1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 11 giữa kỳ 2 (10-11)

3 199 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2Gọi D là trung điểm cạnh BC.. 3Tính các cạnh bên và cạnh đáy của lăng trụ.

Trang 1

đề thi giữa hk2 (2010-2011)

Môn Toán 11 ( Thời gian 90 phút ) Bài 1 (1,5 điểm): Cho cấp số nhân U n ,biết U23,U581

1)Tìm số hạng đầu

1

U và công bội q của cấp số nhân đó 2) Tính tổng 5 số hạng đầu của cấp số đo

Bài 2(3,5 điểm) :Tính các giới hạn sau :

5 1

3

x

 

Bài 3(4điểm) :Trong không gian cho hình lăng trụ ABC A B C / / / có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, cạnh bên AA/ ABC.M,N làn lợt là trung điểm các cạnh AB B C, / /.Biết MN=a, đờng thẳng MN hợp với mặt phẳng đáy góc 

1)Chứng minh : ACABB A/ /

2)Gọi D là trung điểm cạnh BC Chúng minh : ADCN

3)Tính các cạnh bên và cạnh đáy của lăng trụ

4)Tính Sin  , với  là số đo góc của MN vàBCC B/ /

Bài 4 (1 điểm)

1)Chứng minh rằng :nếu hàm số yf x  liên tục và khác 0 trên khoảng a b;  thì f x  

không đổi dấu trên khoảng này

2) Giải bất phơng trình : 2 x  1  x  2   x 2.

Hết

đáp án toán 11

Bài 1

1)

3 1

4

1

1

3

81

1

q

q

U

U

U

 

 

0,5 0,5

Trang 2

2) 1 5   

5

121

q

q

u

s     

0,5 Bài 2

1) 2

1

1

x

x x

x

0,75

2)

5

4 5

1

x x

x x

     

0,75

2

2

lim

24

x

0,25 0,5

4) lim1

x

L

lim

3

3 3

L         

1 2

5 24

L L L

0,25

0,25

0,25

5) lim3 3 3 2 2  lim 3 3 3   2 2 

3 3

2 4 2

3 3

x x x

x x x x x x

L            

 2 

2

x

x x x

x x x

x

L              

1 2 0 1 1

0,5

Bài3

AC AB gt

AC AA B B

AA ABC gt AA AC

2)tam giác ABC cân đỉnh A ,D là trung điểm cạnh BC ADBC

/

CCABC ( vì CC/ // AA/) CC/ AD

AD BCC B AD CN

1,0

Trang 3

3)học sinh lý luận để chỉ ra đợc: MNM /   (M/ là trung điểm cạnh A/B/)

/ / sin

AAMMa

M Na   ACABa

BCa

0,25 0,25 0,25 0,25 4)Goi E là trung điểm đoạn BD, học sinh c/m đợc MNE 

2

AD a ME

0,25 0,75 Bài 4)

1) giả sử x x1 , 2 a b; , x x1  2 ,f     x1 f x2  0 Khi đó vì f(x) liên tục trên

1 ; 2 0 1 ; 2

x x x x x

  sao cho f(x0)=0 , trái với giả thiết , vậy ta có đpcm

0,25

2) ĐK: x 1

Nhân 2 vế của BPT đã cho với 2 x 1  x 2 0  ta đợc BPT tơng

đặt f(x) =x 2 2  x 1  x  2 3 Giải PT f(x) =0 đợc nghiệm x 2;x  7 4 2

Ta có   1 1 2 2 1 1  1 2 3 0, 3 0,  3 0

2

f        f   f

  nên dấu của f(x) nh sau

KL: Bất Pt đã cho có tập nghiệm T  7 4 2;2

0,25 0,25

0,25

Ngày đăng: 17/05/2015, 02:00

w