a.Thước lá:Dụng cụ Cấu tạo Công dụng Thước lá dẹt, trên có khắc các vạch chia đo độ dài Đo chiều dài chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm Là một thanh thép dẹt, trên có kh
Trang 1Bài 20.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Trang 2I Dụng cụ đo và kiểm tra:
1.Thước đo chiều dài
Trang 3a.Thước lá:
Dụng
cụ
Cấu tạo Công dụng
Thước
lá
dẹt, trên có khắc các vạch chia đo
độ dài Đo chiều dài chi tiết hoặc xác
định kích thước của sản phẩm
Là một thanh thép dẹt, trên có khắc các vạch chiq đo độ dài
+ Công dụng: Đo độ dài chi tiết
Trang 4b Thước cặp:
Dụng
cụ
Cấu tạo Công dụng
Thước
cặp
1: Cán
2,7: Mỏ kẹp
3: Khung động
4: Vít hãm
5: Thang chia độ chính
6: Thước đo chiều sâu
8: Thang chia độ của du xích
Gồm 8
bộ phận
Dùng để đo đường kính ngoài, đường kính
+ Công dụng: Dùng để đo đường
kính ngoài, đường kính trong và
chiều sâu lỗ
+ Cấu tạo: Xem sgk
Trang 52 Thước đo góc:
Trang 6Dụng cụ Cấu tạo Công dụng
Thước đo
góc
2 Thước đo góc:
Có hình dạng chữ L, tam giác vuông có các góc đặc biệt.
Thước đo góc
có cấu tạo như hình vẽ.
Ê ke, ke vuông:Đo và kiểm tra các góc đặc biệt
Thước đo góc vạn năng: Xác định các góc bất kì
+Công dụng: - Ê ke, ke vuông:Đo và kiểm tra các góc đặc biệt
- Thước đo góc vạn
năng: Xác định các góc bất kì
+ Cấu tạo: Xem sgk
Trang 7II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Trang 8Dụng cụ Cấu tạo Công dụng
Mỏ lết- Cờ
lê
Tua vít
Ê tô
Kìm
II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Trang 9Dụng
cụ
Cấu tạo Công dụng
Mỏ lết-
Cờ lê
II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Gồm phần mở
và phần cán, phần mở của
mỏ lết có thể điều chỉnh được
Dùng để tháo- lắp các loại bulông – đai ốc
Phần mở
+ Cấu tạo: Gồm phần mở và phần
cán, phần mở của mỏ lết có thể
điều chỉnh được
+ Công dụng: Dùng để tháo- lắp
các loại bulông –đai ốc
1.Cờ lê-Mỏ lết:
Trang 10Dụng cụ Cấu tạo Công dụng
Tua vít
II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
+ Cấu tạo: Gồm phần đầu và phần
cán, phần đầu có dạng dẹp, hoặc chữ
các loại vít
Phần đầu
Phần cán
Gồm phần đầu
và phần cán, phần đầu có dạng dẹp, hoặc chữ thập
+ Công dụng: Dùng để tháo – lắp
các loại vít
2 Tua vít:
Trang 11Dụng
cụ
Cấu tạo Công
dụng
Ê tô
II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Gồm
má động,
má tĩnh, tay quay
Dùng để kẹp chặt vật, dựa vào khả năng chịu lực của trục vít
+ Cấu tạo:Gồm má
động, má tĩnh, tay
quay
+ Công dụng:
Dùng để kẹp chặt
vật.
3 Ê tô
Trang 122
Dụng
cụ
Cấu tạo Công dụng
Kìm
II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Gồm phần
mở và phần cán
Dùng để kẹp, giữ vật nhờ vào lực của bàn tay
1:Phần mở 2: Phần cán
4 Kìm
+ Cấu tạo: Gồm phần mở và phần cán
+ Công dụng: Dùng để kẹp, giữ
vật nhờ vào lực của bàn tay
Trang 13III Dụng cụ gia công:
Trang 141 2
Dụng cụ Cấu tạo Công dụng
Búa
III.Dụng cụ gia công:
Đầu búa và cán búa
Dùng để tạo một lực đóng vào một vật
1: Đầu búa 2: Cán búa
1 Búa:
+ Cấu tạo: Đầu búa và cán búa
+ Công dụng: Dùng để tạo một
lực đóng vào một vật khác
Trang 15Dụng cụ Cấu tạo Công dụng
Cưa tay
III Dụng cụ gia công:
Khung cưa, vít điều chỉnh,
chốt, lưỡi cưa, tay cầm.
Dùng để cắt các loại vật liệu.
1:Khung
2: Vít điều chỉnh
3: Chốt cài lưỡi cưa
4:Lưỡi cưa 5:Tay cầm
+ Cấu tạo: Khung cưa, vít điềù
chỉnh, chốt, lưỡi cưa, tay cầm.
+ Công dụng: Dùng để cắt các loại
vật liệu.
2 Cưa.
Trang 16Dụng
cụ
Cấu tạo Công dụng
Đục
III Dụng cụ gia công:
Phần đầu,thân
và lưỡi
Dùng để chặt đức hay đục
1:Lưỡi đục 2: Thân đục
3 Đầu đục:
3 Đục
+ Cấu tạo: Phần đầu,thân và lưỡi
đục
+ Công dụng: Dùng để chặt
đức hay đục rãnh
Trang 17Dụng cụ
Cấu tạo Công dụng
Dũa
III Dụng cụ gia công:
1
2
Lưỡi dũa
và cán dũa
Dùng để tạo
độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu
1: Lưỡi dũa 2: Cán dũa
4 Dũa:
+ Cấu tạo: Lưỡi dũa và cán dũa + Công dụng: Dùng để tạo độ
nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu
Trang 18*Củng cố:
1 Có mấy loại dụng cụ đo và
kiểm tra? Nêu công dụng của chúng?
2 Em hãy nêu một số dụng cụ gia công thông dụng? Nêu
công dụng cú chúng?
Trang 19*Hãy sắp xếp các dụng cụ sau theo nhóm
thích hợp:
Mỏ lết, kìm, thước cặp, thước lá, ê ke, búa, đục,
cờ lê, dũa, cưa, thước đo góc,tua vít, thước cuộn,
ê tô.
Dụng cụ đo
Thước đo góc
Cờ lê
Mỏ lết Tua vít
Ê tô
Kìm
Cưa Dũa Đục Búa Thước cuộn
Thước cặp
Thước lá
Ê ke
Trang 20* Hướng dẫn về nhà:
Học bài cũ
Làm bài tập 1,2,3 trang 70 sgk Chuẩn bị bài 21: Cưa và đục kim loại