để đợc kết quả đúng.
Trang 1Bài kiểm tra toán lớp 6 Môn số học – Chơng III
Thời gian : 45 phút.
A- đề bài
I- Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Hãy điền vào chỗ … để đợc kết quả đúng
a) - 1
6+……= 1
3 b) 3 1
4 = + 5
c) 1,5 + = -1
6 d) 0, 25 - = -1
6
Câu 2: (1 điểm ) Hãy điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ ………sau
a) 0,75……3
4 b) 0,65…….3
5
Câu 3: Hãy khoanh tròn vào chữ a ,b, c,d… trớc cặp số nguyên (x,y ) thoả mãn:
5 - = - 5
3
y x
a) (5 ;3 ) b) (1 ; 30 ) c) (3; 4 ) d) ( 6; 7 )
II- Tự luận ( 6 điểm)
Câu 4: ( 1 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 1 7 : 5
3 12 6 b) 1 7 : 15
3 24 36
−
Câu 5: ( 2 điểm) Tính A = 4 4 4 4 . 4 4.
3 7 7 11 + + + 95 99
Câu 6: ( 3 điểm ) Có hai loại sách Toán và Ngữ văn , tỉ số giữa chúng là 2:3 Nừu thêm vào 5 cuốn sách Toán thì tỉ số giữa chúng là 5: 6
a) Loại sách nào nhiều hơn ?
b) Tính số sách mỗi loại ?
B- đáp án- biểu điểm
I- Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) - 1
6 + 1
2= 1
3 b) 3 11 1
4 = 20 5 +
c) 1,5 + = -5 1
3 6 d) 0, 25 - 5 = -1
12 6
Câu 2: Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a) 0,75 = 3
4 b) 0,65 > 3
5
Câu3: Đúng cho 1 điểm Học sinh thử trực tiếp ; chọn b (1;30 )
II- Phần tự luận :
Câu 4: Mỗi ý đúng cho 0;5 điểm
a) 1 7 : 5
3 12 6 b) 1 7 : 15
3 24 36
−
= 7 6. 7
36 5 = 30 = 7 36 = 7
72 15 30
Câu 5: A = 4 4 4 4 . 4 4.
3 7 7 11 + + + 95 99
A = 4 4 +4 4 4 4
3 7 − 7 11 − + + 95 99 − Cho 1,0 điểm
A = 4 4
3 99 − Cho 0,5 điểm
A = 128
99 Cho 0,5 điểm
Câu 6: a) Loại sách văn nhiều hơn ( căn cứ vào tỉ lệ Toán:Văn =2: 3 ) cho 1,0 điểm
Trang 2b) Gäi sè s¸ch to¸n lµ 2x th× sè s¸ch v¨n lµ 3x.
Theo bµi ra ta cã: 2 5 5
x x
+ =
⇔ 12x+ 30 15 = x ⇔ 3x= 30 ⇔x =10
Sè s¸ch to¸n lµ : 2x= 2.10 = 20 ( Cuèn )
Sè s¸ch v¨n lµ : 3x= 3.10 = 30 (Cuèn )
B- Ma trËn
Néi dung TNNhËn biÕtTL TNTh«ng hiÓuTL TNVËn dôngTL Tæng