1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cuơng ôn kiểm tra một tiết

2 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WHYtại sao, vì sao : là trạng từ dùng để hỏi lý do hay nguyên nhân..

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II LỚP 7

1 WHY(tại sao, vì sao ) : là trạng từ dùng để hỏi lý do hay nguyên nhân BECAUSE (bởi vì ) : dùng để trả lời cho câu hỏi “ Why ”

Why + trợ động từ + S + V + …?

( S + V ) + because + S + V + …

EX : Why were you late for school yesterday?

I was late for school yesterday because my bike was broken

Why did you open the window?

Because it was too hot

2 Hỏi và trả lời về chiều cao của người

How tall + be + S?

S + be + chiều cao + tall

EX : How tall are you?

( What is your height? )

I am 1,60 meters tall

3 Hỏi và trả lời về cân nặng của người

How heavy + be + S?

S + be + trọng lượng

EX : How heavy are you?

( What is your weight )

I am 45 kilos

4 Hỏi ai đó gặp phải chuyện gì

What + be + wrong + with + Noun / Pronoun?

S + V(s) + chuyện xảy ra

EX : What is wrong with Nam?

He is tired

Trang 2

5 Cấu trúc đưa ra lời khuyên : had better ( nên, tốt hơn là )

S + had better + V + lời khuyên

- Phủ định : had better not

EX : I had better go to the bank this morning

6.Cách dùng “TOO, SO EITHER, NEITHER”

a) Too, So (cũng vậy, cũng thế): khi muốn diễn đạt hai ý xác định giống

nhau, ta dùng Too và So

- Động từ to be: am, is, are

So + be + S / S + be, too

EX : She is thisty So am I / I am, too

- Động từ khiếm khuyết: can, may, must, shall, should, will, ought to, …

So + động từ khiếm khuyết + S

S + động từ khiếm khuyết + , too

EX : She can drive a car So can I / I can, too

- Động từ thường : do, does, did

So + trợ động từ + S

S + trợ động từ +, too

EX : I passed the exsam So did Lan / Lan did, too

b) Either, Neither (cũng không) : Khi muốn diễn đạt hai ý phủ định giống nhau

- Động từ to be: am, is, are

Neither + be + S / S + be not, either

EX : She is not a teacher Neither is he / He is not, either

- Động từ khiếm khuyết: can, may, must, shall, should, will, ought to, …

Neither + động từ khiếm khuyết + S

S + động từ khiếm khuyết + not + , either

EX : She can not drive motorbike Neither can he / he can not, either

- Động từ thường : do, does, did

Neither + trợ động từ + S

S + trợ động từ + not + , either

EX : I didn’t go to the movie Neither did Lan / Lan did not, either

Ngày đăng: 20/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w