1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi đại học : Điện li

6 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mụ tả hiện tượng xảy ra và viết phản ứng khi dẫn : a CO2 vào dung dịch BaOH2.. Thờm 1,3 mol BaOH2 nguyờn chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y.. Cho từ từ dung dịch chứa a mol HC

Trang 1

CHỦ ĐỀ ĐIỆN LI.

I) Chất điện li , phân loại chất điện li .

1) Khái niệm chất điện li :

Cõu 1.Cho dóy cỏc chất sau đõy : H2S , Ba(OH)2 , C6H12 , CaOCl2 , KAl (SO4)2 12H2O , CO , [Cu(NH3)4]Cl2 Số chất điện li là : A.2 B.5 C 6 D 4

Cõu 2: Cho dóy cỏc chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số

chất điện li là A 4 B 5 C 2 D 3.

Cõu 3 Khi nung núng chảy cỏc chất sau : BaCl2 , Glucozo , NaOH , SiO2 , Na2O , C7H15OH Số chất xảy ra sự điện li là A.6 B.5 C.4 D.3

Cõu 4 Khi cho lần lượt : C2H5OH , NaCl , Ba(OH)2 , HCl , CH3F , Na2O vào chất lỏng benzen C6H6 , số trường hợp xảy

ra sự phõn li là : A.4 B.3 C.2 D kết quả khỏc

2) Phân loại chất điện li :

a)Chất điện li mạnh : ( Cỏc phõn tử chất tan đều phõn li thành ion )

b) Chất điện li yếu : ( Chỉ một phần phõn tử chất tan phân li thành ion , đa phần cũn lại ở dạng phõn tử )

Cõu 1 Trong số cỏc chất cho sau đõy : NH4NO3 , NH4Cl , HCl , NaCl , CH3COONH4 , CH3COOH , HF , H3PO4 , H2S , HNO3 , H2SO4 , NH4NO2 , C6H5NH3Cl Số chất điện li mạnh là :

A 9 B.8 C.7 D.6

Cõu 2 Cho cỏc chất sau đõy cú cựng nồng độ : NaOH , Ba(OH)2 , NH3 , CH3OH Hóy sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng dẫn điện

Cõu 3 Cho cỏc chất sau đõy cú cựng nồng độ : HCl, H2SO4, CH3COOH, Glucozo C6H12O6 Hóy sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng dẫn điện

HCOOH ở điều kiện này cú 10 phõn tử phõn li thành ion Tỡm y theo x

Câu 5 ( KA-07) Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol lit , pH của hai dung dịch tơng ứng là x

và y Vậy quan hệ giữa x và y là ( Giả sử trong dung dịch CH3COOH cứ 100 phân tử chất tan có 1 phân tử phân li thành ion A y = x – 2 B y= x + 2 C y =100 x D y = 2x

Cõu 6 Cho cỏc ion sau : K+ , S2- , HCO3- , NO3- , Cl-, Na+ , NH4+ , HSO4- , Na+ , CH3COO- , F- , Ba2+ Số cỏc ion được cho

là trung tớnh :

Cõu 7 Đỏnh giỏ gần đỳng pH của cỏc dung dịch sau :

a) NaNO3 ; b) NaNO3 + NaNO2 ; c) CH3COONa ; d) FeCl3 ; e) NH4NO3

Cõu 8 Cho quỏ trỡnh sau CH3COOH CH3COO- + H+ Δ H > 0

Quỏ trỡnh phõn li như thế nào khi : Thay đổi nhiệt độ ; thờm nước ; thờm HCl ; thờm Na2CO3 ; Thờm dung dịch NaCl ;

II) Axit – bazo- chất lưỡng tớnh Phản ứng axit bazo.

1) Khỏi niệm axit , bazo , chất lưỡng tớnh

Theo quan điểm thuyết điện li ( Areniuyt ) và theo thuyết proton ( Bronstet – Lauri )

Cõu 1 Hóy viết cỏc phản ứng xảy ra nếu cú khi trộn :

a) dd natrialuminat và dung dịch HCl ; b) dd natrialuminat với dung dịch Fe2(SO4)3

c) dd natrialuminat với dung dịch AlCl3 d) khớ CO2 dư + dd Ba(AlO2)2

e) ddNaOH với dd AlCl3 g) ddZnCl2 với dđ Ba(OH)2

h) dd NH4NO3 với ddNaAlO2 k) ddNH4Cl + dd Ba(AlO2)2

Cõu 2 Mụ tả hiện tượng xảy ra và viết phản ứng khi dẫn :

a) CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 b) CO2 vào dịch NaAlO2

c) HCl vào dung dịch NaAlO2 và ngược lại d) NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 và ngược lại

e) dung dịch NH3 vào dung dịch ZnCl2 ; AlCl3 f) dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3

Cõu 3 Viết phản ứng xảy ra nếu cú khi cho

a) Al + dd NaOH hoặc Ba(OH)2 b) Zn + dd NaOH hoặc Ba(OH)2

c) Cr + dd NaOH hoặc Ba(OH)2 d) Al2O3 , ZnO, CrO , Cr(OH)2 với dd NaOH

Cõu 4 Cho cỏc chất , ion sau : CH3COONH3CH3 , NaHS , NaHSO3 , NaHSO4 , HCO3- , Ca(HCO3)2 , ZnO , CrO3 ,

Cr2O3 ,Al , Zn , ZnCl2 , Al(OH)3 , (NH4)2S , (NH4)3PO4 , (NH4)2HPO4 , NH4H2PO4 , HOC6H4NH2 , ClH3NCH2COONa ,

H2NCH2COOH , H2NCH2COONa , H2O , CO32- , C6H5O- , HCOO- Tổng số chất và ion lưỡng tớnh là :

Câu 5 Khi cho 150 ml dung dịch KOH 1,2 M vào 100 ml dung dịch AlCl3 x M , thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa , thờm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2 M vào Y , thu được 2,34 gam kết tủa Giỏ trị của X là

A.0,8 B.1,0 C 1,2 D 0,9

Cõu 6 Tỡm tỉ lệ a : b để cú kết tủa ứng với cỏc trường hợp sau

Trang 2

TH2: Cho hỗn hợp gồm a mol HCl + a mol H2SO4 vào dung dịch chứa b mol NaAlO2

Câu 7 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch có chứa b mol Na OH Để thu đợc kết tủa thì cần có tỉ lệ A a :

b < 1 : 4 B a : b = 1:5 C a : b = 1: 4 D a : b > 1 : 4

kết tủa đều như nhau Tỡm tỉ lệ x : y

Câu 9: X là dung dịch NaOH C% Lấy 18 gam X hoặc 74 gam X tỏc dụng với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M thỡ lượng

kết tủa vẫn như nhau Giỏ trị của C là: A 4 B 8 C 7,2 D 3,6

Câu 10 Khi cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa m gam AlCl3 ta thu đợc 3,9 gam kết tủa trắng Nếu cho 380 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa m gam AlCl3 thì thu đợc 1,56 gam kết tủa trắng Vậy giá trị của

m là ? A 13,35 B 6,675 C 16,02 D Tất cả đều sai

được kết tủa đều như nhau Tỡm tỉ lệ x : y

Câu 12.Thêm m gam KOH vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu đợc dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M để thu đợc kết tủa Y lớn nhất Tìm m

Cõu 13 Cho V lớt dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giỏ trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trờn là

A 0,45 B 0,35 C 0,25 D 0,05.

Cõu 14: Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khỏc, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thỡ cũng thu được a gam kết tủa Giỏ trị của m là

A 20,125 B 22,540 C 12,375 D 17,710

Câu 15 Hòa tan m gam ZnSO4 vào nớc đợc dung dịch B

- Nếu cho B tác dụng với 110 ml dung dịch KOH 2 M thu đợc 3 a gam kết tủa - Nếu cho B tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 2 M thu đợc 2 a gam kết tủa Tìm giá trị của m

Cõu 16 Hũa tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch X ( giả sử khụng cú sự thủy phõn ) Khi thờm 90 ml dung dịch KOH 1M vào X thỡ thu được 3 a gam kết tủa Nếu dựng 140 ml dung dịch KOH 1M thỡ thu được 2a gam kết tủa Tỡm giỏ trị của m

2) Phản ứng axit bazo

Cõu 1 (1) FeO + 2HCl = FeCl2 + H2O ; (2) Mg + 2HCl = MgCl2 + H2 ;

(3) 3H2O + FeCl3 + 3CH3NH2 = Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl ;

(4) (4) Na AlO2 + NH4Cl + H2O = Al(OH)3 + NH3 + NaCl

(5) Na2O + H2O = 2NaOH ; (7) C6H5NH3Cl + KOH = C6H5NH2 + KCl + H2O ;

(6) C6H5ONa + CO2 + H2O = C6H5OH + NaHCO3 ; (8) Na2S + HCl NaHS + NaCl

( 9) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O = 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (10) CaC2 + H2O = C2H2 + Ca(OH)2 ; (11) CH3COONH4 + HCl = CH3COOH + NH4Cl (12) 2NaOH + MgCl2 = Mg(OH)2 + 2NaCl ; (13)

Na2CO3 + 2HCl = 2 NaCl + CO2 + H2O ; 14) CaO + SO3 CaSO4

(15) Fe2O3 + 6HNO3 ( đặc , núng ) 2Fe(NO3)3 + 3H2O

Theo thuyết proton H+ , cỏc phản ứng axit – bazo là :

Cõu 2 Viết phản ứng húa học xảy ra ứng với cỏc trường hợp sau :

TH1 : Cho dd HCl từ từ vào dd Na2CO3 TH2: Cho dd HCl từ từ vào dd gồm Na2S và NaHS

TH3: Cho dd HCl vào dd NaOH + NaAlO2 , ngay khi cú kết tủa thỡ dừng lại

TH4: Cho ddNaOH vào dd HNO3 + Mg(NO3)2 , ngay khi bắt đầu cú kết tủa thỡ dừng lại

TH5 : Cho dd Na2CO3 vào dd HNO3 + Ca(NO3)2 đến khi cú kết tủa lớn nhất thỡ dừng lại

Câu 3: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 được dung dịch X Thờm 1,3 mol Ba(OH)2 nguyờn chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y Khối lượng tủa Y là:

Cõu 4 ( KA-09) : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M

V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giỏ trị tối thiểu của V là

A 360 B 240 C 400 D 120

Câu 5 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch có chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều , thu đợc V lít

CO2 ( đktc ) và dung dịch X Cho d nớc vôi trong vào X ta thu đợc kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V, a, b là ?

A V = 22,4 ( a-b) B V = 22,4 ( a + b) C V = 11,2 ( a-b) D V =11,2 ( a+ b)

Trang 3

Câu 6 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch có chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều , thu đợc V lít

CO2 ( đktc ) và dung dịch X , biết X vừa có phản ứng với axit vừa phản ứng với bazo Tìm quan hệ giữa a và b

Câu 7 Khi thêm rất từ từ dung dịch có chứa 0,3 mol HCl vào dung dịch có chứa 0,2 mol Na2CO3 đến khi phản ứng kết thúc ta đợc dung dịch X và khí Y Thêm nớc vôi trong d vào X thì tạo m gam kết tủa Giá trị của m là

A 5 B 8 C.10 D 15

Cõu 8 Viết phản ứng húa học sau nếu cú

a) CO2 + dd NaOH b) P2O5 + dd KOH c) SO2 ; CO2 ; P2O5 với dd NH3

d) H3PO4 với dd NH3 hoặc Ba(OH)2 hoặc KOH e) NaOH + dd Ca(HCO3)2

g) dd Ba(HCO3)2 + dd NaHSO4 h) dd Ca(OH)2 + dd Ba(HCO3)2 hoặc với dd Ca(HCO3)2

i) dd Ca(OH)2 + dd NaHCO3 k) K3PO4 + KH2PO4

l) CO2 + H2O + CaCO3 m) SO2 + Na2CO3

f) SO2 , CO2 , SO3 với dd BaCl2 f1) SiO2 + CaCO3 t

f2) dd KHCO3 + dd BaCl2 ở điều kiện thường hoặc khi đun núng

Cõu 9 Viết phản ứng gắn với cỏc điều kiện và tỡm tỉ lệ mol a : b ứng với cỏc trường hợp sau :

TH1 : Cho a mol CO2 vào dung dịch cú b mol NaOH , thu được dung dịch X Thờm BaCl2 dư vào X , thu được kết tủa , lọc kết tủa , đun kĩ nước lọc lại thu thờm kết tủa

TH2 Cho a mol CO2 vào dung dich cú b mol Ba(OH)2 , lọc kết tủa , thu lấy nước lọc , thờm NaOH dư vào nước lọc khụng thấy xuất hiện kết tủa

TH3 Cho a mol CO2 vào dung dịch cú b mol Ca(OH)2 ,lọc kết tủa , thu lấy nước lọc , đun kĩ phần nước lọc lại thu được kết tủa

TH4: Cho a mol P2O5 vào dung dịch cú b mol KOH thu được dung dịch cú 2 muối

TH5: Cho amol CO2 vào dung dịch cú b mol NaOH , thu được dung dịch X , biết X vừa phản ứng được với CaCl2 vừa phản ứng được với KOH

với NaOH và HCl

TH7 Hấp thụ tối đa a mol CO2 bằng dung dịch cú b mol NaOH

Câu 10 Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2(đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05 M đợc kết tủa X và dung dịch Y Khi đó khối lợng của dung dịch Y sẽ :

A tăng 7,04 gam B tăng 3,04 gam C giảm 3,04 gam D giảm 4 gam

Câu 11.Sục 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X Tớnh khối lượng kết tủa thu được?

A 9,85 gam B 29,55 gam C 19,7 gam D 39,4 gam.

Câu 12 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 ( đktc) bởi dung dịch X gồm NaOH 1M và KOH 2M Tìm thể tích dung dịch X ít nhất để hấp thụ hoàn hỗn hợp khí trên

A 100ml B 200 ml C 150 ml D 250 ml

Câu 13 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2( đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 x M Phản ứng kết thúc thu đợc 15,76 gam kết tủa Tìm x A 0,032 B 0,040 C 0,048 D 0,030

Câu 14 Hấp thụ hết V lít CO2 ( đ ktc) bằng 700 ml dung dịch NaOH 0,1 M ta thu đợc dung dịch có chứa 4,64 gam muối , giá trị của V là A 0,98 B.1,24 C 1,12 D 0,84

Câu 15 Hỗn hợp X gồm Ba và Na có tỉ lệ mol tơng ứng là 1 : 1 đợc pha vào nớc thu đợc 0,672 lít H2 ( dktc) và dung dịch Y Tìm thể tích CO2 tối thiểu mà dung dịch hấp thụ ( dktc) để thu đợc kết tủa lớn nhất

A 2,24 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,224 lít

Câu 16 Dung dịch X chứa cỏc ion : Ca2+ , Na+, Cl- , HCO3- Trong đú số mol của ion Cl- là 0,1 Cho ẵ dung dịch X phản ứng với NaOH dư thu được 2 gam kết tủa Cho ẵ dung dịch X cũn loại cho tỏc dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 3 gam kết tủa Mặt khỏc đun sụi cho đến cạn X thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là :

A 9,21 B.9,26 C.8,79 D 7,47.

Cõu 17: Cho 0,448 lớt khớ CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và

Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là

A 1,182 B 3,940 C 1,970 D 2,364

Cõu 18 ( KB-2010 ) Đốt chỏy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ thu được khớ X Hấp thụ toàn bộ khớ

X bằng 1 lớt dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15 M và KOH 0,1 M thu được dung dịch Y và 21, 7 gam kết tủa Cho Y vào NaOH thấy xuất hiện kết tủa Giỏ trị của m là :A 12,6 B 18,0 C 24,0 D 23,2

Cõu 19: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hũa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lớt H2(đktc) và dung dịch kiềm Y trong đú cú 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lớt khớ SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giỏ trị của

m là : A 72 gam B 60 gam C 48 gam D 54 gam.

Trang 4

Cõu 20 (KA-2010) Cho m gam NaOH vào 2 lớt dung dịch NaHCO3 a M Thu được 2 lớt dung dịch X Lấy 1 lớt X cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thu được 11,82 gam kết tủa Nếu cho 1 lớt X phản ứng với dung dịch CaCl2 dư , rồi đun núng, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 7 gam kết tủa Giỏ trị của m và a lần lượt là :

A 0,04 và 4,8 B 0,07 và 3,2 C 0,08 và 4,8 D 0,14 và 2,4

Cõu 21.Dung dịch X cú chứa m gam Ca(OH)2 Hấp thụ hết 1,792 lớt CO2 ( đktc) ta thu được 4a gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 4,032 lớt ( đktc) CO2 ta thu được 3 a gam kết tủa Tỡm m

Cõu 22 Dung dịch X cú chứa m gam Ca(OH)2 Hấp thụ hết 1,792 lớt CO2 ta thu được 5a gam kết tủa Nếu hấp thụ hết 2,016 lớt CO2 ta thu được 4a gam kết tủa Tỡm m Khớ đo ở đktc

Cõu 23 Hấp thụ hết V lớt ( đktc) khớ SO2 vào 200 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,6M và KOH 0,8M thu được 21,7 gam kết tủa Tỡm V

Cõu 24 Đốt chỏy hết m gam C2H5OH , toàn bộ sản phẩm được hấp thụ vào dung dịch nước vụi trong , thu được 20 gam kết tủa , khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 8,4 gam Nếu cho m gam ancol trờn phản ứng với 9,2 gam Na , tỡm khối lượng chất rắn sau phản ứng

Cõu 25 Thực hiện phản ứng lờn men m gam tinh bột để tạo ancol với hiệu suất toàn bộ quỏ trỡnh là 95% , toàn bộ lượng

CO2 sinh ra được hấp thụ bằng dung dịch Ba(OH)2 thấy cú 98,5 gam kết tủa Lọc kết tủa , đun kĩ nước lọc thu được thờm 39,4 gam kết tủa nữa Tỡm m

III) Về pH của dung dịch

Khái niệm pH - Chất chỉ thị axit bazo

Câu 1 Cho các dung dịch sau HCl , NH4Cl , H2SO4 có cùng nồng độ , hãy sắp xếp chúng theo chiều tăng dần pH

Câu 2 Cho các dung dịch sau HCl , CH3COOH , H2SO4 có cùng pH , hãy sắp xếp chúng theo chiều tăng nồng độ

Câu 3 Có 10 ml dung dịch HCl có pH = 3 Cần thêm vào dung dịch trên bao nhiêu ml nớc để thu đợc dung dịch HCl mới

có pH = 4? A 10 ml B 90 ml C 100 ml D 40 ml

Câu 4.Cho các dung dịch có cùng nồng độ : NaOH, CH3COOK, Ba(OH)2.Hãy sắp xếp chúng theo chiều tăng dần pH

Câu5 Cho các dung dịch sau có cùng pH: NaOH, NH3, Ba(OH)2 Sắp xếp chúng theo chiều giảm dần của nồng độ

Câu 6 Dung dịch NaOH có pH = 11 , cần pha loãng dung dịch này bằng nớc bao nhiêu lần để đợc dung dịch NaOH mới

có pH = 9 A 3 lần B 100 lần C 20 lần D 500 lần

Cõu 7(KA-2010) Dung dịch X cú chứa 0,07 mol Na+ ; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y cú chứa ClO4- , NO3

-và y mol H+ , tổng số mol của ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X với Y để được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z cú pH là A.2 B.13 C.1 D.12

Câu 8 Cho 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1 M và H2SO4 0,3M phản ứng với V ml dung dịch gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M Tỡm V để dung dịch nước lọc sau phản ứng cú

: pH =7 ; pH = 13; pH = 2

Câu 9 Để phân biệt tất cả các lọ riêng biệt mất nhãn sau đây gồm :

NH4Cl , (NH4)2SO4 , H2SO4 , Ba(OH)2 , NaCl , AlCl3 , Ba(NO3)2 ta dùng dung dịch?

A NaOH ; B Ba(OH)2 ; C Quì tím ; D Tất cả đều đợc

Câu 10 Cho các dung dịch riêng biệt sau : NH4HSO4 ; H2SO4 ; HCl ; BaCl2 ; NaCl ; Ba(OH)2 , Al Cl3 , NH4Cl ?

Dể nhận biết tất cả các lọ trên ta dùng dung dịch

A Quì tím ; B Phênolphtalêin C NaOH D.Tất cả A, B , C

Câu 11 Cho các dung dịch riêng biệt sau : H2SO4 , NH4Cl , AlCl3 , NaCl , Ba(OH)2 , BaCl2 , Na2SO4 Nếu dùng quì tím có thể nhận biết đợc mấy dung dịch A 7 B 2 C 4 D kết quả khác

Câu 12 Cú cỏc lọ dung dịch mất nhón sau : H2SO4 , Ba(OH)2 , BaCl2 , Na2SO4 , K2SO4 , HCl Nếu chỉ cú chất chỉ thị là giấy quỡ tớm ta nhận biết được mấy lọ mất nhón

A 2 B 4 C 6 D 1

Cõu 13 Cho cỏc chất lỏng sau : ancol etylic , benzen , anilin và cỏc dung dịch sau : HCl , NaCl , Na2CO3 , NaAlO2 Nếu dựng thờm chất quỡ ẩm cú thể nhận biết những chất lỏng và dung dịch nào ?

Cõu 14 Cho cỏc phỏt biểu sau đõy

(1) : Khi axit phản ứng vừa đủ với bazo , dung dịch thu được luụn khụng đổi màu quỡ ẩm

(2) : Cho 1 gam Ba(OH)2 vào dung dịch cú 1 gam HCl , dung dịch sau phản ứng cú pH > 7

(3) : Dung dịch phenol và anilin khụng đổi màu chất quỡ ẩm

(4) : khớ clo làm mất màu giấy quỡ ẩm

(5) : Cú thể phõn biệt SO2 và CO2 dựa dung dịch nước vụi trong

Phỏt biểu chớnh xỏc là :

IV Muối

Khỏi niệm - Phân loại - Sự thuỷ phân của muối

Câu 1 Có hiện tợng nào xảy ra khi cho dung dịch Na2S trộn vói dung dịch AlCl3 ?

A.Kết tủa keo trắng xuất hiện và có bọt khí mùi trứng thối thoát ra B.Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện

Trang 5

C Có khí mùi sốc thoát ra D có kết tủa keo trắng xuất hiện rồi lại tan ra.

Câu 2 Có hiện tợng nào xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 trộn vói dung dịch FeCl3 ?

A.Kết tủa nâu đỏ xuất hiện và có bọt khí thoát ra B.Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện

C Có khí mùi sốc thoát ra D có kết tủa keo trắng xuất hiện rồi lại tan ra

Câu 3 Có hiện tợng nào xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 trộn vói dung dịch AlCl3 ?

A.Kết tủa keo trắng xuất hiện và có bọt khí thoát ra B.Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện

C Có khí mùi sốc thoát ra D có kết tủa keo trắng xuất hiện rồi lại tan ra

Câu 4 Để điều chế C2H2 trong PTN ta cho CaC2 phản ứng với chất nào sau đây ?

A Với ddHCl B Nớc C dd NaOH D A, B , C đều đợc

Câu 5 Chọn câu khẳng định đúng khi nói về muối axit?

A Dung dịch muối axit luôn có pH < 7 B.Muối axit là muối mà gốc axit có chứa hidro

C Muối axit là muối mà gốc axit có khả năng nhờng proton H+

D Muối axit làm phenolphtalêin chuyển thành màu hồng

Câu 6.Chọn câu khẳng định đúng khi nói về muối trung hoà

A Muối trung hoà là muối mà dung dịch luôn có pH = 7

B.Muối trung hoà là muối đợc tạo thành từ axit mạnh và bazơ mạnh

C.Muối trung hoà là muối không còn hiđro trong phân tử

D Muối trung hoà là muối mà gốc axit không có khả năng nhờng proton H+

Câu 7 Dãy chất nào sau đây có pH > 7.

A NaHCO3 , Na2SO3 , NaF B Na2CO3 , CH3ONa , AlCl3

C Na2S , C6H5NH3Cl , Na2CO3 D BaCl2 , Ba (NO3)2 , C6H5ONa

Câu 8 Dãy dung dịch nào sau đây đều có pH < 7 ?

A ClH3N-CH2-COOH , Ba(NO3)2 , C2H5ONa B NH4NO3 , Na2S , NaHSO4

C CH3COOH, NH4Cl , CH3NH3 Cl D NH4Cl , KHCO3 , NH4 HSO4

V Phản ứng trao đổi ion

Điều kiện để có phản ứng : -Giải bài toán theo phơng pháp ion.

Cõu 1: Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch HCl loóng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

Cõu 2 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào cỏc dung dịch : CaCl2 , Ca(NO3)2 , NaOH , Na2CO3 , KHSO4 , Na2SO4 , HCl , H2SO4 , Ca(OH)2 Số trường hợp cho kết tủa là :

A 4 B.5 C.6 D.7

Câu 3 Hoàn thành cỏc phản ứng sau ở dạng ion thu gọn :

a) H2SO4 + BaSO3 b) HNO3 + Ba(OH)2 c) Ba(OH)2 + (NH4)2SO4

d) NH4Cl + NaOH e) C6H5ONa + HCl f) HNO3 + CH3COONH4

Câu4 Cho phản ứng giữa cỏc ion dưới đõy , hóy viết phản ứng ở dạng phõn tử :

a) Ba2+ + SO42- b) H3O+ + OH- c) CO32- + H+ d) NH4+ + OH

-Câu 5 Dung dịch A gồm Na+ , NH+

4 , CO32- , HCO3- , SO

2-4 ; Để làm giảm nhiều nhất số ion trong A ta thêm vào đó lợng thích hợp dung dịch nào sau đây A NaOH; B Ba(OH)2 C BaCl2 ; D HCl

Câu 6 Dung dịch X có chứa NH4+ , Mg2+ , Cl- , SO42- Chia X làm 2 phần bằng nhau Cho dung dịch NaOH d vào phần

1 và đun nhẹ , thấy có 0,224 lít khí ( đktc) thoát ra và có 1,16 gam kết tủa trắng

Cho dung dịch Ba(NO3)2 d vào phần 2 thu đợc 4,66 gam kết tủa trắng Khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn cẩn thận dung dịch ban đầu là : A 5,87 gam; B 2,935 gam; C 5,78 gam ; D 2.539 gam

Câu 7 Có ba dung dịch Na AlO2 , NaHCO3 , NaCl và 3 chất lỏng : benzen, anilin, natriphenolat Nếu chỉ có thêm dung dịch HCl nhận biết đợc số chất : A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 8 Cần thêm tối thiểu vào bình chứa 19,2 gam Cu và 600ml dung dịch HNO3 1M bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M

Để thu đợc thể tích khí NO lớn nhất , biết NO là sản phẩm khử duy nhất

A 200ml B 400ml C 120ml D không cần thêm vào vì HCl không gây phản ứng

Câu 9 Cần thêm tối thiểu vào bình chứa 25,6 gam Cu và 200ml dung dịch HNO3 1M bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M Để thu đợc thể tích khí NO lớn nhất , biết NO là sản phẩm khử duy nhất

A 800ml B 600ml C 200ml D không cần thêm vào vì HCl không gây phản ứng

Câu 10.Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dd gồm HCl 1M và NaNO3 0,15 M cho đến khi phản ứng kết thúc ta thu lấy dung dịch A và V lít khí NO ( đktc) là sản phẩm khử duy nhất của N5+ Giá trị của V là?

A 0,336 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,896 lít

Để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch A cần vừa đủ dung dịch có chứa m gam NaOH Giá trị của m là ?

A 3,4 gam B 1,8 gam C 1,6 gam D 4,0 gam

Cõu 11 Cho dung dịch X gồm 0,1 mol Na+ , 0,2 mol Ca2+ , 0,15 mol Mg2+ , 0,2 mol NO3- , 0,15 mol Cl- và a mol HCO3-

Cụ cạn X thu được m gam chất rắn khan Tỡm m

Câu 12 Cho 6,4 gam Cu vào 100 ml dd gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M Phản ứng kết thúc thấy thoát ra V lít khí NO duy nhất ( đktc) Giá trị của V là: A 1,12 lít; B 1,49 lít; C 0,56 lít; D.2,24 lít;

Câu 13 Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO40,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 xM ta thu đợc m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x lần lợt là Coi H2SO4 phân li hoàn toàn cả 2 nấc

A 0,525 gam và 0,06 M B 0,675 gam và 0,05M C 0,765gam và 0,25M D 0,5825 gam và 0,06M

Câu 14 Dung dịch X có chứa Na+ ( a mol) ; CO3- ( b mol ); CO

2-3 ( c mol ) ; SO42- ( d mol) Để thu đợc kết tủa lớn nhất ngời ta dùng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 x M Biểu thức liên hệ a , b với x là ?

Trang 6

A x = (a + b) : 0,2 B x = (a + b) : 0,1 C x = ( a+ 2b) : 0,2 D x = (2 a+ b) : 0,1.

Câu 15 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lớt CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thờm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tớnh a?

Câu 16 Để trung hoà hết 10 ml dung dịch CH3COOH 1M, C2H3COOH 0,5M , HCl 1M cần bao nhiêu ml dung dịch

A 250ml B 2500 ml C 200 ml D kết quả khác

Câu 17 Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4 M thỡ thu đượcm

gam kết tủa Giỏ trị m là : A 29,55 gam B 23,64 gam C 19,7 gam D 17,73 gam

Câu 18 Nếu cho lần lợt dung dịch FeSO4 vào từng dung dịch riêng biệt sau : NH3 ; KMnO4+ H2SO4 ; Na2S ; H2S ; NaNO3

+ HCl ; BaCl2 ; NaOH, NaCl Số các dung dịch cho phản ứng là ?

A Tất cả B 6 C 7 D 3

Câu 19 Có các chất rắn sau : MgCO3 , Fe(NO3)2 , FeS , PbS , NaCl và các dung dịch HCl , H2SO4 loãng Nếu cho lần lợt từng chất rắn vào dung dịch axit thì có bao nhiêu trờng hợp xảy ra phản ứng

A.7 B 6 C 5 D 4

Câu 20 Dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05M còn dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr x M Biết 100

ml A tác dụng vừa đủ với 100 ml B Tìm x và khối lợng kết tủa Cho biết các muối PbBr2 và PbCl2 cũng rất ít tan

A 0,08M và 2, 607 gam B 0,08M và 2,458 gam C 0,016 M và 2,158 gam D 0,008M và 2,297 gam

Câu 21 Hỗn hợp X có chứa Na2O , NH4Cl , NaHCO3 , BaCl2 có số mol đều nh nhau Cho X vào nớc d , đun nóng , dung dịch thu đợc có chứa

A NaCl và NaOH B NaCl C NaCl, NaOH, BaCl2 D NaCl, NaHCO3 , NH4Cl , BaCl2

Câu 22 Chỉ dùng một dung dịch có thể phân biệt đợc các dung dịch riêng biệt sau : NaCl , AlCl3 , ZnCl2 , HCl Dung dịch đó là : A Ba(OH)2 B AgNO3 C NH3 D quì tím

Câu 23 Dung dịch A có các ion Mg2+ , Ca2+, Ba2+ và 0,3 mol Cl- , 0,2 mol NO3- Thêm từ từ Na2CO3 1M vào A đến khi thu đợc kết tủa lớn nhất thì ngừng lại thấy đã dùng V ml dung dịch Na2CO3 1M Giá trị của V là ?

A 200 ml B 300ml C 150 ml D 250ml

Cõu 24: Cho đung dịch X gồm : 0,007 mol Na+ ; 0,003 mol Ca2+ ; 0,006 mol Cl- ; 0,006 mol HCO3- và 0,001 mol NO3-

Để loại bỏ hết ion Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giỏ trị của a là

A 0,222 B 0,180 C.0,111 D 0,120

Ngày đăng: 16/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w