1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra tiết 53 hóa 8

2 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá kiến thức của chơng mà mình đã học 2.. Kỹ năng: - Rèn luyện kí năng viết PT và làm bài tập định tính, định lợng tính theo PHHH 3.. Thái độ: - Rèn luyện ý

Trang 1

Tiết 53 Ngày soạn: 10 /

03 / 2011

Kiểm tra một tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá kiến thức của chơng mà mình đã học

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kí năng viết PT và làm bài tập định tính, định lợng tính theo PHHH

3 Thái độ:

- Rèn luyện ý thức tự giác, cẩn thận trong khi làm bài kiểm tra

II Chuẩn bị : Bảng phụ ghi đề bài kiểm tra

III Phơng pháp: Tự luận làm viêc cá nhân.

VI Đề bài và biểu điểm:

A Đề bài:

Câu1: Phản ứng oxi hóa khử là gì? Hãy lấy ví dụ chứng minh.

Câu2: Có 3 lọ đựng 3 chất khí không màu gồm O2 , H2 , CO2 Hãy dùng phơng

pháp thực nghiệm nhận biết 3 chất khí trên

Câu 3: Hoàn thành các phản ứng hoá học sau và cho biết đó là phản ứng gì?

a H2 + Fe2O3 Fe + H2O

b Fe2O3 + H2 Fe3O4 + H2O

c CO2 + C CO

d Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2

e Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag

f Mg(OH)2 t MgO + H2O

Câu 4: Khử hoàn toàn sắt từ oxit (Fe3O4) bằng 2,24 lit khí hiđro (đktc) ở nhiệt

độ cao thu đợc kim loại sắt và hơi nớc

a Viết phơng trình phản ứng

b Tính khối lợng sắt thu đợc

c Tính khối lợng sắt từ oxit cần dùng

to t

to

Trang 2

Biểu điểm và đáp án

1 Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi

hóa và sự khử

Ví dụ:

Sự khử

CuO + H2 t Cu + H2O

Sự oxi hóa

1

1

2 Trích lấy 3 mẫu khí trên làm mẫu thử dùng que đóm đang tàn đỏ cho vào

3 ống , ống nào bùng cháy ống đó đựng khí O2 còn 2 ống không có hiện tợng

Tiếp dùng que đóm đang cháy cho vào 2 mẫu còn lại mẫu nào cháy với ngọn

lửa màu xanh nhát là khí H2 còn khí còn lại làm que đóm tắt là khí CO2

1 1

3

a 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O Phản ứng thế, Oxi hóa – kh

b 3Fe2O3 + H2 2Fe3O4 + H2O Phản ứng thế, Oxi hóa – kh

c CO2 + C 2CO PƯ hóa hợp, oxi hóa, oxi hóa khử

d 2 Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 Phản ứng thế, Oxi hóa – kh

e Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag Phản ứng thế, Oxi hóa – kh

f Mg(OH)2 t MgO + H2O PƯ phân hủy

0.5 X 6

= 3đ

4 a PT

4H2 + Fe3O4 T 3 Fe + 4H2O

Số mol của H2 = 2.24/22.4 = 0.1 mol

Theo tỉ lệ PT => số mol của Fe = 01.x3/4 =0.075 mol

Khối lợng của Fe = 0.075 x 56 = 4.2 g

Số mol của Fe3O4 = 0.1/4 = 0.025 mol

Khối lợng Fe3O4 = 0.025x 250 = 6.25 g

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5 t

to

Ngày đăng: 16/05/2015, 10:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w