1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vong 15 violimpic toan 8

35 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC... Câu 2:Cho góc xOy... Câu 1:Cho tam giác ABC.. AD là phân giác ngoài góc A... AD là phân giác ngoài góc A... Cho tam giác ABC có tr ng tâm G... Cho tam giác ABC có tr

Trang 1

BÀI THI S 1 ỐHãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:N u á p s là s th p ế ố ợ ỗ ế đ ố ố ậ phân thì ph i vi t là s th p phân g n nh t và dùng d u (,) trong ả ế ố ậ ọ ấ ấ bàn phím đ ể đ á nh d u ph y trong s th p phân) ấ ẩ ố ậ

Trang 3

AC=4cm, A'B'=2,4cm A'N'= cm.(Vi t k t qu dế ế ả ướ ại d ng s ố

th p phân)ậ

Câu 10:

Giá tr bi u th c ị ể ứ

Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:N u áp s là s th p ế ố ợ ỗ ế đ ố ố ậ phân thì ph i vi t là s th p phân g n nh t và dùng d u (,) trong ả ế ố ậ ọ ấ ấ bàn phím để đ ánh d u ph y trong s th p phân) ấ ẩ ố ậ

Trang 5

nhau t i O G i M, N theo th t là trung i m c a BD và AC Bi t r ng ạ ọ ứ ự đ ể ủ ế ằ

OB = 2 MO, áy l n CD = 8 cm V y áy nh AB = đ ớ ậ đ ỏ cm

BÀI THI S 1 1 Ố Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:Ph i vi t s d ế ố ợ ỗ ả ế ố ướ i d ng ạ

Trang 6

Câu 6:

Cho tam giác ABC vuông t i C có BC = a, AC = b V phía ngoài tam ạ ềgiác ABC, v tam giác ABD vuông cân t i D G i H, K theo th t là ẽ ạ ọ ứ ựhình chi u c a D trên CB, CA Di n tích c a t giác DHCK b ng:ế ủ ệ ủ ứ ằ

Trang 7

Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:Ph i vi t s d ế ố ợ ỗ ả ế ố ướ i d ng ạ

Cho hình thang ABCD(AB//CD) có chu vi b ng 50cm G i M là giao ằ ọ

i m các phân giác ngoài nh A và D; N là giao i m các phân giác

Trang 9

Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:N u áp s là s th p phân ế ố ợ ỗ ế đ ố ố ậ thì ph i vi t là s th p phân g n nh t và dùng d u (,) trong bàn phím ả ế ố ậ ọ ấ ấ ánh d u ph y trong s th p phân)

Cho tam giác ABC có tr ng tâm G ọ Đườ ng th ng d n m ngoài tam giác ẳ ằ

G i ọ l n l ầ ượ t là chân đườ ng vuông góc h t A, B, C, G ạ ừ

Trang 11

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có AB = 3cm; AD = 4cm; CD = 5cm Các

c nh bên kéo dài c t nhau t i M ạ ắ ạ Độ dài o n MD b ng đ ạ ằ cm.

Câu 2:

Cho tam giác ABC vuông t i A có AB=21cm; AC=28cm.K phân giác AD, ạ ẻ

dài o n BD b ng bao nhiêu cm?K t qu là

Trang 12

Cho tam giác ABC Trên AB, AC l n l ầ ượ ấ t l y các i m M,N sao cho MN// để

BC Bi t AM=2cm, AN=4cm, AC=5cm Khi ó MB= ế đ cm (Vi t k t ế ế

Trang 13

Ph ươ ng trình vô nghi m v i m i ệ ớ ọ

Không có giá tr c a ị ủ làm cho ph ươ ng trình vô nghi m ệ

Câu 4:

Cho i m O n m trong tam giác ABC G i M, N, P l n l để ằ ọ ầ ượ t là trung i m để

c a OA, OB, OC T s di n tích c a tam giác MNP và tam giác ABC ủ ỷ ố ệ ủ

b ng: ằ

Trang 15

Câu 8:

Cho tam giác ABC vuông t i C có BC = 6 cm, AC = 4 cm V phía ngoài ạ ề

tam giác ABC, v tam giác ABD vuông cân t i D G i H, K theo th t là ẽ ạ ọ ứ ự

hình chi u c a D trên CB, CA Di n tích c a t giác DHCK b ng: ế ủ ệ ủ ứ ằ

Hãy i n s thích h p vào ch nhé ! đề ố ợ ỗ

Câu 9:

Cho ABC ~ A'B'C', M là trung i m c a BC Bi t AB=6cm, A'B'=4cm, để ủ ế

B'C'=9cm MC= cm.(Vi t k t qu d ế ế ả ướ i d ng s th p phân) ạ ố ậ

Trang 16

c t BM t i O Tính t s ắ ạ ỉ ố

K t qu là ế ả

Câu 3:

Cho tam giác ABC K các ẻ đườ ng trung tuy n AD, BE, CF G i ế ọ

là các i m t để ươ ng ng trên AD, BE và CF sao cho ứ

Khi ó, tam giác ABC đ đồ ng d ng v i tam giác ạ ớ

theo t s b ng ỉ ố ằ 1,6 (nh p k t qu d ậ ế ả ướ i d ng s th p ạ ố ậ

phân).

Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:Ph i vi t s d ế ố ợ ỗ ả ế ố ướ i d ng s ạ ố

th p phân g n nh t và dùng d u (,) trong bàn phím ậ ọ ấ ấ để đ ánh d u ph y ấ ẩ trong s th p phân) ố ậ

Trang 17

S={-1; 5}

S={1;-5}

Câu 7:

Cho tam giác ABC không cân D, E, F l n l ầ ượ t thu c các c nh AB, AC, BC ộ ạ

sao cho DE // BC và EF // AB Ta có

Cho bi u th c ể ứ Có giá tr nguyên c a x sao ị ủ

cho giá tr c a bi u th c A là m t s nguyên ị ủ ể ứ ộ ố

BÀI THI S 1 Ố Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:N u áp s là s th p ế ố ợ ỗ ế đ ố ố ậ phân thì ph i vi t là s th p phân g n nh t và dùng d u (,) trong ả ế ố ậ ọ ấ ấ bàn phím để đ ánh d u ph y trong s th p phân) ấ ẩ ố ậ

Câu 1:

Cho có các đường cao AD, BE, CF ng quy t i H.đồ ạ

T s ỉ ố b ng ằ

Trang 18

Câu 2:

Cho góc xOy Trên tia Ox l n lầ ượ ất l y A,B sao cho OA=4cm,

OB=7,5cm Trên tia Oy l n lầ ượ ất l y C, D sao cho OC=5m, OD=6cm Hai o n th ng AD và BC c t nhau t i I Tính t s di n tích c a tam đ ạ ẳ ắ ạ ỉ ố ệ ủgiác IAB và tam giác ICD.K t qu là ế ả

Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:Ph i vi t s d ế ố ợ ỗ ả ế ố ướ i d ng ạ

{1; 3; -5; -7}

{-8;4}

Trang 19

Kh ng nh:" V i m i s t nhiên n thì s t nhiên ẳ đị ớ ọ ố ự ố ự luôn chia

h t cho 30" là úng hay sai?ế đ

Trang 20

Câu 1:

Cho tam giác ABC K các ẻ đường trung tuy n AD, BE, CF G iế ọ

là các i m tđể ương ng trên AD, BE và CF sao choứ

Khi ó, tam giác ABC ng d ng v i tam đ đồ ạ ớgiác theo t s b ng ỉ ố ằ 1,6 (nh p k t qu dậ ế ả ưới d ng s th p ạ ố ậphân)

Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:Ph i vi t s d ế ố ợ ỗ ả ế ố ướ i d ng ạ

Cho tam giác ABC có AB=9cm, AC=15cm AD là phân giác ngoài góc

A Khi ó t s đ ỉ ố = (nh p k t qu dậ ế ả ưới d ng s th p phân).ạ ố ậ

Ch n áp án úng: ọ đ đ

Câu 4:

Cho b n o n th ng AB=2cm, CD=3cm, MN=4cm, PQ=6cm.ố đ ạ ẳ

b) Hai o n th ng AB,CD t l v i hai o n th ng PQ, MN đ ạ ẳ ỷ ệ ớ đ ạ ẳ

c) Hai o n th ng AB, MN t l v i hai o n th ng PQ, CD đ ạ ẳ ỷ ệ ớ đ ạ ẳ

d) Hai o n th ng AB và PQ t l v i hai o n th ng MN, CD đ ạ ẳ ỷ ệ ớ đ ạ ẳ

a) Hai o n th ng AB, CD t l v i hai o n th ng MN, PQ đ ạ ẳ ỷ ệ ớ đ ạ ẳ

Câu 5:

T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình là:

Trang 21

phương trình ã cho vô nghi m.đ ệ

Hãy i n d u >; < ; = vào ch cho thích h p nhé ! đề ấ ỗ ợ

Câu 10:

V i m i ớ ọ thì k t qu so sánh gi a gế ả ữ

BÀI THI S 1 Ố Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:Ph i vi t s d ế ố ợ ỗ ả ế ố ướ i d ng ạ

s th p phân g n nh t và dùng d u (,) trong bàn phím ố ậ ọ ấ ấ để đ ánh

d u ph y trong s th p phân) ấ ẩ ố ậ

Câu 1:

Bi t a th c ế đ ứ chia h t cho a th cế đ ứ Khi

ó a+b b ng bao nhiêu?

K t qu là ế ả

Ch n áp án úng: ọ đ đ

Trang 22

Cho hình vuông ABCD có c nh 8cm.G i M,N là trung i m c a canh ạ ọ để ủ ̣

AB và BC Di n tích tam giác MND b ng bao nhiêu ệ ằ ?

18

24

28

32

Trang 24

c hai ph ả ươ ng trình vô s nghi m ố ệ

không có ph ươ ng trình nào vô s nghi m ố ệ

Câu 1:

Cho tam giác ABC nh n có ba ọ đường cao AD, BE, CF ng quy t i đồ ạ

H l n lầ ượt là các i m i x ng c a H qua BC, AC và AB để đố ứ ủ

Trang 25

h t A xu ng BC G i M,N là trung i m c a AB và AC thì di n tích ạ ừ ố ọ để ủ ệtam giác MHN b ng bao nhiêu ằ ?

Trang 26

Kh ng nh:" V i m i s t nhiên n thì s t nhiên ẳ đị ớ ọ ố ự ố ự luôn chia

h t cho 30" là úng hay sai?ế đ

Câu 1:

Cho góc xOy Trên tia Ox l n lầ ượ ất l y A,B sao cho OA=3cm,

OB=10cm Trên tia Oy l n lầ ượ ất l y C, D sao cho OC=5m, OD=6cm Hai o n th ng AD và BC c t nhau t i I Khi ó đ ạ ẳ ắ ạ đ

Trang 27

Câu 2:

Cho tam giác ABC và i m O n m trong tam giác Qua O k các để ằ ẻ

ng th ng DE, FK, MN t ng ng song song v i AB, AC, BC sao

Bi t a th c ế đ ứ chia h t cho a th cế đ ứ Khi

ó a+b b ng bao nhiêu?

V i m i a ph ớ ọ ươ ng trình có nghi m duy nh t ệ ấ

Không có giá tr c a a ị ủ để ph ươ ng trình có nghi m duy nh t ệ ấ

Câu 7:

Phương trình nh n ậ làm nghi m khi:ệ

Trang 28

đ

sai

BÀI THI S 2 Ố Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:N u áp s là s th p ế ố ợ ỗ ế đ ố ố ậ phân thì ph i vi t là s th p phân g n nh t và dùng d u (,) trong ả ế ố ậ ọ ấ ấ bàn phím để đ ánh d u ph y trong s th p phân) ấ ẩ ố ậ

Trang 29

K t qu là ế ả

Câu 3:

Cho tam giác ABC, đường phân giác AD V DE // AB, DF // AC (E ẽthu c AC, F thu c AB) Bi t AB = 3 cm, AC = 6 cm V y chu vi c a tộ ộ ế ậ ủ ứgiác AEDF b ng ằ cm

Hãy vi t s thích h p vào ch … (Chú ý:Ph i vi t s d ế ố ợ ỗ ả ế ố ướ i d ng ạ

s th p phân g n nh t và dùng d u (,) trong bàn phím ố ậ ọ ấ ấ để đ ánh

d u ph y trong s th p phân) ấ ẩ ố ậ

Câu 4:

Cho tam giác ABC có AB=9cm, AC=15cm AD là phân giác ngoài góc

A Khi ó t s đ ỉ ố = (nh p k t qu dậ ế ả ưới d ng s th p phân).ạ ố ậ

Câu 5:

Nghi m nh nh t c a phệ ỏ ấ ủ ương trình là x b ng ằbao nhiêu?

Trang 30

Cho tam giác ABC có tr ng tâm G ọ Đườ ng th ng d n m ngoài tam giác ẳ ằ

G i ọ l n l ầ ượ t là chân đườ ng vuông góc h t A, B, C, G ạ ừ

xu ng d T s ố ỉ ố b ng ằ 1 .

Câu 2:

Cho tam giác ABC nh n có ba ọ đườ ng cao AD, BE, CF đồ ng quy t i H ạ

Trang 31

l n l ầ ượ t là các i m đ ể đố ứ i x ng c a H qua BC, AC và AB Tính ủ

.K t qu là ế ả

i n k t qu thích h p vào ch ( ):

Đ ề ế ả ợ ỗ

Câu 3:

Cho tam giác ABC vuông t i A, phân giác AD có AB=24cm; AC=40cm ạ

qua D k ẻ đườ ng th ng song song v i AB c t AC t i E ẳ ớ ắ ạ Độ dài AE b ng ằ

Trang 33

Cho hình vuông ABCD c nh 12cm, hai ạ đườ ng chéo c t nhau t i O M là ắ ạ

m t i m b t k trên c nh AB, ộ đ ể ấ ỳ ạ đườ ng th ng vuông góc v i OM t i O c t ẳ ớ ạ ắ

c nh BC t i N Di n tích t giác BMON b ng bao nhiêu ạ ạ ệ ứ ằ ?

Trang 34

Cho tam giác ABC có tr ng tâm G ọ Đườ ng th ng d n m ngoài tam giác ẳ ằ

G i A’, B’, C’, G’ l n l ọ ầ ượ t là chân đườ ng vuông góc h t A, B, C, G ạ ừ

xu ng d Khi ó t s (AA’+BB’+CC’) : GG’ ố đ ỷ ố

B ng 1 ằ

Trang 35

Cho hình bình hành ABCD T A và C k AH và CK vuông góc v i ừ ẻ ớ

ng chéo BD ( H, K thu c BD) Khi ó, t s di n tích c a hai t giác

ADCK và ABCH b ng ằ

Câu 10:

Ngày đăng: 16/05/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang cân ABCD (AB // CD) có hai  đườ ng chéo AC và BD c t  ắ - vong 15 violimpic toan 8
Hình thang cân ABCD (AB // CD) có hai đườ ng chéo AC và BD c t ắ (Trang 4)
Hình ng  giác. ũ - vong 15 violimpic toan 8
Hình ng giác. ũ (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w