1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tao hoa hoc 9 hoc ki 2

6 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG, GIẢI THÍCH VÀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH: Mô tả thí nghiệm chứng minh tính hấp phụ của C * NHẬN BIẾT CHẤT: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết ba chất khí không màu: cacbo

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 9 HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009 CLO

* BỔ TÚC PHẢN ỨNG:

1) MnO2 + ?  MnCl2 + ? + ?

2) Cl2 + NaOH  ? + ? + ?

3) Cl2 + ?  HCl + ?

4) ? + ?  HCl

5) Cl2 + Fe  ?

6) Na + Cl2  ?

7) NaCl + H2O  ?

8) KClO3 A + B

A + H2O C + H2 + D

C + E KCl + KClO + H2O

9) H2 + A B

B + MnO2 A + C + D

A + C B + E

10) Cl2 + A B

B + Fe C + H2

C + E F  + NaCl

B + F C + H2O

* MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG, GIẢI THÍCH VÀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH:

1) Dẫn khí clo vào cốc đựng nước, nhúng mẩu giấy quỳ tím vào

2) Dẫn khí clo vào cốc đựng dung dịch NaOH, cho mẩu giấy quỳ tím vào

* CHUỖI:

1) Cl2  HCl  Cl2  NaCl  Cl2  NaClO

2) MnO2  Cl2  FeCl3  NaCl  Cl2  CuCl2  AgCl

3) Khí hidro clorua

Nước clo Cl2 Nước Javel

Muối clorua

* CHUỖI:

1) C  CO2  NaHCO3  Na2CO3  NaCl  Cl2  NaClO

2) C  CO  CO2  Na2CO3  NaCl  Cl2  HClO

Trang 2

3) C  CO  Fe FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3

* CHỌN CHẤT PHẢN ỨNG:

1) Cho các chất sau: NaHCO3, Ca(OH)2, CaCl2, CaCO3

a) Chất nào phản ứng được với HCl?

b) Chất nào phản ứng được với Na2CO3? c) Chất nào phản ứng được với NaOH?

Viết phương trình phản ứng

2) Chọn cặp chất phản ứng được với nhau và viết phương trình:

a) H2SO4 + KHCO3 b) K2CO3 + NaCl c) MgCO3 + HCl

d) CaCl2 + Na2CO3 e) Ba(OH)2 + K2CO3 f) NaHCO3 + NaOH

g) Na2CO3 + Ca(OH)2h) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 i) NaHCO3 + KCl

* VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ÚNG:

1) Chứng minh axit cacbonic là axit yếu và là axit không bền

2) Chứng minh C và CO có tính khử

3) Chứng minh CO2 là oxit axit

* MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG, GIẢI THÍCH VÀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH:

Mô tả thí nghiệm chứng minh tính hấp phụ của C

* NHẬN BIẾT CHẤT:

Trình bày phương pháp hóa học nhận biết ba chất khí không màu: cacbonic(cacbon dioxit),

cacbon oxit, nitơ

* BỔ TÚC:

SiO2 + NaOH  ?

Na2CO3 + SiO2  ?

SiO2 + ?  CaSiO3 + ?

BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

Xác định vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn và tính chất hóa học cơ bản của X:

1) X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 11+, có 3 lớp electron và 1 electron lớp ngoài cùng

2) X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 16+, có 3 lớp electron và 6 electron lớp ngoài cùng

3) X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 20+, có 4 lớp electron và 2 electron lớp ngoài cùng

4) X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 6+, có 2 lớp electron và 4 electron lớp ngoài cùng

Trang 3

HYDROCACBON – DẪN XUẤT CỦA HYDROCACBON

ĐỀ 1

Câu 1: Viết CTCT của rượu etylic, axit axetic, benzen, etyl axetat

Câu 2: Trình bày phương pháp nhận biết CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5

Câu 3: Hoàn thành các phản ứng sau:

a) ………… + Br2  C6H5Br + ………

b) C2H5OH + …………  C2H5OK + ………

c) CH3COOH + Zn(OH)2  ………… + ………

d) CH3COOH + C2H5OH  ……… + ………

Câu 4: Độ rượu là gì? Tính thể tích rượu có trong 350ml rượu 75o Câu 5: Cho 8,96(lit) khí etylen hợp nước trong điều kiện thích hợp a) Tính thể tích rượu thu được biết DR = 0,8(g/ml) b) Cho toàn bộ lượng rượu thu được lên men giấm thu được bao nhiêu gam axit biết hiệu suất phản ứng đạt 80% ĐỀ 2: Câu 1: Viết CTCT của benzen? Nhận xét? Câu 2: Độ rượu là gì? Tính thể tích rượu có trong 650ml rượu 40o Câu 3: Nhận biết ba chất lỏng không màu sau: benzen, rượu etylic, axit axetic Câu 4: Bổ túc các phương trình sau (ghi rõ điều kiện – nếu có) a) ……… + Na  C2H5ONa + …………

b) ………… + …………  CH3COOK + H2O c) ………… + …………  C6H12 d) C2H5OH + O2 ……… + ………

Câu 5: Cho 200ml dung dịch CH3COOH 1M tác dụng hoàn toàn với 160(g) dung dịch NaOH

a) Tính khối lượng muối khan thu được

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH thu được

ĐỀ 3:

Câu 1: Viết CTCT của axit axetic? Nhận xét?

Câu 2: Viết PTPU xảy ra khi cho:

a) Kali vào rượu etylic?

b) Kali vào rượu 40o?

Câu 3: Nhận biết ba chất lỏng không màu sau: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn tan trong rượu

Câu 4: Thực hiện chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện – nếu có)

CaC2  C2H2  C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5

Câu 5: Cho 16,6(g) hỗn hợp CH3COOH và C2H5OH trung hòa với 200ml dung dịch NaOH 1M

a) Tính khối lượng muối thu được

Men giấm, t o

Trang 4

b) Tính thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp?

ĐỀ 4:

Câu 1: Mô tả hiện tượng, viết phương trình phản ứng theo CTCT dạng thu gọn cho thí nghiệm sục khí etylen vào dung dịch brom màu da cam Bản chất của phản ứng là phản ứng gì?

Câu 2: Cho các chất sau: Cl2, H2, O2 Hãy chọn chất phản ứng được với metan CH4 và viết phương trình (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

Câu 3: Hãy bổ túc các phản ứng sau:

Câu 4: Trình bày phương pháp nhận biết ba khí không màu: CH4, C2H4, CO Viết phương trình phản ứng

Câu 5: Sục 6,72(lit) hỗn hợp khí gồm metan CH4 và etylen C2H4 vào 200ml dung dịch brom nồng độ 0,5M nhận thấy dung dịch brom bị mất màu

a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính phần trăm theo khối lượng mỗi khí

ĐỀ 5:

Câu 1: Mô tả hiện tượng, viết phương trình phản ứng theo CTCT dạng thu gọn cho thí nghiệm hỗn hợp khí metan và khí clo ngoài ánh sáng Bản chất của phản ứng là phản ứng gì?

Câu 2: Cho các chất sau: Br2, CO2, O2 Hãy chọn chất phản ứng được với etylen C2H4 và viết phương trình (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

Câu 3: Hãy bổ túc các phản ứng sau:

Câu 4: Nêu phương pháp nhận biết ba khí không màu: CH4, C2H2, H2.Viết phương trình

Câu 5: Sục 8.96(lit) hỗn hợp khí gồm metan CH4 và axetylen C2H2 vào 150(g) dung dịch brom nồng độ 16% nhận thấy dung dịch brom bị mất màu

a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính phần trăm theo khối lượng mỗi khí

ĐỀ 6:

Câu 1: Cho hai chất sau: rượu etylic C2H5OH và axit axetic CH3COOH Chất nào phản ứng với Na? NaOH? Na2CO3? Viết phương trình phản ứng

Câu 2: Hãy viết lại và bổ túc các phản ứng sau (giả sử các điều kiện phản ứng đã đủ):

a) C2H4 + H2O  ………

b) C H O Men rượu ……… + ………

Trang 5

c) C6H12O6 + ………  C6H12O7 + ……….

d) C2H5OH + CH3COOH  ……… + ………

Câu 3: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết hai chất lỏng không màu sau: rượu etylic, axit axetic, benzen

Câu 4: Mô tả hiện tượng và viết phương trình phản ứng cho thí nghiệm nhỏ vài giọt dung dịch axit axetic CH3COOH vào một ít vụn đồng oxit CuO màu đen

_Câu 5: Trung hòa 200ml dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch axit axetic CH3COOH 2M, phản ứng xảy

ra hoàn toàn

a) Tính thể tích dung dịch axit axetic phản ứng

b) Tính nồng độ mol dung dịch muối tạo thành

ĐỀ 7:

_Câu 1: Cho các chất sau: Mg, Cu, Na2CO3, CuO, Na2SO4, Ca(OH)2 Chất nào phản ứng với axit axetic

CH3COOH? Hãy viết phương trình phản ứng

Câu 2: Hãy viết lại và bổ túc các phản ứng sau (giả sử các phản ứng có đủ điều kiện):

a) C6H6 + Br2  ? + ?

b) C2H5OH + Na  ?

c) C2H5OH + ?  CH3COOH + ?

d) CH3COOH + ?  CH3COONa + ? + ?

Câu 3: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết ba chất lỏng không màu sau: rượu etylic, axit axetic và glucozơ

Câu 4: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa phenplphtalein không màu thấy chuyển sang màu hồng Nhỏ tiếp dung dịch axit axetic CH3COOH thì có hiện tượng gì? Viết phương trình phản ứng

Câu 5: Cho 250ml dung dịch axit axetic tác dụng hết với kim loại Mg Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,1(g) muối

a) Tính nồng độ mol dung dịch axit

b) Tính thể tích khí sinh ra ở đktc

c) Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,75m để trung hòa lượng axit trên

ĐỀ 8:

Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau và ghi điều kiện phàn ứng(nếu có):

a) C6H12O6 Men rượu ……… + ………

b) C2H4 + ………  C2H5OH

c) C6H6 + ………  ……… + HBr

d) CH3COOH + ………  ……… + H2

e) CH3COOH + ………  (CH3COO)2Ca + ………… + …………

f) CaC2 + ………  C2H2 + …………

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất lỏng sau: rượu etylic, axit axetic, glucozơ

Câu 3: Dẫn luồng khí etylen vào dung dịch brom, hãy nêu hiện tượng Giải thích và viết phương trình Câu 4: Cho 360(g) dung dịch axit axetic 10% phản ứng hoàn toàn với m(g) dung dịch natri hidroxit 20% a) Tính m

Trang 6

b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối sau phản ứng.

c) Để có đủ lượng axit trên thì cần phải lên men giấm bao nhiêu rượu etylic nếu hiệu suất phản ứng chỉ đạt 85%

Ngày đăng: 20/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w