MỤC TIÊU 1/ Kiến thức - Kiểm tra các kiến thức cơ bản về: phương trình với ẩn x dạng Ax = Bx, hai phương trình tương đương, phương trình bậc nhất: ax + b = 0, các quy tắc biến đổi tương
Trang 1Ngày soạn: ……….
Ngày giảng: 8A………
8C………
Tuần 26 Tiết 56
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức
- Kiểm tra các kiến thức cơ bản về: phương trình với ẩn x dạng A(x) = B(x), hai phương trình tương đương, phương trình bậc nhất: ax + b = 0, các quy tắc biến đổi tương đương hai phương trình Giải bài toán bằng cách lập phương trình
2/ Kĩ năng
- Kiểm tra kĩ năng biến đổi tương đương để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b
= 0, về phương trình tích: A.B.C = 0 (A, B, C là các đa thức chứa ẩn)
- Kiểm tra kĩ năng tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình chứa ẩn ở mẫu
và nắm vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Kiểm tra kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình
3/ Thái độ
- Rèn tư duy linh hoạt, óc sáng tạo
- Có ý thức học tập bộ môn
II CHUẨN BỊ
- GV: Đề bài kiểm tra và đáp án.
- HS: Ôn tập kiến thức chương III
III PHƯƠNG PHÁP
- Kiểm tra thực hành
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Tổ chức:
2 Ma trận đề
TN TL TN TL TN TL
1 Khái niệm về phương trình, phương trình
tương đương.
Về kiến thức:
- Nhận biết được phương trình, hiểu
nghiệm của phương trình: Một phương trình
với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế
trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức
của cùng một biến x
- Hiểu khái niệm về hai phương trình
tương đương: Hai phương trình được gọi là
tương đương nếu chúng có cùng một tập
hợp nghiệm
Về kỹ năng:
Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy
1 0.5đ
1 0.5
Trang 22 Phương trình bậc nhất một ẩn.
Về kiến thức:
Hiểu định nghĩa phương trình bậc nhất: ax
+ b = 0 (x là ẩn; a, b là các hằng số, a ≠0)
Nghiệm của phương trình bậc nhất
Về kỹ năng:
- Có kĩ năng biến đổi tương đương để đưa
phương trình đã cho về dạng ax + b = 0
- Về phương trình tích:
A.B.C = 0 (A, B, C là các đa thức chứa ẩn)
Yêu cầu nắm vững cách tìm nghiệm của
phương trình này bằng cách tìm nghiệm của
các phương trình: A = 0, B = 0, C = 0
- Giới thiệu điều kiện xác định (ĐKXĐ)
của phương trình chứa ẩn ở mẫu và nắm
vững quy tắc giải phương trình chứa ẩn ở
mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu
+ Giải phương trình vừa nhận được
+ Xem xét các giá trị của x tìm được có
thoả mãn ĐKXĐ không và kết luận về
nghiệm của phương trình
2 1đ
1 0.5đ
1 1đ
1 0.5đ
1 0.5đ
1 1đ
1 1đ
1 2đ
9 7.5
3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
bậc nhất một ẩn.
Về kiến thức:
Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách
lập phương trình:
Bước 1: Lập phương trình:
+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp
cho ẩn số
+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo
ẩn và các đại lượng đã biết
+ Lập phương trình biểu thị mối quan
hệ giữa các đại lượng
Bước 2: Giải phương trình
Bước 3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời
1 2đ
1 2
Tổng số câu
Tổng số điểm
4 2.5đ
4 2.5đ
3 5đ
11 10đ
3 Đề bài
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm ) Chọn chữ cái đứng đầu phương án đúng
Câu 1 Phương trình 4x - 4 = 0 có nghiệm là:
Câu 2 Phương trình nào tương đương với phương trình 2x - 6 = 0?
A x + 3 = 0 B 2x - 3 = 0 C x - 6 = 0 D x - 3 = 0
Câu 3 Phương trình có nghiệm bằng 5 là:
Trang 3A -x + 5 = 0 B 20x - 5 = 0 C 2x + 10 = 0 D 15x - 5 = 0.
Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình 2x 1 1
x 2+ =
Câu 5 Tập nghiệm của phương trình x(x - 1) = 0 là:
Câu 6 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
A -0,2x + 1 = 0 B 3x - 4y = 0 C 0x + 4 = 0 D x(x - 2) = 0
Phần II: Tự luận (7 điểm )
Câu 7: (2 điểm) Bạn Nam đi xe đạp từ nhà ra tới thành phố Hải Dương với vận tốc
trung bình là 15 km/h Lúc về bạn Nam đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường từ nhà bạn Nam tới thành phố Hải Dương
Câu 8: (5 điểm)Giải phương trình
a) 3x – 15 = 0
b) (3x+2)(2 + x) = 0
c) x2+1+x3−1 (= x+1)(11x−1)
Đáp án - biểu điểm:
Trắc
nghiệm
đ
Tự luận
Câu 7
(2 điểm)
Gọi quãng đường từ nhà bạn Nam tới thành phố Hải Dương là x (km) (x>0)
0.25 điểm
Thời gian đi của Nam là :
15
x
(giờ) 0.25 điểm Thời gian về của Nam là:
12
x
(giờ) 0.25 điểm
Do thời gian đi ít hơn thời gian về là 45 phút = 3
4 (giờ) Nên ta có phương trình :
⇔ =
3
12 15 4
60 60 60
45 ( )
0.25 điểm
0.75 điểm Vậy quãng đường từ nhà bạn Nam tới TP Hải Dương là 45
(km)
0.25 điểm
Câu 8
(5 điểm)
a) 3x – 15 = 0
⇔ 3x = 15
⇔x = 5 Vậy tập nghiệm của phương trình S ={ }5
0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
Trang 4b) (3x+2)(2 + x) = 0
⇔3x+2=0 hoặc 2 + x = 0 0.5 điểm
3x+2=0 ⇔ x=−32
2 + x = 0 ⇔ x = -2 Vậy tập nghiệm của phương trình
2 2;
3
S= − −
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
c) x2+1+ x3−1 (= x+1)(11x−1) ĐKXĐ : x≠ 1;x≠ − 1
⇔(x2(+1)(x−x1)−1) (+ x3(+1)(x+x1)−1)=(x+1)(11x−1)
0.5 điểm
⇒2(x – 1) + 3(x+1) = 11 0.25 điểm
2x - 2 + 3x + 3 = 11 0.25 điểm
5x =10 ⇔ x = 2 (TMĐK) 0.25 điểm
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {2}
0.5 điểm
0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
0
1 1 1 1
98 97 96 95
100 0 100
x
⇔
+ + + + + = + + + + +
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {-100}
0.75 điểm 0.25 điểm
4/ Củng cố
- Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
5/ Hướng dẫn về nhà
- Đọc nghiên cứu bài Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
V RÚT KINH NGHIỆM
Lớp Sĩ số 0→2,5 3→ 4,5 5,0→6,5 7,0 →8,5 9,0 →10 Trên TB
1/ Về đề, đáp án, biểu điểm :
Trang 52/ Về bài làm của HS :