Học sinh tớch cực, chủ động tham gia cỏc hoạt động bảo vệ, chăm súc, giữ gỡn vệ sinh mụi trường lớp học, nhà trường, khu vệ sinh và vệ sinh cỏ nhõn phự hợp tối đa 5 điểm.. 1,0 HS được t
Trang 1Phụ lục 2 PHIẾU ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC
Tên trường được đánh giá:
Huyện/ TP:
Nội dung 1 Xây dựng trường lớp xanh, sạch, đẹp, an toàn (tối đa 20 điểm)
1.1 B o ảo đảm trường an toàn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày đảo đảm trường an toàn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày m tr ường an toàn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày ng an to n, s ch s , có cây xanh, thoáng mát v ng y àn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày ạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày ẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày àn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày àn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày
c ng àn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày đẹp hơn, lớp học đủ ánh sáng, bàn ghế hợp lứa tuổi học sinh (tối p h n, l p h c ơn, lớp học đủ ánh sáng, bàn ghế hợp lứa tuổi học sinh (tối ớp học đủ ánh sáng, bàn ghế hợp lứa tuổi học sinh (tối ọc đủ ánh sáng, bàn ghế hợp lứa tuổi học sinh (tối đủ ánh sáng, bàn ghế hợp lứa tuổi học sinh (tối ánh sáng, b n gh h p l a tu i h c sinh (t i àn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày ế hợp lứa tuổi học sinh (tối ợp lứa tuổi học sinh (tối ứa tuổi học sinh (tối ổi học sinh (tối ọc đủ ánh sáng, bàn ghế hợp lứa tuổi học sinh (tối ối
a 5 i m).
đ đ ểm).
Trường có hàng rào bao quanh, cổng, biển trường
theo quy định của điều lệ trường tiểu học Trường có
quy định và các giải pháp đảm bảo môi trường giáo
dục an toàn, lành mạnh cho học sinh
1,0
Khuôn viên nhà trường sạch sẽ, có cây xanh thoáng
mát, lớp học đủ ánh sáng, được trang trí sư phạm và
gần gũi, thân thiện với thiên nhiên Trường có sân
chơi an toàn, thường xuyên dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ
1,0
Nhà trường có đầy đủ các phương tiện dạy học hiện
đại, các phòng chức năng (đa năng) Lớp học có bảng
chống loá, đủ bàn ghế chắc chắn, phù hợp với lứa tuổi
học sinh)
1,0
Có nhân viên y tế v àn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày phòng y tế với đủ cơ số thuốc
theo quy định ; có đủ nước uống, nước sạch thuận
tiện, đáp ứng các yêu cầu vệ sinh, ăn uống cho HS)
1,0
Trường đã được Sở GD-ĐT kiểm tra và cấp Bằng
công nhận trường đạt chuẩn Xanh - Sạch - Đẹp – An
toàn
1,0
1.2 Tổ chức để học sinh trồng cây vào dịp đầu xuân và chăm sóc cây thường xuyên (tối đa 5 điểm)
Tổ chức học sinh các lớp lớn (3, 4, 5) trồng cây vào
dịp đầu xuân trong trường và ở địa phương 2,0
Trang 2Tổ chức cho học sinh cỏc lớp chăm súc cõy
trồng(vườn hoa, cõy cảnh) thường xuyờn theo lịch
được phõn cụng cụ thể
1,0
Khụng cú hiện tượng học sinh xõm phạm cõy và hoa
Đảm bảo đạt tỷ lệ 60% diện tích sân trờng đợc phủ
bóng mát, tạo điều kiện cho giáo viên và học sinh đợc
1.3 Cú đủ nhà vệ sinh được đặt ở vị trớ phự hợp với cảnh quan trường học, được giữ gỡn vệ sinh sạch sẽ (tối đa 5 điểm).
Cú đủ nhà vệ sinh riờng cho giỏo viờn và học sinh
Nhà vệ sinh an toàn, thuận tiện, đảm bảo đủ nước
sạch và thường xuyờn giữ vệ sinh sạch sẽ 1,0
Nhà vệ sinh được đặt ở vị trớ phự hợp với cảnh quan
Công trình vệ sinh của giáo viên và học sinh phải là
công trình xây dựng tự hoại ( bình quân nhiều nhất
1.4 Học sinh tớch cực, chủ động tham gia cỏc hoạt động bảo vệ, chăm súc, giữ gỡn
vệ sinh mụi trường lớp học, nhà trường, khu vệ sinh và vệ sinh cỏ nhõn phự hợp (tối đa 5 điểm).
Trường, lớp cú chương trỡnh, kế hoạch và lịch phõn
cụng học sinh tham gia vào cỏc hoạt động bảo vệ,
chăm súc, giữ gỡn vệ sinh mụi trường lớp học, nhà
trường, khu vệ sinh
1,0
HS được tổ chức và tham gia tớch cực vào cỏc hoạt
động bảo vệ, chăm súc, giữ gỡn vệ sinh mụi trường
lớp học, nhà trường, khu vệ sinh
2,0
Trường, lớp cú kế hoạch định kỡ kiểm tra, đỏnh giỏ
việc thực hiện chương trỡnh, kế hoạch chăm súc, giữ
gỡn vệ sinh mụi trường lớp học, nhà trường, khu vệ
sinh và cỏ nhõn
1,0
Trang 3Trờng có những góc dành cho công tác tuyên truyền
Nội dung 2 Dạy và học hiệu quả, phự hợp với đặc điểm lứa tuổi của học sinh
ở mỗi địa phương, giỳp cỏc em tự tin trong học tập (tối đa 25 điểm)
2.1 Thầy, cụ giỏo tớch cực đổi mới phương phỏp giảng dạy nhằm khuyến khớch sự chuyờn cần, tớch cực, chủ động, sỏng tạo và ý thức vươn lờn, rốn luyện khả năng
tự học của học sinh (tối đa 15 điểm).
Giỏo viờn gần gũi, tụn trọng học sinh 2,0
GV tớch cực đổi mới phương phỏp dạy học phự hợp
GV rốn cho học sinh khả năng tự học, kĩ năng tự
kiểm tra, đỏnh giỏ kết quả học tập lẫn nhau 3,0
GV Thực hiện dạy học và đỏnh giỏ kết quả học tập
của học sinh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của
Trường cú tổ chức học 2 buổi/ngày hoặc trờn 6
- Tỷ lệ giáo viên đạt danh hiệu GV giỏi cấp huyện
( TP ) đạt từ 40% trở lên ( đợc 2,0 đ )
- Tỷ lệ giáo viên đạt danh hiệu GV giỏi cấp huyện
( TP ) từ 30% đến dới 40% ( đợc 1,0 đ )
- Dới quy định trên không có điểm
2,0
2.2 Học sinh được khuyến khớch đề xuất sỏng kiến và cựng cỏc thầy cụ giỏo thực hiện cỏc giải phỏp để việc dạy và học cú hiệu quả ngày càng cao (tối đa 10 điểm).
HS được khuyến khớch, tham gia vào quỏ trỡnh học
tập một cỏch tớch cực, chủ động, sỏng tạo và hợp tỏc 2,0
HS được tạo cơ hội, tạo hứng thỳ, tớch cực đề xuất
HS chủ động, tớch cực tham gia cỏc hoạt động học tập
HS chủ động giỳp đỡ lẫn nhau trong học tập, hoạt
Trang 4HS tham gia xõy dựng cỏc gúc học tập, khuyến khớch
sưu tầm và tự làm dụng cụ học tập cho lớp học 1,0
Tỷ lệ học sinh đạt danh hiệu học sinh Giỏi đạt ít nhất
25%, học sinh đạt danh hiệu học sinh Tiên tiến đạt ít
Nội dung 3 Rốn luyện kỹ năng (KN) sống cho học sinh (tối đa 15 điểm)
3.1 Rốn luyện khả năng ứng xử hợp lý với cỏc tỡnh huống trong cuộc sống, thúi quen và kĩ năng làm việc, sinh hoạt theo nhúm (tối đa 5 i m) đ ểm).
Học sinh được giỏo dục cỏc kĩ năng sống: Cỏc KN
giao tiếp, quan hệ giữa cỏc cỏ nhõn ; KN tự nhận
thức ; cỏc KN ra quyết định, suy xột và giải quyết vấn
đề ; KN đặt mục tiờu ; KN ứng phú, kiềm chế ; kĩ
năng hợp tỏc và làm việc theo nhúm
2,0
Học sinh được trải nghiệm cỏc kĩ năng sống thụng
qua cỏc hoạt động học tập, hoạt động tập thể và hoạt
Không có hiện tợng học sinh nói tục, viết vẽ bậy trong
3.2 Rốn luyện sức khoẻ và ý thức bảo vệ sức khoẻ, kĩ năng phũng, chống tai nạn giao thụng, đuối nước và cỏc tai nạn thương tớch khỏc (tối đa 5 điểm).
HS được rốn luyện kĩ năng sống thụng qua việc biết
tự chăm súc sức khoẻ; biết giữ gỡn vệ sinh, biết sống
HS được rốn luyện kĩ năng sống thụng qua rốn ý thức
chấp hành tốt luật lệ giao thụng; rốn luyện cỏch tự
phũng, chống tai nạn giao thụng, đuối nước và cỏc tai
nạn thương tớch khỏc
2,0
Không có hiện tợng học sinh vi phạm các quy định
trên và không để xảy ra tai nạn trong và ngoài nhà
3.3 Rốn luyện kĩ năng ứng xử văn hoỏ, chung sống hoà bỡnh, phũng ngừa bạo lực
và cỏc tệ nạn xó hội (tối đa 5 điểm).
Trang 5Kết quả cụ thể đạt được Điểm tối đa Điểm đạt
HS được GD kĩ năng sống thụng qua rốn luyện và
thực hiện cỏc quy định về cỏch ứng xử cú văn húa,
đoàn kết, thõn ỏi, giỳp đỡ lẫn nhau 2,0
HS được GD kĩ năng sống thụng qua rốn luyện và
thực hiện cỏc quy định về chống bạo lực trong trường
và phong trỏnh cỏc tệ nạn xó hội
1,0
Khụng cú hiện tượng kỡ thị, vi phạm về giới, bạo lực
Không có hiện tợng học sinh gây gổ đánh nhau và
mắc phải các tệ nạn xã hội trong và ngoài nhà trờng 1,0
Nội dung 4 Tổ chức cỏc hoạt động tập thể vui tươi lành mạnh (tối đa 15 điểm)
4.1 Tổ chức cỏc hoạt động văn nghệ, thể thao một cỏch thiết thực, khuyến khớch
sự tham gia chủ động, tự giỏc của học sinh (tối đa 10 i m) đ ểm).
Cú kế hoạch tổ chức cỏc hoạt động văn nghệ, thể
thao của lớp, của trường thiết thực và tạo điều kiện,
Nhà trường cú tổ chức, giới thiệu cho học sinh, giỏo
viờn một số làn điệu dõn ca của địa phương và dõn
tộc
3,0
Tổ chức cỏc hoạt động văn nghệ, thể thao (gắn với
truyền thống văn hoỏ địa phương) của lớp, của trường
theo đỳng kế hoạch với sự tham gia chủ động, tớch
cực và tự giỏc của học sinh
3,0
Mỗi năm trờng tổ chức đợc ít nhất hai Hội thi hoặc
giao lu cấp trờng về văn nghệ và TDTT 1,0
4.2 Tổ chức cỏc trũ chơi dõn gian và cỏc hoạt động vui chơi giải trớ tớch cực khỏc phự hợp với lứa tuổi học sinh (tối đa 10 điểm).
Thực hiện sưu tầm và phổ biến cỏc trũ chơi dõn gian
cho học sinh (gắn với truyền thống văn hoỏ địa
phương)
1,0
Trang 6Tổ chức hợp lý cỏc trũ chơi dõn gian, cỏc hoạt động
vui chơi giảỉ trớ tớch cực, phự hợp với lứa tuổi 2,0
HS tham gia tớch cực, hứng thỳ vào cỏc trũ chơi dõn
gian, cỏc hoạt động vui chơi giải trớ tớch cực theo kế
hoạch học tập và hoạt động của lớp, trường
1,0
Thờng xuyên tổ chức đợc các hoạt động vui chơi giải
trí và học sinh chủ động tham gia đợc ít nhất 5 trò
chơi dân gian Học sinh không tham gia các trò chơi
nguy hiểm trong và ngoài nhà trờng
1,0
Nội dung 5 Học sinh tham gia tỡm hiểu, chăm súc và phỏt huy giỏ trị cỏc di tớch lịch sử, văn húa, cỏch mạng ở địa phương (tối đa 10 điểm)
5.1 Mỗi trường đều nhận chăm súc một di tớch lịch sử, văn hoỏ hoặc di tớch cỏch mạng ở địa phương, gúp phần làm cho di tớch ngày một sạch đẹp hơn, hấp dẫn
hơn; tuyờn truyền, giới thiệu cỏc cụng trỡnh, di tớch của địa phương với bạn bố (tối
đa 5 i m) đ ểm).
Đó đăng ký và được cơ quan cú thẩm quyền phõn
cụng chăm súc di tớch lịch sử, văn húa, cỏch mạng ;
chăm súc gia đỡnh thương binh, liệt sĩ, gia đỡnh cú
cụng với đất nước, mẹ Việt Nam anh hựng ở địa
phương
1,0
Cú kế hoạch cụ thể và tổ chức cho học sinh chăm súc
di tớch lịch sử, văn húa, cỏch mạng, chăm súc cỏc gia
đỡnh thương binh, liệt sĩ, gia đỡnh cú cụng với nước,
mẹ Việt Nam anh hựng ở địa phương
1,0
Tổ chức cho học sinh tham gia cỏc hoạt động thăm
quan, tỡm hiểu cỏc cụng trỡnh hiện đại, di tớch lịch sử,
văn hoỏ, cỏch mạng, làng nghề của địa phương và đất
nước
1,0
Cú kế hoạch hoạt động tuyờn truyền, giới thiệu cỏc
cụng trỡnh hiện đại, di tớch lịch sử, văn hoỏ, cỏch
mạng, làng nghề của địa phương với bạn bố và tổ
chức thực hiện tốt cụng tỏc này
1,0
Mỗi học sinh được tham quan ớt nhất một lần trong
năm học cỏc di tớch lịch sử, danh lam thắng cảnh
1,0
Trang 7trong và ngoài tỉnh.
5.2 Mỗi trường có kế hoạch và tổ chức giáo dục truyền thống văn hoá dân tộc và tinh thần cách mạng một cách hiệu quả cho tất cả học sinh; phối hợp với chính quyền, đoàn thể và nhân dân địa phương phát huy giá trị của các di tích lịch sử, văn hoá và cách mạng cho cuộc sống cộng đồng ở địa phương và khách du lịch (tối đa 5 i m) đ ểm).
Có chương trình, kế hoạch và tổ chức thực hiện hiệu
quả, thiết thực công tác giáo dục văn hoá dân tộc và
tinh thần cách mạng cho học sinh thông qua các hoạt
động giáo dục NGLL với các hình thức đa dạng,
phong phú và phù hợp với lứa tuổi
2,0
Có kế hoạch phối hợp với chính quyền, các tổ chức
đoàn thể và nhân dân địa phương trong việc phát huy
giá trị các di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng cho
cuộc sống và cộng đồng ở địa phương và khách du
lịch
1,0
Thực hiện phối hợp với chính quyền, các tổ chức đoàn
thể và nhân dân địa phương tổ chức thực hiện hiệu quả
việc phát huy giá trị các di tích lịch sử, văn hóa, cách
mạng cho cuộc sống và cộng đồng ở địa phương và
khách du lịch
1,0
Hàng năm nhà trường tổ chức được ít nhất một hội thi
hoặc giao lưu tìm hiểu về truyền thống, lịch sử và văn
Nội dung 6 Về tính sáng tạo trong việc chỉ đạo phong trào và mức độ tiến bộ
của trường trong thời gian qua (tối đa 15 điểm, chung cho GDMN, GDTH,
GDTrH)
6.1 Có s sáng t o trong vi c t ch c ch ạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày ệc tổ chức chỉ đạo phong trào thi đua (tối đa ổi học sinh (tối ứa tuổi học sinh (tối ỉ đạo phong trào thi đua (tối đa đạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày o phong tr o thi ua (t i a àn, sạch sẽ, có cây xanh, thoáng mát và ngày đ ối đ
5 i m) đ ểm).
Đã lập Ban Chỉ đạo, lập kế hoạch thực hiện, tổ chức
phát động phong trào thi đua với các thành viên trong
trường, Ban đại diện cha mẹ học sinh và lồng ghép
với các cuộc vận động: "Hai không" và "Mỗi thầy cô
1,0
Trang 8giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo".
Đã triển khai thực hiện Chỉ thị 71/2008/CT-BGDĐT
ngày 23/12/2008 của Bộ GDĐT về tăng cường phối
hợp nhà trường, gia đình và xã hội trong công tác giáo
dục trẻ em, học sinh, sinh viên
1,0
Đã tổ chức lấy ý kiến học sinh, cha mẹ học sinh đóng
góp xây dựng trường (qua hộp thư gúp ý, qua Ban đại
Đã liên hệ với chính quyền địa phương, phối hợp với
các cơ quan, đoàn thể quần chúng, doanh nghiệp, nhà
hảo tâm, văn nghệ sỹ, cơ quan thông tin đại chúng để
tổ chức thực hiện phong trào thi đua
1,0
Năng động sáng tạo trong công tác chỉ đạo, tổ chức
thực hiện đạt kết quả tốt về phong trào thi đua và được
cộng đồng, cấp trên đánh giá, ghi nhận
1,0
6.2 Tiến bộ qua quá trình phấn đấu và qua các kỳ đánh giá (tối đa 10 điểm,
không cộng điểm các mức, chỉ tính theo một trong các m c i m quy nh) ứa tuổi học sinh (tối đ ểm) định).
đa
Điểm đạt
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt
dưới 45 (tối đa: 90) hoặc số điểm đạt được thấp hơn
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt 45
đến 50 và bằng hoặc cao hơn kỳ đánh giá gần nhất
vừa qua.
1,0
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt từ
51 đến 55 và bằng hoặc cao hơn kỳ đánh giá gần nhất
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt từ
56 đến 60 và bằng hoặc cao hơn kỳ đánh giá gần nhất
vừa qua.
3,0
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt từ
61 đến 65 và bằng hoặc cao hơn kỳ đánh giá gần nhất
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt từ 5,0
Trang 966 đến 70 và cao hơn kỳ đánh giá gần nhất vừa qua.
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt từ
71 đến 75 và bằng hoặc cao hơn kỳ đánh giá gần nhất
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt từ
76 đến 80 và bằng hoặc cao hơn kỳ đánh giá gần nhất
vừa qua.
7,0
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt từ
81 đến 85 và bằng hoặc cao hơn kỳ đánh giá gần nhất
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt từ
86 đến 89 và bằng hoặc cao hơn kỳ đánh giá gần nhất
vừa qua.
9,0
Tổng số điểm đánh giá 5 nội dung và mục 6.1 đạt 90,
bằng hoặc cao hơn kỳ đánh giá gần nhất vừa qua và
Số điểm đạt:
Xếp loại:
Người đánh giá
(hoặc đại diện các tổ chức, đoàn thể tham gia đánh giá)