43-, CO32-, SO32-, HPO42- cũng tạo kết tủa trắng với Ba2+, nhng các kết tủa đó đều tan trong dung dịch HCl, HNO3 loãng, riêng BaSO4 không tan
3 Nhận biết anion Cl
dùng thuốc thử nào nhận biết ion Cl-? hiện
t-ợng?
- dùng dd AgNO3 để nhận biết các ion Br-( có
kết tủa vàng nhạt AgBr), I-( có kết tủa vàng
đậm AgI), PO43-( có kết tủa vàng Ag3PO4), S2-(
có kết tủa đen Ag2S)
- dùng dd AgNO3 trong môi trờng HNO3
loãng
- có kết tủa trắng không tan trong axit
Ag+ + Cl- → AgCl ↓
4 Nhận biết anion CO 3 2-
- có sủi bọt khí không màu làm đục nớc vôi trong d: CO32- + H+ → CO2 + H2O
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓+ H2O
5 Nhận biết anion SO 3 2-
- có sủi bọt khí không màu làm đục nớc vôi trong d, làm mất màu dd Br2
SO32- + H+ → SO2 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 ↓+ H2O
SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Hoạt động 4: củng cố
IV Rút kinh nghiệm - bổ sung