Nông nghiệp: a/ Sản xuất lương thực: -Là vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước.. Nêu tình hình sản xuất thủy sản ở ĐBSCL Dựa vào Atlat trang 20, nêu những tỉnh có sản lượng lớn về khai t
Trang 2-Vùng ĐBSCL còn phải khắc phục những khó khăn nào?
-Nêu đặc điểm dân cư vùng ĐBSCL
Trang 3Bài 36:
IV Tình hình phát triển kinh tế:
1 Nông nghiệp:
a/ Sản xuất lương thực:
-Là vùng trọng điểm lúa lớn
nhất nước Diện tích trồng lúa
51,1%, sản lượng 51,5%
-Bình quân lương thực đầu
người 1066,3 kg (gấp 2,3 lần
cả nước), đảm bảo an toàn
lương thực, vùng xuất khẩu
gạo chủ lực của nước ta.
-Còn là vùng trồng cây ăn quả
lớn nhất nước (xoài, dừa, cam,
bưởi).
-Chăn nuôi gia cầm (vịt).
Đồng bằng sông Cửu Long
Cả nước
Diện tích (nghìn ha)
3834,8
51,10%
7504,3
Sản lượng (triệu tấn)
17,7
51,45%
34,4
Nêu các tỉnh trồng
lúa chủ yếu
Nêu ý nghĩa của việc sản xuất lúa
ở ĐBSCL
Trong ngành trồng trọt, ngoài sản xuất lương thực còn phát triển những loại nào?
Ngành chăn nuôi phát triển như thế
nào?
Trang 41 Nông nghiệp:
a/ Sản xuất lương thực:
b/ Thủy sản:
-Chiếm trên 50% tổng sản
lượng thủy sản cả nước.
-Nhờ:
+Diện tích mặt nước lớn.
+Biển rộng, ngư trường Cà
Mau – Kiên Giang.
+Lao động có kinh nghiệm.
+Nhiều cơ sở chế biến.
+Thị trường lớn.
Nêu tình hình sản xuất thủy sản ở
ĐBSCL
Dựa vào Atlat trang 20, nêu những tỉnh có sản lượng lớn về khai thác, nuôi trồng
Vì sao ĐBSCL có thể phát triển ngành nuôi trồng
và đánh bắt thủy
sản?
Trang 5Bài 36:
IV Tình hình phát triển kinh tế:
1 Nông nghiệp:
a/ Sản xuất lương thực:
b/ Thủy sản:
c/ Rừng: Có diện tích rừng ngập mặn đáng kể trên bán đảo
Cà Mau.
Đánh giá tài nguyên rừng ở
ĐBSCL
Trang 61 Nông nghiệp: Dựa vào bảng 36.2 nêu cơ
2 Công nghiệp: Chiếm 20% GDP toàn vùng
? Dựa vào hình 36.2 nêu cơ
cấu của ngành công nghiệp.Nêu tỉ trọng từng ngành,cho nhận xét
Trang 7Thảo luận nhóm 5’
1 Vì sao ngành công nghiệp CBLTTP chiếm tỉ trọng cao?
2 Công nghiệp CBLTTP phát triển mạnh có ý nghĩa như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp ở ĐBSCL?
3 Nhận xét sự phân bố các cơ sở công nghiệp CBLTTP
ở ĐBSCL
Trang 81 Nông nghiệp: Dựa vào bảng 36.2 nêu cơ
2 Công nghiệp: Chiếm 20% GDP toàn vùng
-Công nghiệp CBLTTP chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng nhờ nguồn nguyên liệu dồi dào
-Công nghiệp CBLTTP phát triển tạo đầu ra cho sản
phẩm ngành trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản, thúc đẩy các ngành nông nghiệp, thủy sản phát triển
Trang 101 Nông nghiệp: Dựa vào bảng 36.2 nêu cơ
2 Công nghiệp:
3 Dịch vụ:
-Xuất khẩu: Chiếm 80% gạo xuất khẩu cả nước (2000), thủy sản đông lạnh, hoa quả.
-Vận tải thủy là nét nổi bật trong giao thông của vùng.
-Du lịch: Vườn chim, thắng cảnh, di tích lịch sử văn hóa.
Dịch vụ phát triển với những hoạt động nào?
Nêu các mặt hàng xuất khẩu
Vai trò của giao thông đường thủy trong sản xuất và đời sống của nhân dân Nêu tiềm năng
du lịch của vùng
Trang 13CHỢ NỔI PHỤNG HiỆP
Trang 15CẦU RẠCH MIỄU NỐI TIỀN GIANG VÀ BẾN TRE
Trang 17Bài 36:
IV Tình hình phát triển kinh tế:
V Các trung tâm kinh tế:
-Các thành phố: Cần Thơ, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau
là các trung tâm kinh tế của vùng.
-Cần Thơ:
+Trung tâm miền Tây Nam Bộ.
+Đầu mối giao thông thủy bộ +Trung tâm khoa học kỹ
thuật.
? Tìm trên bản đồ các thành phố: Cần Thơ,
Mỹ Tho, Long Xuyên,
Cà Mau
? Cần Thơ là thành phố trực thuộc trung ương, là trung tâm
kinh tế lớn nhất vùng với những điều kiện thuận lợi nào?
Trang 18Sản xuất lúa, thủy
sản, du lịch
Về nhà:
-Làm bài tập 3/133/SGK.(1ô vở tương ứng 200 đơn vị)
-Xem trước nội dung bài thực hành