1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi khối 11 cơ bản

3 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn.. Câu 2: Dãy các dd có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH: A

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: ………

LỚP :………

SBD : ………

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN HÓA KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 006

I PHẦN CHUNG

Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn Công thức của

muối là.(Pb: 106; Ag: 108; N: 14; O: 16 )

A Fe(NO3)2 B Pb(NO3)2 C AgNO3 D Cu(NO3)2

Câu 2: Dãy các dd có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH:

A CH COOH, HCl, H SO3 2 4 B HCl, CH COOH, H SO3 2 4

C H SO , HCl, CH COOH2 4 3 D HCl,H SO ,CH COOH2 4 3

Câu 3: Hoà tan 8,1 gam bột kim loại hoá trị III vào 2,5 lít dung dịch HNO3 0,5M (D = 12,5 g/ml) Sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,8 lít khí (đktc) hỗn hợp NO và N2 Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trên so với heli là 7,2 Kim loại và nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 lần lượt là :(Fe: 56; Al: 27; Cr: 52; Bo: 11; He: 4)

A Al và 0,3% B Bo và 0,9% C Fe và 0,5% D Cr và 0,8%

Câu 4: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

A NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO B NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

C NH3, N2, NO, N2O, AlN D NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3

Câu 5: Một dung dịch có chứa Ca2+(0,2 mol), NO3-(0,2 mol), Na+(0,2 mol), Cl-(0,4 mol) Cô cạn dung dịch này thu được muối khan có khối lượng là: (Ca : 40; N: 14; O: 16; Na : 23; Cl: 35,5)

Câu 6: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o 2

+ H (xt, t , p)

o 2

+ O (Pt, t )

→ (A) + O 2→ (B) → HNO3

A (A) là N2, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là NO2

C (A) là NO, (B) là N2O5 D (A) là NO, (B) là NO2

Câu 7: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) là

Câu 8: Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng:

A Na2CO3 và P2O5 B H2SO4 đặc và KOH

C NaHCO3 và P2O5 D NaOH và H2SO4 đặc

Câu 9: Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl, H2SO4, HNO3 đựng trong ba lọ bị mất nhãn Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được 3 axit trên là

Câu 10: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch NaOH 0,1 M , pH của dung dịch sau phản

ứng là

Câu 11: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HNO3, MgCO3, HF B HCl, H2SO4, KNO3

C NaCl H2S, (NH4)2SO4 D HCl, Ba(OH)2, CH3COOH

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lít NO (đktc) Vậy

R là :(Fe: 56; Zn: 65; Al: 27; Cu: 64)

Câu 13: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dd?

A Cu2+, Al3+, OH-, NO3- B NH4+, Mg2+, Cl-, NO3

C Ag+, Ba2+, Br-, PO43- D Ca2+, NH4+, Cl-, OH

-Câu 14: Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc)

Trang 2

A 75 B 50 C 100. D 25.

Câu 16: Cho các muối nitrat : NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3

Có bao nhiêu muối nitrat khi bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2?

Câu 17: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH−  H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?

A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

C H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O D H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

Câu 18: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02 M thì thu được 0,5 gam kết tủa Giá trị tối thiểu của V là: (Ca: 40; C: 12; O: 16)

Câu 19: Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là : (Cu: 64; O : 16)

Câu 20: Có 100 ml dd Ba(OH)21M, thêm vào 200ml nước thu được dd X Nồng độ ion OH- trong dd X là :

Câu 21: Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đkc)

Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO2 bằng phản ứng

Câu 23: Photpho trắng và photpho đỏ là:

A 2 dạng thù hình của nhau B 2 chất khác nhau.

C 2 chất giống nhau D 2 dạng đồng phân của nhau.

Câu 24: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối

A K2HPO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K3PO4

C KH2PO4 và K2HPO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

II PHẦN RIÊNG

1 DÀNH CHO CÁC LỚP CƠ BẢN (HS làm từ câu 25-30)

Câu 25: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?

A Liên kết σ B Hai liên kết σ C Liên kết σ và π D Liên kết π

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 4,3gam một chất hữu cơ đơn chức A chứa C, H, O rồi dẫn sản phẩm cháy qua

bình 1 chứa P2O5 dư và bình 2 chứa NaOH dư Sau thí nghiệm bình 1 tăng 2,7g; bình 2 thu được 21,2g muối Công thức phân tử của A là

A C2H3O B C4H6O2 C C4H6O D C3H6O2

Câu 27: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

A C2H5OH, CH3-O-CH3 B CH3-O-CH3, CH3CHO

C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH D C4H10, C6H6

Câu 28: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A CH3Cl, C6H5Br B CO2 , CaCO3 C CO, CaC2 D NaHCO3, NaCN

Câu 29: Chất X chứa : 54,55 % C ; 9,09 % H; 36,36 % O Mx = 88 Công thức phân tử của X là

A C3H4O3 B C4H10O C C5H12O D C4H8O2

Câu 30: Tên gọi của chất CH3 – CH – CH – CH3 là

|

C2H5 CH3

A 3-etyl-2-metylbutan B 2,3-đimetylpentan.

C 2-etyl-3-metylbutan D 2,3-đimetylbutan.

Trang 3

2 DÀNH CHO CÁC LỚP NÂNG CAO (HS làm từ câu 31-36)

Câu 31: Khử hoàn toàn 4g hỗn hợp CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao.Khí sinh ra sau phản ứng được

dẫn vào bình đựng ddCa(OH)2 dư thu được 10g kết tủa.Khối lượng hổn hợp Cu và Pb thu được là (Ca:40; C:12: Pb: 207)

Câu 32: Cho từ từ dd chứa 0.3mol HCl vào dd chứa 0.2 mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều,thu được V lít khí(đkc) Giá trị V là :

Câu 33: Cho 15,9gam hỗn hợp gồm Al;Mg;Cu tác dụng hết với HNO3 dư thu được 6,72 lít khí NO (đktc) Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng là: (Al: 27; Cu:64; Mg:24; N: 14; O: 16)

Câu 34: Cho các dung dịch muối sau: X1 : KCl X2 : Na2CO3 X3 : NaHSO4

X4 : CH3COONa X5 : K2SO4 X6 : AlCl3 X7 : NaCl X8 : NH4Cl

Dung dịch nào có giá trị pH < 7?

Câu 35: Có 6 lọ đựng các dung dịch mất nhãn là: NH4Cl, NaNO3, (NH4)2SO4, CuSO4, MgCl2, ZnCl2 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn dung dịch nào trong các dung dịch sau

A Quỳ tím B Dd Ba(OH)2 C dung dịch NaOH D NH3

Câu 36: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,15M thấy xuất hiện 1gam kết tủa trắng Lọc kết tủa rồi đem nung nóng dung dịch thu được 0,5g kết tủa nữa Giá trị V là: (Ca=40;O=16;H=1)

A 0,448 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 0,672 lít

- HẾT

Ngày đăng: 18/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w