1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập số tự nhiên

7 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển các hoạt động:  Hoạt động 1: ôn tập về số tự nhiên, cách đọc số tự nhiên, viết số tự nhiên.. HS thực hiện theo yêu cầu Gọi HS nhận xét GV nhận xét Lớp nhận xét Em hãy nêu c

Trang 1

THIẾT KẾ BÀI DẠY MÔN: TOÁN

BÀI: ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN

Ngày soạn: 11/3/2011 Ngày dạy: 17/ 3/ 2011

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Minh Nguyệt Đơn vị: Trường Tiểu học Bình Hàng Tây 1

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 5

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK, giáo án, bảng phụ

+ HS: SGK, phiếu bài tập, xem trước nội dung ôn tập

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

Hát tập thể

Hát

2 Bài cũ: ( 4- 5 phút

Muốn tính quãng đường ta phải làm sao?

HS nhận xét

GV nhận xét

Cả lớp viết công thức tính quãng đường vào

bảng con

Nhận xét bảng con

GV nhận xét

…Muốn tính quãng đường ta lấy vận tốc nhân với thời gian

HS nhận xét

HS thực hiện:

s = v x t

Biết quãng đường, và thời gian muốn tính

vận tốc ta làm thế nào ?

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

Cho cả lớp viết công thức tính vận tốc vào

bảng con

Nhận xét bảng con

…Muốn tính vận tốc ta lấy quãng đường chia cho thời gian

HS nhận xét

HS thực hiện

v = s : t

Muốn tính thời gian ta phải làm sao?

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

Muốn tính thời gian ta lấy quãng đường chia cho vận tốc

HS nhận xét

HS thực hiện: t = s : v

Trang 2

Viết công thức tính thời gian.

GV nhận xét

Qua kiểm tra cô thấy các em đã hoàn chỉnh

chương về số đo thời gian, toán về chuyển động

đều Cô có lời khen Đề nghị cả lớp tuyên

dương

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài:

Hôm nay các em sẽ bước vào chương “Ôn tập

về số tự nhiên, phân số, số thập phân, số đo đại

lượng” Bài đầu tiên các em sẽ học là “Ôn tập

về số tự nhiên”

→ Ghi tựa bài lên bảng

- Học sinh lắng nghe, xác định nhiệm vụ của tiết học

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: ôn tập về số tự nhiên, cách

đọc số tự nhiên, viết số tự nhiên.

Bài 1: GV đính yêu cầu

Gọi HS nêu yêu cầu

HS nêu:

a) Đọc các số:

70 815; 975 806; 5 723 600;

472 030 953

Các em đọc thầm các số trong câu a và nêu

cách đọc trong thời gian 1 phút

HS thực hiện theo yêu cầu

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

Lớp nhận xét

Em hãy nêu cách đọc Số tự nhiên Tách lớp từ phải sang trái, đọc từ

trái sang phải, kết thúc mỗi lớp kèm theo tên lớp.

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

HS nhận xét Nhắc lại cách đọc

HS lắng nghe

GV đính câu b

HS nêu yêu cầu bài tập?

Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi chữ số trên

Các em suy nghĩ trong 1 phút để tìm giá trị

của chữ số 5 trong mỗi số trên

HS trình bày miệng:

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

HS làm bài

Trong số 70 815 giá trị chữ số 5 là 5 đơn vị

HS nhận xét

Trang 3

Vì sao em biết?

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

GV thực hiện tương tự với các số còn lại

Vì chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị

Trong số 975 806 giá trị chữ số 5 là 5 nghìn ( vì chữ số 5 đứng ở hàng nghìn) Trong số 5 723 600 giá trị chữ số 5 là 5 triệu ( vì chữ số 5 đứng ở hàng triệu ) Trong số 472 036 953 giá trị chữ số 5 là 5 chục ( vì chữ số 5 đứng ở hàng chục )

Vậy muốn biết được giá trị của chữ số

trong một số tự nhiên ta cần xác định điều

gì?

Muốn biết giá trị của chữ số trong một số

tự nhiên ta cần biết chữ số đó được viết ở hàng nào trong số đó

GV nhận xét chốt kiến thức (nếu HS còn

lúng túng)

(Để xác định giá trị của chữ số trong một số

tự nhiên, ta cần xác định hàng mà nó được viết

trong số đó.)

Các em đã vừa ôn lại cách đọc và xác

định giá trị của chữ số trong số tự nhiên, Thế

STN còn có đặc điểm gì các em sẽ tìm hiểu

qua bài 2 nhé

Lớp nghe nhận xét nhắc lại

HS lắng nghe

 Hoạt động 2: Ôn tập tính chất chẵn, lẻ và

quan hệ thứ tự trong STN.

Bài 2: GV đính yêu cầu.

HS nêu yêu cầu

2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:

a Ba số tự nhiên liên tiếp

a) 998; 999; ……… …

…………; 8 000; 8 001

66 665; ……… ; 66 667

b Ba số chẳn liên tiếp:

98; …… ; 102 996; … ; 1 000 ………; 3000; 3002

c Ba số lẻ liên tiếp:

77; 79; ……… ; 299; ……… ; 303 ….…… ; 2001; 2003

Với 3 yêu cầu của bài tập cả lớp sẽ làm vào

PBT trong thời gian 2 phút

HS thực hiện theo yêu cầu

a 998; 999; 1000

7 999; 8 000; 8 001

66 665; 66 666; 66 667

Trang 4

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

Có thể hỏi: Vì sao em điền số 66 666 ?

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

GV hỏi:

Hai STN liên tiếp nhau thì có đặc điểm gì ?

GV thực hiện tiếp với câu b và câu c

( HS nêu, tuỳ giáo viên nhận xét)

HS trả lời

Dự kiến:vì em lấy số 66 665 thêm 1 để được số 66 666 hoặc lấy số 66 667 bớt 1

để được số 66 666

HS nhận xét

HS trả lời: Hai STN liên tiếp nhau thì hơn, kém nhau 1 đơn vị

b) 98; 100; 102 996; 998; 1 000

2 998; 3000; 3002

c) 77; 79; 81 299; 301; 303 1999; 2001; 2003

GV hỏi để ôn kiến thức:

Hai số tự nhiên liên tiếp có đặc điểm gì ?

Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp nhau thì có đặc

điểm gì ?

Em hãy nêu cách viết số tự nhiên.

GV nhận xét

- Hai STN liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

- Hai số chẳn hoặc lẻ liên tiếp nhau thì hơn kém nhau 2 đơn vị

- Khi viết số tự nhiên em viết từ trái sang phải, khi kết thúc mỗi lớp viết tách ra một khoảng nhỏ

HS nhận xét

HS trả lời

GV nhận xét Tuyên dương lớp Lớp nhận xét

GV chốt lại kiến thức: ( nếu HS nói sai)

Hai số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn, kém

nhau 1 đơn vị, hai số chẳn hoặc lẻ liên tiếp nhau

thì hơn, kém nhau 2 đơn vị Khi viết số tự nhiên

ta viết từ trái sang phải, kết thúc mỗi lớp tách ra

một khoảng nhỏ

Bài 3: GV đính yêu cầu

Điền dấu lớn,dấu bé, dấu bằng vào chỗ chấm

Trang 5

GV kiểm tra cả lớp.

HS nhận xét

GV nhận xét Hỏi:

Vì sao em điền dấu > ?

Em so sánh bằng cách nào?

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

Khi so sánh 2 số tự nhiên ta làm sao?

1 HS làm

HS nhận xét

Dự kiến:

(Có thể HS trả lời thẳng là 1000 có 4 chữ

số, 997 có 3 chữ số nên 1000>997.)

-Số 1000 có 4 chữ số, số 997 có 3 chữ số

- HS nhận xét

Trong hai số tự nhiên số nào có nhiều chữ

số hơn thì số đó lớn hơn, số nào có ít chữ

số hơn thì số đó bé hơn

GV nhận xét sửa sai cho HS nếu có HS nhận xét

Cho HS làm dòng còn lại vào bảng con

-HS nhận xét

GV nhận xét:

Vì sao em điền dấu = ?

GV nhận xét.Hỏi:

HS thực hiện

Dự kiến:

- Vì em lấy 7500 : 10 = 750

em so sánh với 750 em thấy bằng nhau nên điền dấu bằng

HS nhận xét -Trong 2 số tự nhiên có số chữ số của hai

số bằng nhau thì ta so sánh thế nào ?

Gọi HS nhận xét

- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể

từ trái sang phải

HS nhận xét

GV nhận xét chốt ý (nếu HS lúng túng)

Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so

sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể

từ trái sang phải.

GV: Phần bài tập ở cột 2 bài 3 các em thực

hiện tương tự và làm vào buổi chiều

*GV hướng dẫn bài tập số 4 và cho làm

vào buổi chiều.

HS lắng nghe

 Hoạt động 3: Ôn tập dấu hiệu chia hết Hoạt động nhóm đôi

Bài 5: GV đính yêu cầu

Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:

a) 43 chia hết cho 3

Trang 6

b) 27 chia hết cho 9.

c) 81 chia hết cho cả 2 và 5

d) 46 chia hết cho cả 3 và 5

Muốn điền chữ số vào ô trống để có số chia

hết cho 3 ta dựa vào đâu ?

Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 3

Em hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Các số chia hết cho 3 là số có tổng các

chữ số chia hết cho 3

Em hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 9?

Em hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ?

Bài c và d các em dựa vào dấu hiệu chia hết

cho cà 2 và 5 và chia hết cho cả 3 và 5 để thực

hiện

Thảo luận nhóm đôi thực hiện vào phiếu bài tập

trong thời gian 3 phút

Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì

số đó chia hết cho 9

HS thực hiện

- Gọi HS trình bày

- HS nhận xét

HS trình bày

Câu a:

HS hãy nêu cách làm? Em lấy 3 chữ số cộng lại có tổng chia hết

cho 3

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

HS nhận xét

Ngoài chữ số 2, Các em còn điền chữ số nào

khác ?

HS trả lời

Dự kiến: em sẽ điền vào  chữ số 5, 8.

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét

HS nhận xét

Câu b

Nêu cách làm ?

Ngoài kết quả này, Các em còn có kết quả nào

khác không ?

GV nhận xét

Em lấy 3 chữ số cộng lại có tổng chia hết cho 9

HS trả lời = 0 ( 9 )

HS nhận xét

Câu c: Vì sao em chọn chữ số 0 để điền vào ô

trống ?

Dự kiến:

-Vì em dựa vàođặc điểm giống nhau của

2 dấu hiệu chia hết cho 2 và chia hết cho 5

Trang 7

GV nhấn mạnh ý: Số vừa chia hết cho cả 2 và

5 là số có chữ số tận cùng là chữ số 0.

HS nhận xét

Bài d : Em dựa vào đâu để điền vào ô trống chữ

số 5

Gọi HS nhận xét

Dự kiến:

-Vì em dựa vào đặc điểm giống nhau của

2 dấu hiệu chia hết cho 3 và chia hết cho 5

HS nhận xét

GV nhận xét tuyên dương HS trả lời tốt HS nhận xét

 Hoạt động 4:

Củng cố:

Muốn đọc được số tự nhiên ta đọc như thế nào? -HS trả lời

-Tách lớp từ phải sang trái Đọc từ trái sang phải , kết thúc mỗi lớp kèm theo tên lớp

Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp nhau thì có đặc

điểm gì?

-Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp nhau thì hơn kém nhau 2 đơn vị

Các em hãy nêu cách so sánh hai số tự

nhiên?

- Trong hai số tự nhiên số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn

- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể

từ trái sang phải

GV nhận xét tuyên dương lớp Lớp nhận xét

Nhận xét tiết học

Dặn dò:

- Chuẩn bị bài “ ôn tập về phân số” HS lắng nghe, chuẩn bị tốt cho tiết sau

Ngày đăng: 21/05/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Ôn tập số tự nhiên
Bảng con. (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w