1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 84 - PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

27 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Sau khi áp dụng qui tắc nhân 2 phân số, ta thấy tử và mẫu phân số nhận được đều là tích của các thừa số vì vậy nếu có thể ta phải rút gọn ngay để có kết quả là phân số tối giản..

Trang 2

GV: Đinh Văn Thân – Tổ: Văn Phòng

Trang 3

1/ Phát biểu quy tắc trừ phân số Viết công thức tổng quát.

Trang 4

Muốn trừ một phân số cho một phân số,

ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

Trang 5

Hình vẽ này thể hiện quy tắc gì?

Trang 6

Nhân hai phân số (đã học ở bậc tiểu học) :

Thực hiện phép tính nhân sau đây,ta thực hiện như thế nào ?

5 7 = 2.4 8

5.7 = 35

Ví dụ

Muốn nhân phân số với phân số

ta nhân tử với tử, mẫu với mẫu

Trang 7

và nhân các mẫu với nhau

5 32)

7 8− =

5.( 3) 15 15 ( 7).8 56 56

7 5 7.( 5) 35 35

Trang 8

5 4 )

11 13

a − = =

( 49) ( 7) 35

Trang 9

:7

Trang 10

Chú ý: Sau khi áp dụng qui tắc nhân 2 phân số, ta

thấy tử và mẫu phân số nhận được đều là tích của

các thừa số vì vậy nếu có thể ta phải rút gọn ngay

để có kết quả là phân số tối giản

của phân số nhận được có cùng rút gọn được với

thừa số nào dưới mẫu không

- Nếu rút gọn được thì ta tiến hành rút gọn đến phân số tối giản, rồi tính ra kết quả

- Nếu không rút gọn được thì ta tiến hành tính ra kết quả

tối giản, ta cũng nên rút gọn thành phân số tối giản, rồi áp mới áp dụng quy tắc nhân phân số

Trang 11

Câu 1: Khi nhân 2 phân số

bốn bạn Xuân , Hạ , Thu , Đông lần lượt làm như sau Theo em, bạn nào làm đúng?

Trang 12

Câu 2: là kết quả của phép nhân 2 phân số

nào sau đây?

2 9

2 7 )

18 11

B

2 5 )

7 9

D

Hoạt động nhóm

10 20

Trang 13

Kết quả

Câu 1: B) Hạ làm đúng

2 5

5 9

Câu 2: C )

Trang 14

( 28) ( 7)

4

( 3) 7

3 3 ( 3).( 3) 9

33 4

a − − =

15 34 )

5

c  −  =÷

 

Tính

Trang 15

Khi nhân hai phân số:

-Nếu hai phân số cùng âm hoặc cùng dương

thì cho kết quả là phân số gì?

- Nếu phân số này âm , phân số còn lại dương

thì cho kết quả là phân số gì?

Khi nhân hai phân số:

-Nếu hai phân số cùng âm hoặc cùng dương

thì cho kết quả là phân số dương.

- Nếu phân số này âm , phân số còn lại dương

thì cho kết quả là phân số âm.

Trang 16

NhËn xÐt

1 /( 2)

Trang 17

c = c

1 /( 2)

Trang 19

( 1).1 14.3 12

( 8).15 ( 1).5 53.24 1.3 3

2 1 2.( 1) 2

.3( 8).53.8( 1).51

5

5

33

5 −4)

Trang 20

Khi nhân một số nguyên với một phân số, ta có

thể làm như sau:

Cách 1: Nhân số nguyên với tử của phân số,

mẫu giữ nguyên; rồi tính (hoặc thu gọn rồi tính) ra kết quả (theo nhận xét)

Cách 2: Chia số nguyên cho mẫu của phân số,

rồi lấy kết quả nhân với tử.(áp dụng cho trường hợp số nguyên chia hết cho

mẫu của phân số)

Trang 21

632.( 20)

401

x

x x x

Trang 23

• I/ Quy tắc :

( , , , ; , 0)

Muốn nhân một số nguyên với một phân số(hoặc một

phân số với một số nguyên), ta nhân số nguyên với

tử của phân số và giữ nguyên mẫu.

b a b ( , , ; 0)

Trang 24

• 1/Học quy tắc nhân hai phân số và nhân một số nguyên với một phân số

• 2/ Làm các bài tập sau:

- BT69(b,c,g)/36(sgk);

-BT83 và BT86 a,c,d/17(sbt).

• 3/ Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên.

Xem và chuẩn bị trước bài”TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ”.

Trang 25

Quy tắc nhân hai số nguyên (chương 2 – số nguyên)

1 Nhân hai số nguyên khác dấu:

Nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-”

trước kết quả nhận được.

2 Nhân hai số nguyên cùng dấu:

+ Nhân hai số nguyên dương: như nhân hai số tự

Trang 26

Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức(chương I : Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên)

1 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức không có dấu ngoặc :

Lũy thừa -> Nhân và chia -> Cộng và trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức có dấu ngoặc :

( ) -> [ ] -> { }

Lưu ý: Trong biểu thức có phân số, ta

vẫn áp dụng được thứ tự nêu trên.

Trang 27

XIN KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE, CHÚC CÁC EM

HỌC SINH HỌC GIỎI

Ngày đăng: 16/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ này thể hiện quy tắc gì? - TIẾT 84 - PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Hình v ẽ này thể hiện quy tắc gì? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w