Cho từng khí lội qua ddCaOH2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ B.. Cho từng khí lội qua dd HCl , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ C.. Cho từng khí lội qua dd Brom , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
Trang 1Câu 1: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Oxi là:
A ns2np6 B ns2np5 C.ns2np4 D (n-1)d10ns2np6
Câu 2 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách:
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Câu 3: Lưu huỳnh sôi ở 4500C, ở nhiệt độ nào lưu huỳnh tồn tại dưới dạng phân tử một nguyên tử?
A ≥ 4500C B ≥ 14000C C ≥ 17000C D.ở nhiệt độ phòng
Câu 4 : Cho sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 +H2O K2SO4 + MnSO4 +H2SO4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:
Câu 5 : Hoà tan sắt (II) sunfua vào dung dịch HCl thu được khí A , đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có
mùi hắc Khí A,C lần lượt là:
A SO2, hơi S B H2S, hơi S C H2S, SO2 D SO2, H2S
Câu 6 : Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2, O2, CO2 Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên:
A Cho từng khí lội qua ddCa(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
B Cho từng khí lội qua dd HCl , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
C Cho từng khí lội qua dd Brom , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D B và C đúng
Câu 7 : Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư , thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X ( ở
đktc) Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23,9g kết tủa màu đen Thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:
A 0,224lít và 2,24 lít B 0,124lít và 1,24 lít C 0,224lít và 3,24 lít D Kết quả khác
Câu 8 : Một lít nước ở điều kiện tiêu chuẩn hòa tan tối đa 2,3 lit khí hiđro sunfua Nồng độ phần trăm(%)
của H2S trong dung dịch thu được là xấp xỉ:
A.0,23% B.2,3% C.0,35% D.3,5%
Trang 2Trường THPT Số 3 An Nhơn KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp : 10A Mã đề : 202
Chọn đáp án cho các câu hỏi dưới đây:
Chọn
Câu 1 : Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư , thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X ( ở
đktc) Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23,9g kết tủa màu đen Thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:
A 0,224lít và 2,24 lít B 0,124lít và 1,24 lít C 0,224lít và 3,24 lít D Kết quả khác
Câu 2 : Cho sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 +H2O K2SO4 + MnSO4 +H2SO4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:
Câu 3 : Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương trình phản ứng 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8 SO2
A.0,4 mol B.1,2 mol C 0,5 mol D.0,8 mol
Câu 4: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Oxi là:
A ns2np6 B ns2np5 C.ns2np4 D (n-1)d10ns2np6
Câu 5 : Một lít nước ở điều kiện tiêu chuẩn hòa tan tối đa 2,3 lit khí hiđro sunfua Nồng độ phần trăm(%)
của H2S trong dung dịch thu được là xấp xỉ:
A.0,23% B.2,3% C.0,35% D.3,5%
Câu 6 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách:
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Câu 7 : Hoà tan sắt (II) sunfua vào dung dịch HCl thu được khí A , đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có
mùi hắc Khí A,C lần lượt là:
A SO2, hơi S B H2S, hơi S C H2S, SO2 D SO2, H2S
Câu 8 :Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa Giá trị của V là:
A.0,112 lít B.0,224 lít C.1,12 lít D.2,24 lít
Câu 9 : Lưu huỳnh sôi ở 4500C, ở nhiệt độ nào lưu huỳnh tồn tại dưới dạng phân tử một nguyên tử?
A ≥ 4500C B ≥ 14000C C ≥ 17000C D.ở nhiệt độ phòng
Câu 10 : Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2, O2, CO2 Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên:
A Cho từng khí lội qua ddCa(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
B Cho từng khí lội qua dd HCl , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
C Cho từng khí lội qua dd Brom , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D B và C đúng
(Cho biết: Fe=56; Pb=207; Ba=137; S=32; Cl=35,5; N=14; H=1; O=16; Br=80; )
Trang 3Câu 1 : Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2, O2, CO2 Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên:
A Cho từng khí lội qua ddCa(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
B Cho từng khí lội qua dd HCl , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
C Cho từng khí lội qua dd Brom , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D B và C đúng
Câu 2 : Một lít nước ở điều kiện tiêu chuẩn hòa tan tối đa 2,3 lit khí hiđro sunfua Nồng độ phần trăm(%)
của H2S trong dung dịch thu được là xấp xỉ:
A.0,23% B.2,3% C.0,35% D.3,5%
Câu 3 : Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư , thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X ( ở
đktc) Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23,9g kết tủa màu đen Thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:
A 0,224lít và 2,24 lít B 0,124lít và 1,24 lít C 0,224lít và 3,24 lít D Kết quả khác
Câu 4 : Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương trình phản ứng 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8 SO2
A.0,4 mol B.1,2 mol C 0,5 mol D.0,8 mol
Câu 5 :Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa Giá trị của V là:
A.0,112 lít B.0,224 lít C.1,12 lít D.2,24 lít
Câu 6 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách:
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Câu 7: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Oxi là:
A ns2np6 B ns2np5 C.ns2np4 D (n-1)d10ns2np6
Câu 8 : Cho sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 +H2O K2SO4 + MnSO4 +H2SO4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:
Trang 4Trường THPT Số 3 An Nhơn KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp : 10A Mã đề : 102
Chọn đáp án cho các câu hỏi dưới đây:
Chọn
Câu 1 : Hoà tan sắt (II) sunfua vào dung dịch HCl thu được khí A , đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có
mùi hắc Khí A,C lần lượt là:
A SO2, hơi S B H2S, hơi S C H2S, SO2 D SO2, H2S
Câu 2 : Cho sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 +H2O K2SO4 + MnSO4 +H2SO4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:
Câu 3 : Một lít nước ở điều kiện tiêu chuẩn hòa tan tối đa 2,3 lit khí hiđro sunfua Nồng độ phần trăm(%)
của H2S trong dung dịch thu được là xấp xỉ:
A.0,23% B.2,3% C.0,35% D.3,5%
Câu 4 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách:
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Câu 5: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Oxi là:
A ns2np6 B ns2np5 C.ns2np4 D (n-1)d10ns2np6
Câu 6 : Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương trình phản ứng 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8 SO2
A.0,4 mol B.1,2 mol C 0,5 mol D.0,8 mol
Câu 7 :Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa Giá trị của V là:
A.0,112 lít B.0,224 lít C.1,12 lít D.2,24 lít
Câu 8 : Lưu huỳnh sôi ở 4500C, ở nhiệt độ nào lưu huỳnh tồn tại dưới dạng phân tử một nguyên tử?
A ≥ 4500C B ≥ 14000C C ≥ 17000C D.ở nhiệt độ phòng
Câu 9 : Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư , thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X ( ở
đktc) Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23,9g kết tủa màu đen Thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:
A 0,224lít và 2,24 lít B 0,124lít và 1,24 lít C 0,224lít và 3,24 lít D Kết quả khác
Câu 10 : Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2, O2, CO2 Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên:
A Cho từng khí lội qua ddCa(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
B Cho từng khí lội qua dd HCl , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
C Cho từng khí lội qua dd Brom , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D B và C đúng
(Cho biết: Fe=56; Pb=207; Ba=137; S=32; Cl=35,5; N=14; H=1; O=16; Br=80; )