1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRAN VA DE MAU LI 10CB KI 2

14 256 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN Kiến thức − Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng.. − Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ ha

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

(Đề kiểm tra học kì 2 theo chương trình Vật lí 10 Chuẩn, dạng đề dành 30% thời gian cho TNKQ và 70% thời gian dành cho

TL)

1 Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề)

Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của môn Vật lí lớp 10 trong Chương trình giáo dục phổ thông

Nội dung cụ thể như sau:

Chủ đề I: Chương IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Kiến thức

− Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng

− Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật

− Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực

− Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công

− Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêu được đơn vị đo động năng

− Phát biểu được định nghĩa thế năng trọng trường của một vật và viết được công thức tính thế năng này Nêu được đơn vị

đo thế năng

− Viết được công thức tính thế năng đàn hồi

− Phát biểu được định nghĩa cơ năng và viết được công thức tính cơ năng

− Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ thức của định luật này

Kĩ năng

− Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm

− Vận dụng được các công thức A = Fscos α và P =At

− Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật

Chủ đề II: CHƯƠNG V: CHẤT KHÍ

Trang 2

Kiến thức

− Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí

− Nêu được các đặc điểm của khí lí tưởng

− Phát biểu được các định luật Bôi-lơ − Ma-ri-ốt, Sác-lơ

− Nêu được nhiệt độ tuyệt đối là gì

− Nêu được các thông số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí

− Viết được phương trình trạng thái của khí lí tưởngpV const

Kĩ năng

− Vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng

− Vẽ được đường đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V)

Chủ đề III: CHƯƠNG VI: CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

Kiến thức

− Nêu được có lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

− Nêu được nội năng gồm động năng của các hạt (nguyên tử, phân tử) và thế năng tương tác giữa chúng

− Nêu được ví dụ về hai cách làm thay đổi nội năng

− Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực học Viết được hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học ∆U = A + Q Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thức này

− Phát biểu được nguyên lí II Nhiệt động lực học

Kĩ năng

Vận dụng được mối quan hệ giữa nội năng với nhiệt độ và thể tích để giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan

Chủ đề IV: CHƯƠNG VII: CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG – SỰ CHUYỂN THỂ

Kiến thức

− Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng

− Phân biệt được biến dạng đàn hồi và biến dạng dẻo

− Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn

− Viết được các công thức nở dài và nở khối

Trang 3

− Nêu được ý nghĩa của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống và kĩ thuật.

− Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt

− Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và không dính ướt

− Mô tả được hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trường hợp chất lỏng dính ướt và không dính ướt

− Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn

− Kể được một số ứng dụng về hiện tượng mao dẫn trong đời sống và kĩ thuật

− Viết được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn Q = λm

− Phân biệt được hơi khô và hơi bão hoà

− Viết được công thức tính nhiệt hoá hơi Q = Lm

− Nêu được định nghĩa độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tỉ đối, độ ẩm cực đại của không khí

− Nêu được ảnh hưởng của độ ẩm không khí đối với sức khoẻ con người, đời sống động, thực vật và chất lượng hàng hoá

Kĩ năng

− Vận dụng được công thức nở dài và nở khối của vật rắn để giải các bài tập đơn giản

− Vận dụng được công thức Q = λm, Q = Lm để giải các bài tập đơn giản

− Giải thích được quá trình bay hơi và ngưng tụ dựa trên chuyển động nhiệt của phân tử

− Giải thích được trạng thái hơi bão hoà dựa trên sự cân bằng động giữa bay hơi và ngưng tụ

− Xác định được hệ số căng bề mặt bằng thí nghiệm

2 Xác định hình thức kiểm tra:

Kiểm tra học kì II, đề dành 30% thời gian cho TNKQ và 70% thời gian dành cho TL

a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:

g số

Lí thu Số tiết thực LT VD LT Trọng số VD

Chương IV Các định luật

bảo toàn

Trang 4

NĐLH Chương VII Chất rắn và

chất lỏng - sự chuyển thể

b) - Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ đề kiểm tra- phần trắc nghiệm (9 câu).

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

tra)

Điểm số

Cấp độ

Chương VII Chất rắn và chất lỏng -

Trang 5

3, 4

Chương VII Chất rắn và chất lỏng -

- Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ đề kiểm tra – phần tự luận (7 câu).

số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

tra)

Điểm số

Cấp độ

Chương VII Chất rắn và chất lỏng -

Cấp độ

Chương VII Chất rắn và chất lỏng -

Trang 6

3 Thiết lập khung ma trận:

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: Vật lí lớp 10CB

(Thời gian làm bài : 45 phút ) Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan (30%) + Tự luận (70%) theo chương trình Chuẩn

Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Chủ đề 1: Các định luật bảo toàn (10 tiết)

1 Động lượng

Định luật bảo

toàn động lượng

(2,5 tiết) =7,81%

- Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng

Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với

hệ hai vật

- Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực

- Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm

[1 câuTL]

2 Công và công

suất

(2,5 tiết) = 7,81%

- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công

- Vận dụng được các công thức A = Fscos α và

P =At

[1 câuTN]

3 Động năng

(1 tiết) = 3,12% - Phát biểu được định

nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêu được đơn vị đo động năng

- Tính được động năng của một vật đang chuyển động

- Vận dụng định lí động năng để giải bài tập

Trang 7

[1 câuTN]

4 Thế năng

(2,5 tiết) = 7,81% - Phát biểu được định

nghĩa thế năng trọng trường của một vật và viết được công thức tính thế năng này

Nêu được đơn vị đo thế năng

- Viết được công thức tính thế năng đàn hồi

5 Cơ năng

(1,5 tiết) = 4,68% - Phát biểu được

định nghĩa cơ năng và viết được biểu thức của cơ năng

- Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ

- Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó

- Biểu thức của cơ năng

là W = Wđ +Wt , trong

đó Wđ là động năng của vật, Wt là thế năng của vật

- Biết cách tính động năng, thế năng, cơ năng

và áp dụng định luật bảo toàn cơ năng để tính các đại lượng trong công thức của định luật bảo toàn cơ năng

- Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật

[1 câuTL]

Số câu (điểm)

15,8%

[2 câu]=(1,33đ)

13,3%

4(2,92đ)

29,2%

Chủ đề 2: Chất khí (6 tiết)

1 Cấu tạo chất

Thuyết động

học phân tử chất

khí

(1 tiết)=3,12%

- Nêu được có lực tương tác giữa các nguyên

tử, phân tử cấu tạo nên vật

- Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí

- Nêu được các đặc điểm của khí lí tưởng

Trang 8

[1 câuTN]

2 Quá trình đẳng

nhiệt Định luật

Bôi lơ – Mariốt

(1,5 tiết)=4,68%

- Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

p~V1 hay pV = hằng số

- Vẽ được đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V)

- Giải bài tập định luật Bôi lơ – Mariốt

[1 câuTN]

3 Quá trình đẳng

tích Định luật

Sác lơ

(1,5 tiết)=4,68%

- Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối: p ~ T hay Tp = hằng

- Vẽ được đường đẳng tích trong hệ toạ độ (p, T)

- Giải bài tập định luật Sác Lơ

4 Phương trình

trạng thái Khí lí

tưởng

(2,5 tiết)=7,81%

- Nêu được các thông số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí

- Nêu được độ không

tuyệt đối là gì.

Số câu(số điểm)

10,8%

[2 câu] =(0,83đ)

8,3,%

4(1,91đ)

19,1%

Chủ đề III: Cơ sở của nhiệt động lực học (4 tiết)

1 Nội năng và sự

biến thiên nội

năng

(1,5 tiết)=4,68%

- Nêu được nội năng gồm động năng của các hạt (nguyên tử, phân tử) và thế năng tương tác giữa chúng

- Nêu được ví dụ về hai cách làm thay đổi nội năng

- Vận dụng được mối quan hệ giữa nội năng với nhiệt độ và thể tích

để giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan

Trang 9

2 Các nguyên lí

của nhiệt động

lực học

(2,5 tiết) = 7,81%

- Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực học

- Phát biểu được nguyên lí II Nhiệt động lực học

- Viết được hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học ∆U = A + Q

- Nêu được tên, đơn vị

và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thức này

- Vận dụng nguyên lí nhiệt động lực học để giải bài tập

Số câu(số điểm)

8,3%

[2 câu] =(0,83đ)

8,3%

4(1,66đ)

16,6%

Chủ đề IV: Chất rắn và Chất lỏng Sự chuyển thể (12 tiết)

1 Chất rắn kết

tinh, chất rắn vô

định hình

(1 tiết)=3,12%

- Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn

vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng

2 Biến dạng cơ

của vật rắn

(1,5 tiết)=4,68%

- Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn

- Phân biệt được biến dạng đàn hồi và biến dạng dẻo

- Vận dụng định luật Húc để giải bài tập về biến dạng cơ của vật rắn

[1 câuTN]

3 Sự nở vì nhiệt

của Vật rắn

(1,5 tiết)=4,68%

- Viết được các công thức nở dài

và nở khối

- Nêu được ý nghĩa của

sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống và kĩ thuật

- Vận dụng được công thức nở dài và nở khối của vật rắn để giải các bài tập đơn giản

4 Các hiện tượng

bề mặt của chất - Mô tả được hình

dạng mặt thoáng

- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng

Trang 10

(2,5 tiết)=7,81% của chất lỏng ở sát

thành bình trong trường hợp chất lỏng dính ướt và không dính ướt

- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt

dính ướt và không dính ướt

- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn

- Kể được một số ứng dụng về hiện tượng mao dẫn trong đời sống

và kĩ thuật

5 Sự chuyển thể

của các chất

(2,5 tiết)=7,81%

- Viết được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn Q = λm

- Viết được công thức tính nhiệt hoá hơi Q = Lm

- Giải thích được quá trình bay hơi và ngưng

tụ dựa trên chuyển động nhiệt của phân tử

- Phân biệt được hơi khô và hơi bão hoà

- Vận dụng được công thức Q = λm,

để giải các bài tập đơn giản

6 Độ ẩm không

khí

(1 tiết)=3,12%

- Nêu được định nghĩa độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm

tỉ đối, độ ẩm cực đại của không khí

- Nêu được ảnh hưởng của độ ẩm không khí đối với sức khoẻ con người, đời sống động, thực vật

và chất lượng hàng hoá

Số câu(số điểm)

13,3%

[3 câu] =(2,17đ)

21,7%

5(3,51đ)

35,1%

Tổngsốcâu (điểm)

48,3%

[8 câu] =(5,17đ)

51,7%

17(10,0đ)

100%

Trang 11

4 Biên soạn đề kiểm tra:

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ 10 CB (Đề mẫu)

(Thời gian làm bài: 45 phút, 9 câu TNKQ, 7 câu Tự Luận)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

1 Cấp độ 1, 2 của Chủ đề I (1 câu)

Câu 1

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

2 Cấp độ 1, 2 của Chủ đề II (1 câu)

Câu 2

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

A Vật chất được cấu tạo từ các phân tử riêng biệt

B Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

C Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng chậm

D Khi chuyển động các phân tử va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình

3 Cấp độ 1, 2 của Chủ đề III (1 câu)

Câu 3.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh đẳng tích?

4 Cấp độ 1, 2 của Chủ đề IV (1 câu)

Câu 4

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng nhất

A Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

B Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

5 Câu hỏi cấp 3, 4 của Chủ đề I (1 câu)

Câu 5

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động với vận tốc 2 m/s Động năng của vật có giá trị:

6 Câu hỏi cấp 3, 4 của Chủ đề II (1 câu)

Câu 6

Một khối khí trong xi lanh có các thông số: 1atm, 4 lít Nén đẳng nhiệt khối khí đến thể tích 2 lít Áp suất của khí lúc này có giá trị:

7 Câu hỏi cấp 3, 4 của Chủ đề III (1 câu)

Câu 7

Một động cơ nhiệt thực hiện được một công 5kJ đồng thời truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng 15kJ Hiệu suất của động cơ là:

Trang 12

8 Câu hỏi cấp 3, 4 của Chủ đề IV (2 câu)

Câu 8

Tại sao khi đổ nước sôi vào trong cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh thì không bị nứt vỡ?

A Vì cốc thạch anh có thành dày hơn

B Vì cốc thạch anh có đáy dày hơn

C Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh

D Vì thạch anh có có hệ số nở khối nhỏ hơn thủy tinh

Câu 9

Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn tỉ lệ thuận với đại lượng nào sau đây

A Tiết diện ngang của thanh

B Ứng suất tác dụng vào thanh

C Độ dài ban đầu của thanh

D Cả ứng suất và độ dài ban đầu của thanh

II TỰ LUẬN ( 7 điểm)

1 Cấp độ 1, 2 của Chủ đề I (1 câu)

Câu 1 (1,25 đ) Nêu định nghĩa động lượng và viết biểu thức động lượng Cho biết đơn vị

của động lượng

2 Cấp độ 1, 2 của Chủ đề II (1 câu)

Câu 2 (0,75đ) Thế nào là quá trình đẳng áp Cho ví dụ.

3 Cấp độ 1, 2 của Chủ đề III (1 câu)

Câu 3 (0,5 đ) Phát biểu nguyên lý I nhiệt động lực học.

4 Cấp độ 1, 2 của Chủ đề IV (1 câu)

Câu 4 ( 1,0 đ) Sự nở dài là gì? Cho ví dụ.

5 Câu hỏi cấp 3, 4 của Chủ đề I (1 câu)

Câu 5 (1,0 đ)

Một vật thả rơi ở độ cao 5m so với mặt đất Cho g=10m/s2

a) Tính vận tốc của vật khi cách mặt đất 2m

b) Tính vận tốc của vật khi vật chạm đất

6 Câu hỏi cấp 3, 4 của Chủ đề II (1 câu)

Câu 6 (0,5đ)

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27o C Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 3 lần và áp suất tăng lên tới 4 lần Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?

7 Câu hỏi cấp 3, 4 của Chủ đề III (1 câu)

Câu 7 (0,5 đ)

Một lượng khí ở áp suất 2.104 N/m2 có thể tích 6 lít Được đun nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích 8 lít Tính công do khí thực hiện

8 Câu hỏi cấp 3, 4 của Chủ đề IV (1 câu)

Câu 8 (1,5 đ)

Một sợi dây thép đường kính 1,5 (mm) có độ dài ban đầu là 5,2 (m)

a Tính hệ số đàn hồi của sợi dây thép, biết suất đàn hồi của thép là E = 2.1011(Pa)

Trang 13

b Cố định một đầu sợi dây, đầu còn lại tác dụng lực kéo có độ lớn 6800N Tính độ biến dạng của sợi dây thép lúc này

5 Đáp án và hướng dẫn chấm

I TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu trắc nghiệm làm đúng cho 1/3 điểm Tính điểm cả bài kiểm tra, sau đó qui ra thang điểm 10 và làm tròn số theo qui tắc

II TỰ LUẬN

1 Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc vrlà đại

lượng được xác định bởi công thức:

0,5

Đơn vị: kg.m/s (hoặc N.s) 0,25

2 Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi gọi là quá trình đẳng áp 0,5

Ví dụ: Nung nóng khí trong xi lanh, khí dãn nở ra, đẩy pít tông lên từ từ.

3 Độ biên thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận

5

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

2

2

2 40( / )

mv mgh

=

=> = =

0,25 0,25

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

2

2

2 10( / )

mv mgh

=

=> = =

0,25

0,25

6 Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng

1 1 2 2

p V p V

2 2

1 1

400

p V

p V

8

ADCT : k=E

0

S l

0,25

Thay số: k= 2.10 11

-3

1,5.10 5,2 = 68.10

3 (N/m) Vậy hệ số đàn hồi của dây thép là 68.10 3 (N/m)

0,5

Ngày đăng: 18/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w