1, Tính diện tích hình thang ABCD.. Tính diện tích mảnh đất còn lại và diện tích ao cá,.. Tính số tiền của mỗi ngời, biết rằng trớc khi mua gạo cô hơn mẹ 30000đồng.. Tính diện tích phần
Trang 1ĐỀ 1
Bài 1: Cho biểu thức A = 13,8 : (5,6 - x)
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4,91
b) Tính giá trị của x khi A = 4
Bài 2: Tính: 5: - (2ì 4 - 2 ì 2) :
Bài 3: Tính nhanh 25,64 + 31,8 + 74,36 + 18,2 + 536
Bài 4: Nhằm giúp học sinh vùng lũ lụt, lớp 5A và lớp 5B đã quyên góp đợc một số sách giáo khoa Biết
rằng lớp 5A có 38 học sinh, lớp 5B có 42 học sinh; lớp 5A quyên góp đợc số sách ít hơn lớp 5B là 16 quyển và mỗi học sinh đều quyên góp đợc số sách nh nhau Tính số sách của mỗi lớp quyên góp đợc Bài 5: Mỗi hình thang có đáy bé dài 12dm, đáy lớn bằng đáy bé Khi kéo dài đáy lớn thêm 5dm thì diện tích hình thang tăng thêm 20 dm2 Tính diện tích ban đầu
ĐỀ 2
Bài 1: Tìm x biết:
a) x + 0,49 - 13,6 = 0,43
b) x - 0,58 + 3,94 = 5,21.
Bài 2: Một phép chia có thơng là 5, số d là 2 Tổng của số bị chia, số chia và số d là 106 Tìm số bị chia,
số chia
Bài 3: Cho phân số Tìm một số tự nhiên để khi cộng số đó vào tử số và mẫu số của phân số đã cho thì
đợc phân số
Bài 4:
Cho hình vẽ bên:
Hãy tính diện tích hình tròn biết diện tích hình vuông là 20 cm2
Bài 5:
Cho hình thang vuông ABCD (nh hình vẽ )
AB= 6 cm , AD = 12 cm , BC =
3
2 AD
1, Tính diện tích hình thang ABCD
2, Keo dài các cạnh bên AB và DC , chúng
gặp nhau tại K Tính độ dài cạnh KB B
ĐỀ 3
Bài 1:
a) Thơng của hai số là 0,1 Số bị chia là 200,5 Tìm số chia
b) Tìm tất cả những số tự nhiên y, biết: y ì y < 2
Bài 2: Hiệu hai số là 6,3 Nếu cộng thêm 1,2 vào mỗi số thì đợc hai số mới mà số này bằng 0,25 lần số
kia Tìm hai số ban đầu
Bài 3: Bài kiểm tra định kì môn Toán học học kì I của lớp 5A có số học sinh đạt điểm giỏi; số học sinh
đạt điểm khá, còn lại là học sinh đạt điểm trung bình Hỏi lớp 5A còn lại mấy phần là học sinh đạt điểm trung bình?
Bài 4: Tỡm hai soỏ coự toồng laứ 0,25 vaứ thửụng cuỷa chuựng cuừng baống 0,25 ?
Trang 2Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 146m Ngời ta muốn đào một chiếc ao thả cá bằng cách cắt bớt
chiều dài mảnh đất trên Mảnh đất hình chữ nhật còn lại có chu vi bằn 124m Tính diện tích mảnh đất còn lại và diện tích ao cá,
ĐỀ 4
Bài 1:
a)Tìm x biết; (x - 12) ì 4 = 120
b) Tính nhanh: 2003 ì 5 + 2003 + 2003 ì 4
Bài 2: Tìm các chữ số a, b để a756 5 và 9. b
Bài 3: Mẹ mua gạo hết số tiền của mình Cô mua gạo hết số tiền của mình thì số tiền của cô và mẹ
bằng nhau Tính số tiền của mỗi ngời, biết rằng trớc khi mua gạo cô hơn mẹ 30000đồng
Bài 4: Ba bạn An; Hồng; Hạnh trồng đợc 32 cây Biết rằng số cây hai bạn An và Hồng trồng đợc nhiều hơn số cây của bạn Hạnh là 10 cây Số cây Hồng trồng đợc bằng số cây của An a) Tính số cây An và Hồng b) Tính số cây mỗi bạn Bài 5: Một thửa ruộng hình thang có đáy bé AB = 30 mét, đáy lớn DC = 60 mét và chiều cao AD = 40 mét (nh hình vẽ)
Ngời ta dự định đắp một con đờng
rộng 8 mét (ED) chạy dọc theo đáy lớn,
phần diện tích còn lại để trồng hoa
Tính diện tích phần trồng hoa đó
ĐỀ 5 Bài 1: Không tính tích Hãy điền dấu thích hợp vào ô trống và giải thích vì sao? 51 x 23 52 x 22 Bài 2: Cho số 623 Điền chữ số thích hợp vào ô trống để đợc số tự nhiên vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9 Có mấy cách điền ? Bài 3: Meù hụn con 25 tuoồi Cho bieỏt 7 1 tuoồi meù baống 2 1 tuoồi con vaứ baống 8 1 tuoồi boỏ Tớnh tuoồi cuỷa moói ngửụứi ? Bài 4: Moọt ngửụứi mua laàn thửự nhaỏt 8 gheỏ vaứ 2 baứn heỏt 400.000 ủ , mua laàn thửự hai 10 gheỏ vaứ 4 baứn heỏt 650.000 ủ Tớnh giaự tieàn moói baứn vaứ moói gheỏ ? Bài 5 Một mảnh đất hình thang vuông ABCD có đáy bé bằng đờng cao và bằng 3 2 đáy lớn Ngời ta mở rộng mảnh đất hình thang vuông thành mảnh đất hình chữ nhật ABMD (nh hình vẽ ) Và đo đợc độ dài đoạn CM bằng 8 m Tính diện tích mảnh đất hình thang vuông Và diện tích phần mở rộng thêm
C D
Trang 3ĐỀ 6:
Câu 1: Cho biểu thức A = 6.25 x ( X + 39.47 ) – 243
a) Tính giá trị của biểu thức khi X = 60.53
b) Tìm X để A = 17.75
Câu 2: Tìm a, b, c, d biết: ab,cd – a,bcd = 18,063
Bài 3: Một lớp học cú
3
1
số học sinh nam bằng
5
1 học sinh nữ Số học sinh nam ớt hơn số học sinh nữ
là 12 bạn Tớnh số học sinh nam, số học sinh nữ của lớp đú?
Bài 4: Hai bạn Hồng và Hà sưu tầm được tất cả 54 cỏi tem thư Nếu bạn Hồng cho bạn Hà 5 cỏi tem thư thỡ số tem thư của Hà sẽ nhiều gấp đụi số tem thư của Hồng Tớnh số tem thư lỳc đầu của mỗi bạn? Bài 5: Moọt thửỷa ruoọng hỡnh thang coự dieọn tớch 361,8 m2 ; ủaựy lụựn daứi hụn ủaựy beự 13,5m Haừy t ớnh ủoọ daứi moói ủaựy bieỏt raống neỏu taờng ủaựy lụựn theõm 5,6m thỡ dieọn tớch thửỷa ruoọng seừ taờng theõm 33,6m2 ?
ĐỀ 7 Bài 1: Tớnh nhanh 53,9 – ( 4,34 + 245,9) x ( 3,8 – 3,8 )
Bài 2: Tỡm y : 45,8 + y x 2,5 = 55,05
Bài 3: Toồng cuỷa 2 soỏ tửù nhieõn baống 671 tỡm 2 soỏ ủoự ? Bieỏt raống neỏu xoựa chửừ soỏ 0 ụỷ haứng ủụn vũ cuỷa soỏ lụựn thỡ ta ủửụùc soỏ beự
Bài 4: Moọt trửụứng tieồu hoùc coự 1470 hoùc sinh Soỏ hoùc sinh nam baống 75% soỏ hoùc sinh nửừ Hoỷi trửụứng ủoự coự bao nhieõu hoùc sinh nam? Bao nhieõu hoùc sinh nửừ ?
Bài 5: moọt hỡnh troứn vaứ hỡnh vuoõng ủeàu coự chu vi laứ 175,84m Hoỷi dieọn tớch hỡnh naứo lụựn hụn vaứ lụựn hụn bao nhieõu a ?
ĐỀ 8 Bài 1: Tỡm soỏ tửù nhieõn y, bieỏt raống :
6,4 < y < 8,5 ; 100 x 0,1 < y < 10,2 : 0,1
Bài 2: Tỡm x
460 + 85 x 4 =
4
200
+
x
Bài 3: Khi thửùc hieọn pheựp chia hai soỏ tửù nhieõn thỡ ủửụùc thửụng laứ 6 dử 51 toồng cuỷa soỏ bũ chia, soỏ chia, thửụng vaứ soỏ dử laứ 969 haừy tỡm soỏ bũ chia, soỏ chia trong pheựp tớnh chia naứy
Bài 4: Cho moọt soỏ tửù nhieõn Bieỏt raống vieỏt theõm chửừ soỏ 7 vaứo taọn cuứng beõn phaỷi soỏ ủoự thỡ soỏ ủoự taờng theõm 754 ủụn vũ Haừy tỡm soỏ ủaừ cho
Bài 5:Moọt caựi saõn hỡnh thang coự trung bỡnh coọng hai ủaựy laứ 35,8m Ngửụứi tamụỷ roọng saõn veà cuứng moọt phớa : Caùnh ủaựy beự theõm 1,4m vaứ caùnh ủaựy lụựn theõm 2,7m neõn dieọn tớch saõn taờng theõm 30,75m2 Tớnh : a) Dieọn tớch caựi saõn trửụực khi mụỷ roọng
b) Dieọn tớch saõn sau khi mụỷ roọng
c)Caực caùnh ủaựy cuỷa saõn trước khi mụỷ roọng, bieỏt trửụực khi mụỷ roọng ủaựy lụựn hụn ủaựy beự 8,2m
ĐỀ 9
Bài 1 Tớnh nhanh: 8,1 x ( 32,8 + 41,2 ) + 32,8 + 41,2 ) x 1,9
Bài 2 Tỡm x
X : 6,8 – 3,7 = 4,8
Trang 4Bài 3: Không tính tích Hãy điền dấu thích hợp vào ô trống và giải thích vì sao?
72 x 74 70 x 76
Bài 4: Trung bỡnh coọng cuỷa 2 soỏ laứ 60 neỏu soỏ thửự nhaỏt theõm 50 ủụn vũ vaứ soỏ thửự hai theõm 150 ủụn vũ thỡ hai soỏ baống nhau Haừy tỡm hai soỏ ủoự ?
Bài 5: Moọt caựi ao hỡnh chửừ nhaọt coự chu vi 400m Neỏu giaỷm chieàu daứi ủi 23 m vaứ taờng chieàu roọng theõm 23m thỡ caựi ao ủoự trụỷ thaứnh hỡnh vuoõng Tớnh dieọn tớch caựi ao ủoự ?
ĐỀ 10
Bài 1: Cho biểu thức: A = 101 ì 50 ; B = 50 ì 49 + 53 ì 50.Không tính trực tiếp, hãy so sánh A và B
Bài 2: Tổng của 3 số thập phân bằng 6,66 Số hạng thứ nhất và số hạng thứ ba có tỉ số là 3 và có trung
bình cộng bằng số thứ hai Tìm ba số đó
Bài 3:
a) Tìm 2 giá trị của k là những số thập phân, sao cho: 9,8 < k < 9,9
b) Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp x và y, sao cho: x < 19,99 < y
Bài 4: Coự hai thuứng chửựa 84 lớt nửụực Bieỏt ẵ soỏ nửụực cuỷa thuứng thửự nhaỏt baống 2/3 soỏ nửụực cuỷa thuứng
thửự hai Hoỷi moói thuứng chửựa bao nhieõu lớt nửụực ?
Bài 5: Cho hình vuông ABCD có AC = BD = 12 cm
Hai đờng chéo AC và BD cắt nhau tại điểm O là điểm chính
giữa của mỗi đờng chéo đó
a) Tính diện tích của phần bôi đen
b) Tìm tỉ số diện tích đờng tròn tâm O và diện tích hình vuông
Trang 5
Mẹ / -/ -/ -/ -/ -/ -/ -/
Con / -/ -/
Bố / -/ -/ -/ -/ -/ -/ -/ -/
Như vậy tuổi mẹ hơn tuổi con 7 – 2 = 5 ( phần ) Tuổi của con : 25 : 5 x2 = 10 ( tuổi ) Tuổi của mẹ : 25 : 5 x 7 = 35 ( tuổi ) Tuổi của bố : 25 : 5 x8 = 40 ( tuổi ) Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi, Tuổi mẹ : 35 tuổi , Tuổi bố : 40 tuổi
Câu 6 ( 15 phút ) Giải Mua lần nhất : 8 ghế + 2 bàn - 400.000 đ Mua lần hai : 10 ghế + 4 bàn - 650.000 đ Ta cùng nhân 2 cho lần thứ nhất , dùng phương pháp khử trừ cho lần thứ hai 16 ghế + 4 bàn - 800.000 đ (1đ) 10 ghế + 4 bàn -650.000 đ -
6 ghế + 0 bàn - 150.000 đ
Giá tiền mỗi ghế : 150.000 : 6 = 25.000 đ
Theo đầu bài ta có : 8 ghế + 2 bàn - 400.000 đ Giá tiền 8 ghế : 25.000 x 8 = 200.000 đ
Giá tiền 2 bàn :
400.000 – 200.000 = 200.000 đ
Giá tiền 1 bàn :
200.000 : 2 = 100.000 đ
Đáp số : 25.000 đ / 1 ghế
100.000 đ / 1 bàn Đáp số: Giỏi
Trang 6Nối AH, DH
Diện tích hình thang ABCD = ( 60 + 30 ) x 40 : 2 = 1800 ( m 2) (0,75 điểm)
Diện tích hình tam giác DHC = 60 x 8 : 2 = 240 ( m 2) (0,75 điểm)
Diện tích hình tam giác AHB = ( 40 - 8 ) x 30 : 2 = 480 m 2 (0,75 điểm)
Diện tích tam giác AHD = 1800 - ( 240 + 480 ) = 1080 m 2.(0,75 điểm)
Diện tích hình thang ABHE = (30 + 54 ) x ( 40 - 8 ) : 2 = 1344 ( m 2)
(1,0 điểm) Vậy diện tích phần trồng hoa là 1344 m 2
(0,25 điểm)
BC =
3
2 AD , mà AD = BM nên BC =
3
2BM
Suy ra CM =
3
1 BM
Mà CM = 8 m nên BM = 8 ì 3 = 24 ( m )
BC = 24 : 3 ì 2 = 16 ( m )
Mà AB = BC , AD = B M nên AB = 16 m , AD = 24 m
Diện tích mảnh đất hình thang ABCD là :
( 24 + 16 ) ì 16 : 2 = 320 ( m 2)
Diện tích phần mở rộng thêm ( diện tích tam giác MDC ) là :
( 8 ì 16 ) : 2 = 64 ( m 2)
Đáp số : Diện tích mảnh đất hình thang : 320 m 2
Diện tích phần đất mở rộng thêm : 64 m 2
OÂN TAÄP MOÄT SOÁ DAẽNG TOAÙN Cễ BAÛN
2- Tỡm a, b ủeồ soỏ 9a6b chia heỏt cho 2,3 vaứ 5
III- PHAÂN SOÁ – SOÂ THAÄP PHAÂN - CAÙC PHEÙP TÍNH VEÀ PHAÂN SOÁ
1- Thửụng cuỷa ba traờm linh baỷy vaứ taựm mửụi tử coự theồ vieỏt thaứnh phaõn soỏ :
A – 370 : 84 B-
84
307
C -
84
37 D-
307 84
2- Phaõn soỏ baống phaõn soỏ
35
21 laứ A)
12
9
B)
9
12 C)
9
15 D)
15 9 3- Tỡm y bieỏt :
8 : y =
3
2
A) y = 12 B)
3
16 C)
3
4 D)
3 10 3- Tỡm phaõn soỏ nhoỷ nhaỏt trong caực phaõn soỏ sau
1980
1985
,
60
19
; 1981
1983
;
90
31
;
1982 1984 4- Xeỏp caực phaõn soỏ sau theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn
3
2
;
7
4
;
35
5
;
3
1
; 4 5 5- Vieỏy caực soỏ thaọp phaõn sau dửụựi daùng phaõn soỏ thaọp phaõn
Trang 732,15 ; 155,3 ; 0,0012 ; 5, 00006
6- Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân
75
3
;
8
7
;
25
46 ;
125
68 ;
75 9
6- Viết các số thập phân sau dưới dạng tổng
12,56 ; 2,195 ; 105,105 ; 321;321 ; 88; 888
IV – TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC- TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA PHÉP TÍNH
1-Tính bằng hai cách : a ) 234 x ( 73 – 23 ) b)
3
2
+
4
7 4 3
2- Tính bằng ba cách 35,42 – ( 24,6 + 10,4)
3- Tính nhanh
a) 2608 + 529 + 392 + 271
b) 1720 + 863 + 280 + 137 + 250
d) 45,78 – 12 - 5,78
e) 234,1 – (100 + 34,1)
f) 53,9 x 3,5 + 6,5 x 53,9
g) 36,45 x 84,6 + 36,45 x 14,4 + 36,45
h) 93,8 x 12,48 – 93,8 x 2,48
k)
l) 64,4 x 50 x ( 127 – 125 ) + (57 – 0 ) x0
m) 14,35 + (13,7 – 13,6 ) x1
2- Tìm y
a); 45,8 + y x 2,5 = 55,05 x 2
b) ( 21,9 + y ) : 3,8 = 173,28 + 38 ; 3
4
3 6
+y x
c)
4
y
= 75% ; 25% x y =
6
8 4
3
x
g) 85 x y + 15 x y = 4000 ; 18 x y + y + y = 48x 25
f) 3x ( y + y + y) = 4,5
V – CÁC DẠNG TOÁN ĐIỂN HÌNH
3- Anh hơn em 5 tuổi, 5 năm sau tổng số tuổi của hai anh em là 25 tuổi Tìm số tuổi của mỗi người hiện nay?
4- tổng của 2 số là 130, biết rằng nếu thêm chữ số 1 vào bên trái số thứ nhất (có hai chữ số) thì được số thứ hai Tìm hai số đó?
5- Tổng của 3 số là 41 Cho biết số thứ nhất nhiều hơn số thứ hai 6 đơn vị nhưng lại ít hơn số thứ ba 2 đơn vị Tính ba số đó ?
8- Hiệu của hai số là 96, biết một nửa số thứ nhất gấp đôi số thứ hai Tìm hai số đó ?
10- Hiện nay em 7 tuổi, anh 27 tuổi Hỏi mấy năm nữa tuổi anh gấp 3 lần tuổi em ?
11- Hiệu của hai số là 57 Nếu xóa chữ số 3 ở hàng đơn vị của số lớn thì được số bé Tìm hai số đó? 14- Hiệu của 2 số là 1,4 nếu ta tăng số bị trừ lên 5 lần và giữ nguyên số trừ thì hiệu mới là 145,4 tìm
2 số đó
VI- CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC
Trang 82- Một hình thang ABCD có diện tích 218,7 cm2 ; đáy bé AB bằng 4/5 đáy lớn CD và hiệu của chúng là 3,6cm
a Tính chiều cao của hình thang đó ?
b Tính diện tích của tam giác CBE Biết rằng 2 đường chéo AC và BD của hình thang cắt nhau tại điểm E
3- Một khu vườn hình tam giác có tổng của cạnh đáy và chiều cao bằng chiều dài của miếng đát hình chữ nhật có diện tích 1080m2 và chiều rộng 24m tính diện tích khu vườn hình tam giác, biết chiều cao bằng 3/2 cạnh đáy
6- Tính diện tích hình tròn, biết diện tích của hình vuông là 56cm2 ( xem hình vẽ)
6- Tính diện tích hình vuôngABCD, biết biết diện tích của hình tròn là 81,64 cm2 ( xem hình vẽ)
A B
D C
7- Tính diện tích hình tròn biết diện tích hình vuông ABCD là 20 cm2( xem hình vẽ)
A B
Trang 9ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HOC 2006- 2007
MÔN THI : TOÁN
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
-A Phần trắc nghiệm
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số, kết quả tính,
….) Em hãy chọn câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy bài làm :
A 100 ; B 85 C 17 D 500
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
Câu 4 : 7kg 5g = …….g
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Câu 6 : từ ba chữ số 2 ; 4 ; 5 viết được số bé nhất có ba chữ số ( ba chữ số khác nhau ) và chia hết cho 2 là
Câu 8 : Năm nay con ít hơn mẹ 24 tuổi và bằng 1/3 tuổi mẹ Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi ?
B Phần tự luận : ( 8 điểm)
Câu 1 : tính bằng cách thuận tiện nhất :
Trang 10a 227 x 13 + 227 x 32
b 97,28 x 3,257 + 3,257 x 3,72 – 3,257
Câu 2 : Tìm y biết :
a y x 0.3 x 7 = 15 - 5,97
b y : ( 0,08 + 4,6 ) = 2,3
Câu 3 : khi trả bài kiểm tra môn toán của lớp 5A cô giáo nói : “ Số điểm 9 chiếm 24%, số điểm 10 nhiều hơn điểm 9 là 8,25% , như vậy có 18 bạn được điểm 9 hoặc điểm 10, tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài kiểm tra” Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh ?
Câu 4 : Một hình tròn có đường kính là 8cm ; một hình chữ nhật có chiều dài là 15,7cm và có diện tích gấp 4 lần diện tích của hình tròn ; Tính chu vi của hình chữ nhật.