Câu 3: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì.. ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có độ cao như thế nào.. Câu 4: Chiếu một chum tia sáng song song với trục chính vào thấu
Trang 1Ngày soạn: 05/03/2011 Tuần: 28
Họ và tên: ………
Đề 1:
I Phần trắc nghiệm: hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (4 điểm)
Câu 1: Một tia sáng truyền từ nước ra ngoài không khí:
A Có góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i
B Có góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i
C Có góc khúc xạ r bằng góc tới i
D Cả ba A, B, C đều có khả năng xảy ra
Câu 2: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
B Khi góc tới giảm thì góc khúc xạ giảm
C Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm
D Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00
Câu 3: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có
độ cao như thế nào?
Câu 4: Chiếu một chum tia sáng song song với trục chính vào thấu kính phân kì, chum tia ló có đặc
điểm nào sau đây?
A Chùm tia ló cũng là chum song song
B Chùm tia ló là chùm hội tụ
C Chùm tia ló là chùm phân kì
D Chùm tia ló là chùm phân kì, đường kéo dài của các tia ló cắt nhau tại tiêu điểm của thấu kính
Câu 5: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 12cm cho một
ảnh thật cách thấu kính 36 cm Hỏi vật sáng đặt cách thấu kính bao xa?
A Vật cách thấu kính d = 36 cm
B Vật cách thấu kính d = 30 cm
C Vật cách thấu kính d = 24 cm
D Vật cách thấu kính d = 18 cm
Câu 6: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì cách thấu kính 20 cm
cho một ảnh ảo cách thấu kính 10 cm Tìm tiêu cự của thấu kính
A Tiêu cự của thấu kính f = 20 cm
B Tiêu cự của thấu kính f = 15 cm
C Tiêu cự của thấu kính f = 12 cm
D Tiêu cự của thấu kính f = 10 cm
Câu 7: Ảnh của một vật sáng tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh nào dưới đây?
A Ảnh thật lớn hơn vật B Ảnh thật nhỏ hơn vật
Câu 8: Ảnh của một vật hiện trên phim trong máy ảnh là ảnh nào dưới đây?
A Ảnh thật ngược chiều vật B ảnh thật cùng chiều vật
C ảnh ảo ngược chiều vật D Ảnh ảo cùng chiều vật
II Phần tự luận: (6 điểm)
Trang 2Câu 1:Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm, cách thấu
kính một khoảng d = 30 cm
a) Xác định vị trí và tính chất của ảnh (1 điểm)
b) Biết AB = 4 cm Tìm chiều cao của ảnh (1 điểm)
Câu 2: Em hãy phát biểu 3 tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ và hãy nêu cách dựng ảnh của vật AB
qua thấu kính hội tụ (2 điểm)
Câu 3: Dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự 6,5 cm để chụp ảnh một người đứng cách máy 3,6 m.
a) Hãy vẽ ảnh của đỉnh đầu người ấy trên phim (không cần đúng tỉ lệ) (1 điểm)
b) Dựa vào công thức 1 1 1'
d d
f = + , hãy xác định khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh (1 điểm)
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3D
O
D’
Đáp án
I Phần trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) đúng được mỗi câu được 0,5 điểm
II Phần tự luận:
cm
d
cm
f
30
20
=
=
f d
f d d d d
20 30
1 1
−
=
−
=
⇒ +
a d’ = ?
b A’B’ = ? với AB = 4 cm Vậy ảnh A’B’ cách thấu kính 60 cm và là ảnh thật
b Độ cao của ảnh: A’B’ = AB cm
d
d
8 4 30
60
'
=
Câu 2:
Đường truyền của 3 tia sáng đặc biệt: (1 điểm)
1 Tia tới qua quang tâm cho tia ló tiếp tục truyền thẳng
2 Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F’
3 Tia tới qua tiêu điểm F cho tia ló song song với trục chính
Dựng ảnh của vật sáng AB qua thấu kính hội tụ: (1 điểm)
Muốn dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính (AB vuông góc với thấu kính, A nằm trên trục chính), chỉ cần dựng ảnh B’ của B bằng hai trong ba tia sáng đặc biệt, sau đó từ B’ hạ vuông góc xuống trục chính ta có ảnh A’ của A
Câu 3:
a Gọi D là điểm trên đỉnh đầu nối DO kéo dài, cắt phim tại D’ thì D’ là ảnh của đỉnh đầu
trên phim (1 điểm)
b Khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh
f d
f d d d d
5 , 6 360
1 1
−
=
−
=
⇒ +