1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

H2SO4.T1- GVG Bắc Ninh

16 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 456 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lí.* Quan sát lọ đựng axit sunfuric đặc.. Tính chất vật lí.- Chất lỏng không màu, không mùi, sánh.. Có đầy đủ tính chất của axit.. nghiệm chứng minh tính chất axit của axit

Trang 1

GIÁO VIÊN: ĐÀO THỊ HUYỀN TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG

Trang 2

AXITSUNFURIC MUỐI SUNFAT

Tiết 55

( Ti t 1) ết 1)

Trang 3

I Tính chất vật lí.

* Quan sát lọ đựng axit sunfuric đặc Hãy nhận xét

về trạng thái và màu sắc của axit sunfuric?

- Chất lỏng không màu, không mùi, sánh, không bay hơi

* Quan sát thí nghiệm:

- Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần n ớc (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)

Trang 4

Thêm axit sunfuric đặc (H 2 SO 4 ) vào n ớc

Nhiệt độ đầu 19.2 0 C Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.

Nhiệt độ cuối: 131.20C

Nhiệt độ sau 30’: 45.50C

nên thêm n ớc vào axit hay ng ợc lại?

NX: Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong n ớc

và toả nhiệt lớn

Trang 5

I Tính chất vật lí.

- Chất lỏng không màu, không mùi, sánh.

- Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần

n ớc (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)

- Nhiệt độ sôi: 337 0C

- Axit sunfuric đặc hút n ớc mạnh và toả nhiệt lớn Vì thế để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, cho chảy từ từ axit vào n ớc

Trang 6

II TÝnh chÊt ho¸ häc

1 §Æc ®iÓm cÊu t¹o

Trang 7

II Tính chất hoá học

 Nhận xét về đặc điểm cấu

tạo và từ đó suy ra tính chất

hoá học?

- Có 2 nguyên tử H linh

động  Axit 2 nấc

I Đặc điểm cấu tạo.

- S có số oxi hoá +6 (số

oxi hoá cao nhất của S)

 Tính oxi hoá

+6

Trang 8

a Axit sunfuric LOÃNG

II Tính chất hóa học.

Có đầy đủ tính chất của axit.

nghiệm chứng minh tính chất axit của axit sunfuric và điền vào bảng sau:

Trang 9

 Víi hãa chÊt:H2SO4 lo·ng, quú tÝm,

Cu, Fe, CuO, Cu(OH)2, NaCl, CaCO3

H 2 SO 4(l)

+

Hãa chÊt HiÖn t îng

H·y lùa chän nh÷ng thÝ nghiÖm chøng minh tÝnh chÊt axit cña axit sunfuric vµ ®iÒn vµo b¶ng sau:

Tan, dd xanh

CuO

Trang 10

a Axit sunfuric loóng

- Làm đổi màu quỳ tím

- Tác dụng với bazơ

- Tác dụng với oxit bazơ

- Tác dụng với muối

- Tác dụng với kim loại

II Tính chất hóa học.

Có đầy đủ tính chất của axit.

Trang 11

o t

 

II Tính chất hoá học.

b Axit sunfuric đặc.

Ngo i tính chất của axit, Hài tính chất của axit, H 2SO4 đặc

còn có một số tính chất khác:

* Tính oxi hoá mạnh

2H2SO4(đặc) + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O

- H2SO4 đặc nóng tác dụng đ ợc với hầu hết kim loại (kể cả kim lọai đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học, trừ Au, Pt)

Trang 12

 Hoàn thành các ph ơng trình phản ứng sau:

o

t

 

o

t

 

o

t

 

- H2SO4 đặc nóng tác dụng đ ợc với nhiều

phi kim và hợp chất

Trang 13

2H2SO4(đăc) + C CO2 + 2SO2  + 2H2O.

* Tính háo n ớc

II Tính chất hoá học.

b Axit sunfuric đặc.

Ngo i tính chất của axit, Hài tính chất của axit, H 2SO4 đặc

còn có một số tính chất khác:

* Tính oxi hoá mạnh

2 4 dac o

H SO t

Khi tiếp xúc với H 2 SO 4 đặc phải hết sức cẩn thận: dễ gây bỏng.

o

t

 

Trang 14

H2SO4 loãng H2SO4 đặc

Tính axit Tính oxi hóa mạnh Tính háo n ớc

Làm đổi màu quỳ tím

Tác dụng với bazơ

Tác dụng với oxit bazơ

Tác dụng với muối

Tác dụng với kim loại

(đứng tr ớc H)

Td với kim loại (- Au, Pt)

Tác dụng với phi kim

Tác dụng với hợp chất

Trang 15

Bài tập củng cố

Bài 1: Phản ứng nào sau đây viết đúng?

A 2Fe + 3H 2 SO 4 loãng  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2

B Fe + 2H 2 SO 4 đặc, nóng  FeSO 4 + SO 2 + 2H 2 O

C 2Fe + 6H 2 SO 4 đặc, nóng  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 +6 H 2 O

D Fe + H 2 SO 4 đặc, nguội  FeSO 4 + H 2

Trang 16

Bài 2:

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau?

1 Fe + H 2 SO 4 loãng 

2 FeO + H 2 SO 4 loãng 

3 FeO + H 2 SO 4 đặc, nóng 

4 S + H 2 SO 4 đặc, nóng 

Ngày đăng: 17/05/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w