Nhóm 4: CN sản xuất hàng tiêu dùng.. Tạo ra công cụ, máy móc, thiết bị cho các ngành kinh t và sinh hoạt... CN điện tử – tin học là thước đo trình độ phát triển kinh tế- kĩ thuật củ
Trang 2(Ti p theo) ế
Bài 32
Trang 4Công việc:
Tìm hiểu vai trò và phân loại c a các ngành CN. ủ
Nhóm 1: CN cơ khí.
Nhóm 2: CN điện tử – tin học.
Nhóm 3: CN hoá chất.
Nhóm 4: CN sản xuất hàng tiêu dùng Nhóm 5: CN thực phẩm.
Làm việc nhóm
Làm việc nhóm
Trang 5III CN cô khí
Trang 6III CN cơ khí
1 Vai trò
Trang 7III CN cơ khí
1 Vai trò
CN cơ khí là quả tim của ngành CN nặng.
Tạo ra công cụ, máy móc, thiết bị cho các ngành kinh t và sinh hoạt ế
Trang 8CK hàng Tiêu dùng
CK chính xác
III CN cơ khí
1 Vai trò
Trang 92 Phân loại
III CN cơ khí
Trang 10IV CN điện tử – tin học
Trang 11IV CN điện tử – tin học
1 Vai trò
Trang 12IV CN điện tử – tin học
1 Vai trò
Đưa nền kinh tế – xã hội phát triển lên tầm cao mới.
CN điện tử – tin học là thước đo trình độ phát
triển kinh tế- kĩ thuật của mọi quốc gia.
Trang 13CN điện tử - tin học Máy tính Thiết bị điện tử tiêu dùng Điện tử viễn thông Thiết bị
Thiết bị
công nghệ,
Phần mềm.
Linh kiện, Tụ điện,
Vi mạch, …
Ti vi, Cát sét, Đầu đĩa, …
Máy fax, Điện thoại, …
IV CN điện tử – tin học
2 Phân loại
1 Vai trò
Trang 14IV CN điện tử- tin học
2 Phân loại
1 Vai trò
Trang 15V CN hoá chất
Trang 16V CN hoá chất
1 Vai trò
Trang 17 CN hoá chất là ngành công nghiệp mũi nhọn
trong hệ thống các ngành CN thế giới
V CN hoá chất
1 Vai trò
Axit, xăng, nước hoa, …
Thay thế nguồn nguyên liệu tự nhiên
Trang 18CN hoá chất
Hoá chất
cơ bản hợp hữu cơ Hoá tổng Hoá dầu
Axit vô cơ,
Xăng dầu Dược phẩm,
…
V CN hoá chất
2 Phân loại
1 Vai trò
Trang 19V CN hoá chất
2 Phân loại
Trang 20VI CN sản xuất hàng tiêu dùng
Trang 21VI CN sản xuất hàng tiêu dùng
1 Vai trò
Trang 22 Phục vụ đời sống sinh hoạt của con người.
VI CN sản xuất hàng tiêu dùng
1 Vai trò
Giải quyết việc làm cho rất nhiều lao động
Trang 24VII CN thực phẩm
Trang 25VII CN thực phẩm
1 Vai trò
Trang 261 Vai trò
VII CN thực phẩm
Tăng giá trị của nông sản
Cung cấp thực phẩm cho con người
Trang 27Chế biến sản phẩm từ thuỷ sản
VII CN thực phẩm
2 Phân loại
1 Vai trò
Trang 28VII CN thực phẩm
2 Phân loại
Trang 29Công nghi p luy n kim, ệ ệ cơ khí, điện tử –
tin học, hóa chất phát triển mạnh ở các nước phát triển như: Nhật Bản, Mỹ, Đức, …
Công nghiệp năng lượng, thực phẩm,
sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở hầu hết các nước.
Trang 31Câu 1 Được gọi là “quả tim của ngành CN
nặng”, vì ngành cơ khí:
A Đảm bảo sản xuất các công cụ, thiết bị, máy
động lực cho tất cả các ngành kinh tế
B Đảm bảo sản xuất hàng tiêu dùng cho nhu
cầu xã hội
C Giữ vai trò chủ đạo trong cuộc cách mạng kĩ
thuật
D Giữ vai trò chủ đạo trong việc nâng cao năng
suất lao động
Trang 32Câu 2 Công nghiệp điện tử- tin học là ngành:
a Gây ô nhiễm môi trường
b Chiếm diện tích rộng
c Tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước
d Cần lao động trẻ có trình độ kĩ thuật cao
Trang 33Câu 3 CN hoá chất là ngành:
a Sản xuất được nhiều sản phẩm mới chưa từng
có trong tự nhiên
b Có khả năng tận dụng phế liệu của các ngành
khác để tạo ra những sản phẩm có giá trị
c Cung cấp nguyên liệu cho các ngành kinh tế.
d Tất cả đều đúng
Trang 34Câu 4 Đặc điểm của CN sản xuất hàng tiêu
dùng là:
a Vốn đầu tư ít, thời gian xây dựng tương đối ngắn
b Quy trình sản xuất tương đối đơn giản
c Dựa trên thị trường tiêu thụ rộng lớn
d Tất cả đều đúng
Trang 35Câu 5 Công nghiệp thực phẩm có vai trò:
a Tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, thúc đẩy
nông nghiệp phát triển
b Làm tăng thêm giá trị của sản phẩm nông