1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết-1

2 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TRẢ LỜI: Đ Ề BÀI: Cõu 1: Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định thì tốc độ góc của vật sẽ A.. Gúc mà rũng rọc quay được sau 6 s kể từ lỳc tỏc dụng lực là Cõu

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT: Ngày kiểm tra………Ngày trả bài…………Điểm:

HỌ VÀ TấN:

BẢNG TRẢ LỜI:

Đ

Ề BÀI:

Cõu 1: Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định thì tốc độ góc của vật sẽ

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t2 C tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t

Cõu 2: Hai chất điểm cú khối lượng 1 kg và 3 kg được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ cú chiều dài

1 m Momen quỏn tớnh của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuụng gúc với thanh cú giỏ trị bằng

A 0,75 kg.m2 B 0,5 kg.m2 C 1,5 kg.m2 D 1 kg.m2

Cõu 3: Vành trũn đồng chất cú khối lượng m và bỏn kớnh R Momen quỏn tớnh của vành trũn đối với trục

quay đi qua tõm vành trũn và vuụng gúc với mặt phẳng vành trũn là

5

2

1

mR

3

1

mR

Cõu 4: Một rũng rọc cú bỏn kớnh 20 cm, cú momen quỏn tớnh 0,04 kg.m2 đối với trục của nú Rũng rọc chịu tỏc dụng bởi một lực khụng đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lỳc đầu rũng rọc đứng yờn Bỏ qua mọi lực cản Tốc độ gúc của rũng rọc sau khi quay được 5 s là

A 30 rad/s B 3 000 rad/s C 6 rad/s D 600 rad/s

Cõu 5: Một rũng rọc cú bỏn kớnh 10 cm, cú momen quỏn tớnh 0,02 kg.m2 đối với trục của nú Rũng rọc chịu tỏc dụng bởi một lực khụng đổi 0,8 N tiếp tuyến với vành Lỳc đầu rũng rọc đứng yờn Bỏ qua mọi lực cản Gúc mà rũng rọc quay được sau 6 s kể từ lỳc tỏc dụng lực là

Cõu 6: Một bỏnh xe quay tự do với tốc độ gúc  trờn một trục thẳng đứng Một bỏnh xe thứ hai cựng trục

quay cú mụmen quỏn tớnh lớn gấp đụi bỏnh xe thứ nhất ban đầu đứng yờn được ghộp một cỏch đột ngột vào bỏnh xe thứ nhất Tỷ số động năng quay mới và động năng quay ban đầu của hệ là:

Cõu 7: Một rũng rọc cú đường kớnh 10cm quay đều quanh một trục nằm ngang với momen quỏn tớnh

I=2kgm2 với tốc độ gúc bằng 30rad/s tớnh mụ men động lượng của rũng rọc ở thời điểm t = 12 s là

A 720 kgm2/s B 60 kgm2/s C 72 kgm2/s D 6 kgm2/s

Cõu 8: Đại lượng momen động lượng L trong chuyển động quay tương ứng với đại lượng nào trong chuyển

động thẳng?

A Lực F B Động năng C Động lượng D Độ biến thiờn động lượng

Cõu 9: Một đĩa trũn đặc , đồng chất, khối lượng 100 kg, bỏn kớnh 1m quay với tốc độ gúc 7 rad/s quanh

trục của nú Một vật nhỏ , khối lượng 2,5 kg, rơi thẳng đứng vào đĩa tại một điểm cỏch trục quay 0,9m và dớnh vào đú Bỏ qua ma sỏt ở trục, tốc độ gúc cuối của hệ là

A 0,15 rad/s B 5,2 rad/s C 6,73 rad/s D 6,37 rad/s

Cõu 10: Một đĩa trũn đặc , đồng chất, khối lượng 100 kg, bỏn kớnh 1m đang quay với tốc độ gúc 10 rad/s

quanh trục của nú, thỡ quay chậm dần dưới tỏc dụng của lực ma sỏt Sau khi quay được gúc 100 rad thỡ dừng Độ lớn momen của lực ma sỏt là

Cõu 11: Một đĩa trũn đặc, đồng chất, khối lượng 10 kg, bỏn kớnh 1m đang đứng yờn thỡ chịu tỏc dụng của

một mụ men lực khụng đổi bằng 4 Nm Momen động lượng của đĩa sau đú 10 s là

A 40 kgm2/s B 80 kgm2/s C 20 kgm2/s D 6 kgm2/s

Cõu 12: Chọn biểu thức khụng đỳng cho chuyển động quay biến đổi đều:

A φ = φ 0 + ωt t B. 2

0 0

2

1

t

0 2

    D  0 t

Cõu 13: Phương trỡnh toạ độ gúc φ theo thời gian t nào sau đõy mụ tả chuyển động quay nhanh dần đều của

một chất điểm theo chiều dương qui ước? (  tớnh bằng rad, t tớnh bằng s )

A φ = 5 - 4t + t2 B φ = 5 + 4t - t2 C φ = -5 + 4t + t2 D φ = -5 - 4t - t2

Trang 2

Cõu 14: Momen quỏn tớnh của một vật rắn khụng phụ thuộc vào:

A Khối lượng vật B Tốc độ gúc của vật C Kớch thước và hỡnh dạng vật D Vị trớ trục quay của vật

Cõu 15: Momen động lượng của vật rắn đối với trục quay là

A L= I 2

 B L= I C L= I/  D L= I 2

Cõu 16: Một vật quay nhanh dần từ trạng thỏi nghỉ, trong giõy thứ 4 vật quay được gúc 14 rad Hỏi trong

giõy thứ 3 vật quay được gúc bao nhiờu ?

Cõu 17: Động năng của một vật rắn quay quanh một trục cố định được xỏc định theo cụng thức:

A Wd 1 2

2I

2I 

 C Wd 1

2I

 D Wd I

Cõu 18: Một cỏnh quạt dài 20cm , quay với tốc độ gúc khụng đổi là ωt = 90 rad /s Tốc độ dài ở 1 điểm của

vành quạt bằng :

A 37,6 m /s B 23,5 m /s C 18 m /s D 47m/s

Cõu 19: Một bỏnh xe quay nhanh dần đều từ nghỉ, sau 10s đạt tới tốc độ gúc 20rad/s Trong 10s đú bỏnh xe

quay được một gúc:

Cõu 20: Phương trỡnh động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là:

A M= ma B F= ma C M= m  D M= I

Cõu 21: Kim phỳt của một đồng hồ cú chiều dài bằng 5/3 chiều dài kim giờ Coi như cỏc kim quay đều; tỉ

số gia tốc của đầu kim phỳt so với gia tốc của đầu kim giờ là:

Cõu 22: Một bỏnh xe đang quay với tốc độ gúc 0 thỡ được tăng tốc quay nhanh dần đều Trong thời gian 30s kể từ khi bắt đầu tăng tốc bỏnh xe quay được 180 vũng, tốc độ gúc cuối thời gian trờn là 10vũng/s Tốc

độ gúc 0 lỳc đầu là:

Cõu 23:Chọn cõu sai: Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thỡ mọi điểm trờn vật ( trừ cỏc điểm

trờn trục quay ) đều cú chung

A gúc quay B vận tốc gúc C gia tốc gúc D gia tốc hướng tõm

Cõu 24:Một xe đua bắt đầu chạy trờn một đường đua hỡnh trũn bỏn kớnh 320 m Xe chuyển động nhanh dần

đều, cứ sau một giõy tốc độ của xe lại tăng thờm 0,8 m/s Tại vị trớ trờn quỹ đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tõm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là :

A 20 m/s B 16 m/s C 12 m/s D 8 m/s

Cõu 25: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ gúc ωt (ωt = hằng số) thỡ một điểm trờn vật

rắn cỏch trục quay một khoảng r cú tốc độ dài là v Gia tốc gúc γ của vật rắn là

A 2r

r

v2

Cõu 26: Đại lượng đặc trưng cho tỏc dụng làm quay của lực đối với vật rắn cú trục quay cố định gọi là

A momen lực B momen quỏn tớnh C momen động lượng D Động năng

Cõu 27:Một vô lăng đang bắt đầu quay nhanh dần với gia tốc  quanh trục của nó Một điểm P cách trục

quay một khoảng r, sau thời gian t có các thành phần gia tốc tiếp tuyến at và gia tốc hớng tâm aht là:

A at = r, aht = r2t2 B at = r, aht = rt2 C at = r2, aht = r2t2 D at = r, aht = rt

Cõu 28:Một lực tác dụng lên một vật làm cho nó quay quanh một trục cố định Trong các đại lợng sau đây,

đại lợng nào không phải là hằng số?

A khối lợng B gia tốc góc C momen quán tính D tốc độ góc

Cõu 29: Giữa động năng W và momen động lượng L của một vật rắn quay quanh một trục cố định cú d

quan hệ sau:

A W = 2Id L2 B W = d L2/2I C W = 2d L2/I D W = d L2/I

Cõu 30: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định:

A M= Ia B dL= Mdt C L= dM/ dt D L= I

*************************

Ngày đăng: 18/05/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRẢ LỜI: - Kiểm tra 1 tiết-1
BẢNG TRẢ LỜI: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w