Gi¸o viªn : TrÇn ThÞ MinhGV Tr êng: THCS Thanh Khª... Chẳng hạn: Hãy tìm cách viết khác... Chẳng hạn: Hãy tìm cách viết khác.
Trang 1Gi¸o viªn : TrÇn ThÞ Minh
GV Tr êng: THCS Thanh Khª
Trang 21/ Quy tắc:
Tiết 84:
Tiết 84: §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Muốn nhân hai phân số ở tiểu học ta thực hiện như thế nào nhỉ?
Ví dụ:
2 4
.
35
=
2.4 5.7
10 3 . 25 42 = 2 .14 5
3 5
4 7 × =
3 25
10 42 × =
?1
a) b)
3.5 4.7 = 15
28
5 28 1
… = …
…
=
Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta
nhân các tử với nhau các mẫu
với nhau
=
a c a c
Trang 31/ Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các
tử với nhau các mẫu với nhau
3 2
7 5
−
( 3).2 7.( 5)
−
−
Ví dụ:
6 35
−
−
6 35
Tiết 84:
Tiết 84: §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
.
.
=
a c a c
b d b d
?2
?3
Trang 41/ Quy tắc:
Tiết 84:
Tiết 84: §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
*) Quy tắc: Muốn nhân hai
phân số, ta nhân các tử với
nhau các mẫu với nhau
.
.
=
a c a c
b d b d
*) Ví dụ:
Tính:
1 /( 2)
5
− × =
a
3 / 4
13 − × =
b
2 1
1 5
− × = ( 2) 1
1 5
−
2 5
−
=
3 4
13 1 − × = ( 3).4
13 1
−
12 13
−
=
( 2) 1 2
( 3).4 12
− = −
( 2).1 5
−
( 3).4 13
−
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên ), ta làm như thế
2/ Nhận xét:
Muốn nhân một số nguyên
với một phân số (hoặc một
phân số với một số nguyên)
ta nhân số nguyên với tử của
phân số và giữ nguyên mẫu
b b a.b
× = × =
Trang 51/ Quy tắc:
Tiết 84:
Tiết 84: §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a) Quy tắc: Muốn nhân hai
phân số, ta nhân các tử với
nhau các mẫu với nhau
.
.
=
a c a c
b d b d
b) Ví dụ:
2/ Nhận xét:
Muốn nhân một số nguyên
với một phân số (hoặc một
phân số với một số nguyên)
ta nhân số nguyên với tử của
phân số và giữ nguyên mẫu
b b a.b
× = × =
?4 Tính
5
33 × − =
b
7
31
− × =
c
3 /( 2)
7
−
− × =
a ( 2).( 3)
7
7
=
Trang 6Tiết 84:
Tiết 84: §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
- Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
- Muốn nhân một số với một phân số(hay một phân
số với một số)ta làm như thế nào?
Trang 71/ Quy tắc:
Tiết 84:
Tiết 84: §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a) Quy tắc: Muốn nhân hai
phân số, ta nhân các tử với
nhau các mẫu với nhau
.
.
=
a c a c
b d b d
b) Ví dụ:
2/ Nhận xét:
Muốn nhân một số nguyên
với một phân số (hoặc một
phân số với một số nguyên)
ta nhân số nguyên với tử của
phân số và giữ nguyên mẫu
b b a.b
× = × =
Bµi tËp 69:SGK/36:
Bµi tËp 70:SGK/37:
Phân số có thể viết dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số.
Chẳng hạn:
Hãy tìm cách viết khác.
Kết quả:
6 35
.
35 = 5 7
Còn 3 cách viết khác
35 = 7 5 = 5 7 = 5 7
Trang 81/ Quy tắc:
Tiết 84:
Tiết 84: §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a) Quy tắc: Muốn nhân hai
phân số, ta nhân các tử với
nhau các mẫu với nhau
.
.
=
a c a c
b d b d
b) Ví dụ:
2/ Nhận xét:
Muốn nhân một số nguyên
với một phân số (hoặc một
phân số với một số nguyên)
ta nhân số nguyên với tử của
phân số và giữ nguyên mẫu
b b a.b
× = × =
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
- Giải bài tập 69(phần còn lại); 70,
71 SGK/37;bài 83,84,85 SBT/17
- Đọc trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”
Trang 91/ Quy tắc:
Tiết 84:
Tiết 84: §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a) Quy tắc: Muốn nhân hai
phân số, ta nhân các tử với
nhau các mẫu với nhau
.
.
=
a c a c
b d b d
b) Ví dụ:
2/ Nhận xét:
Muốn nhân một số nguyên
với một phân số (hoặc một
phân số với một số nguyên)
ta nhân số nguyên với tử của
phân số và giữ nguyên mẫu
b b a.b
× = × =
Bµi tËp 69:SGK/36:
Bµi tËp 70:SGK/37:
Phân số có thể viết dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số.
Chẳng hạn:
Hãy tìm cách viết khác.
Kết quả:
6 35
.
35 = 5 7
Còn 3 cách viết khác
35 = 7 5 = 5 7 = 5 7
Bài tập 71 (SGK trang 37)