1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi giữa học kỳ 2 toán 10

3 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1Tính a, sinA và diện tích tam giác ABC.. 2Tính đờng cao ha xuất từ A và bán kính R của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Viết phơng trình đờng chéo AC và phơng trình 2 cạnh của hình v

Trang 1

đề thi giữa hk2 (2010-2011)

Môn Toán 10 ( Thời gian 90 phút )

Bài 1(4,5 điểm ) :Giải các bất phơng trình sau :

2

1) 2 5 2 0

2) 2 3 3 5 0

3)

  

Bài 2(2,0 điểm) : Cho tam giác ABC biết b=7, c=5, cosA=3

5. 1)Tính a, sinA và diện tích tam giác ABC

2)Tính đờng cao ha xuất từ A và bán kính R của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 3(2,0 điểm) :Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD ,biết A(-3;-2) và

phơng trình đờng chéo BD : 7x+y-27 =0

Viết phơng trình đờng chéo AC và phơng trình 2 cạnh của hình vuông đi qua A

Bài 4(1,5 điểm) :cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác.

1)Chứng minh rằng ; a2 b2c22(ab bc ca  )

2)Giả sử tam giác đó có chu vi bằng 2 Chứng minh rằng :52 2 2 2

27 abcabc . Hết

đáp án toán 10 Bài 1

1)xét đấu VT

Tập nghiệm (1/2;2)

0,5 0,5 2) xét đấu VT

   

  

0,5 0,5

3) chuyển vế ,quy đồng 2 23 4

0 1

x

 

 xét dấu VT

0,5 0,5

Trang 2

tập nghiệm (-1;1) 0,5 4)BPT đã cho tơng đơng với 3 x2  x 2 x2  x 12 0 

đặt tx2  x 2 0   t2 x2  x 2  t2  10 x2  x 12

3 10 0

5

t

t

     

 , đối chiếu với đk t 0, ta loại t 5

3

x

x

             

KL : BPT có tập nghiệm T     ; 3  2; 

0,5

0,5

Bài 2

2 cos 49 25 2 7 5 32 4 2

5

abcbc Aa         a

sin 0 sin

5

sin 7 5 14

Sbc A    

0,5 0,25 0,25

14

S

a

h h

4 2 5 2 2

4

5

0,5 0,5

Bài 3

1)Đờng thẳng BD có vtpt n7;1 BD có vtcpu1; 7  , vì ACDB nên AC nhận

u

làm vtpt ,mặt khác A AC  PT AC: x+3-7(y+2)=0 hay x-7y-11=0

0,5

0,5 2)AB, AD là 2 đờng thẳng đi qua A và tạo với BD góc 450

Gọi n A B A ;   2 B2  0 là vtpt của đờng thẳng  đi qua A và tạo với BD góc 450

Góc  tạo bởi  và BD tính bởi cos 7 2 2  1

50

A B

2

    

Từ (1) và (2)

2 2

2 2

2 50

A B

 Bình phơng 2 vế và rút gọn ta đợc :24A2  14AB 24B2  0 3 

Trong (3) nếu B =0 suy ra A =0 (loại) Vậy B 0,chọn B=1 ta đợc

2

4 3

24 14 24 0

3 4

A

A



    

 



Coi cạnh AB ứng với 4;1 : 4 3 2 0 4 3 6 0

  

0,5

0,5

Trang 3

Khi đó cạnh AD ứng với 3;1 :3 3  2 0 3 4 17 0

  

       

 

  Bài 4

1)theo t/c các cạnh trong tam giác ta có 0<a<b+c suy ra a2<ab+ac

Tơng tự b2<ba+bc

C2<ac+bc

2)vì 0<a<b+c và a+b+c =2 nên a<1 tơng tự 0<b,c<1

áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 3 số dơng 1-a,1-b,1-c ta đợc

1  a  1  b  1  c 3 1 3  a 1  b 1  c   0 1 3 1  3  a 1  b 1  c  0

2 2 2

52

27

0,5

0,5

Ngày đăng: 17/05/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w