của quần xã, trong đó các sinh vật tác động qua lại với nhau và với các thành phần của sinh cảnh tạo nên các chu trình sinh địa hóa.. - Thành phần hữu sinh bao gồm nhiều loài sinh vật củ
Trang 2Hệ sinh thái là gì?
Trang 3của quần xã, trong đó các sinh vật tác động qua lại với nhau và với các thành phần của sinh cảnh tạo nên các chu trình sinh địa hóa Nhờ đó, hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
II CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI
Quan sát H42.1 cho biết các thành phần vô sinh và
hữu sinh của hệ sinh thái?
Trang 4Gồm 2 phần: vô sinh và hữu sinh
- Thành phần vô sinh: là môi trường vật lý hay sinh cảnh, gồm: + Các chất vô cơ
+ Các chất hữu cơ
+ Các yếu tố khí hậu: khí hậu, đất, nước,
Trang 5- Thành phần hữu sinh bao gồm nhiều loài sinh vật của quần xã: Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.
Trang 6Thế nào là sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh
vật phân giải, cho ví dụ minh họa?
+ Sinh vật sản xuất: là sinh vật có khả năng
sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp
chất hữu cơ (thực vật, vi sinh vật tự dưỡng)
Trang 7+ Sinh vật tiêu thụ: động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật
Sinh vật tiêu thụ cấp 1:
Sinh vật tiêu thụ cấp 2, 3, 4
Trang 8+ Sinh vật phân giải: nấm, vi khuẩn, phân giải xác chết và chất thải của sinh vật thành các chất vô cơ.
Trang 9III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI CHỦ YẾU TRÊN TRÁI ĐẤT
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
Nghiên cứu thông tin trong SGK và hình 42.2 hệ sinh thái tự nhiên được chia làm mấy nhóm chính? Mỗi nhóm gồm những hệ sinh
thái nào? Nêu đặc điểm của những hệ sinh thái đó?
Trang 10III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI CHỦ YẾU TRÊN TRÁI ĐẤT
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
Trang 11III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI CHỦ YẾU TRÊN TRÁI ĐẤT
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
a Các hệ sinh thái trên cạn: Rừng nhiệt đới, sa mạc, sa
van đồng cỏ, thảo nguyên, rừng lá rộng ôn đới, rừng thông phương Bắc …
b Các hệ sinh thái dưới nước:
- Các hệ sinh thái nước mặn (cả vùng nước lợ): rừng
ngập mặn, rạn san hô, HST vùng biển khơi,
- Các hệ sinh thái nước ngọt:
+ Các hệ sinh thái nước đứng: ao, hồ,
+ Các hệ sinh thái nước chảy: sông, suối,
Trang 12III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI CHỦ YẾU TRÊN TRÁI ĐẤT
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
2 Các hệ sinh thái nhân tạo:
- Giống hệ sinh thái tự nhiên: nguồn năng lượng sử dụng từ thiên nhiên
Hệ sinh thái nhân tạo khác hệ sinh thái tự nhiên như thế nào?
Trang 13III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI CHỦ YẾU TRÊN TRÁI ĐẤT
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
2 Các hệ sinh thái nhân tạo:
- Khác: có sự tác động
của con người cung
cấp thêm vật chất,
năng lượng khác và
các biện pháp cải tạo
hệ sinh thái.
Ví dụ:
- Hệ sinh thái nông nghiệp.
- Hệ sinh thái rừng trồng.
- Hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.
Trang 14III CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI CHỦ YẾU TRÊN TRÁI ĐẤT
1 Hệ sinh thái tự nhiên:
2 Các hệ sinh thái nhân tạo:
Hãy nêu ví dụ về một hệ sinh
thái nhân tạo Nêu các thành
phần của hệ sinh thái và các
biện pháp nâng cao hiệu quả
sử dụng của hệ sinh thái?
+ Khí hậu (mùa mưa, nắng, mùa đông, mùa hè, nhiệt độ, độ ẩm) + Đất: loại đất nào (cát, cát pha, đen, phèn hay không).
+ Xác sinh vật (lượng bùn trong đất → tốt hay xấu).
+ Các quần xã sinh vật (sx, tt, phân giải).
Trang 15b Hãy cho ví dụ một HST trên cạn và phân tích thành phần cấu trúc của hệ sinh thái đó?
c Hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo có những điểm gì giống và khác nhau?
Trang 16- Trả lời câu hỏi và bài tập cuối bài.
- Đọc bài mới trước khi tới lớp.