Câu 4: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.. Sục từ từ khí NH3 dư vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.. Sau khi phản ứng xảy ra
Trang 1Câu 4: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau
đó kết tủa tan
C không có kết tủa, có khí bay lên D chỉ có kết tủa keo trắng
Trang 2Câu 5: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối
Trang 3Học tập đột phá cùng d25 gv: võ sỹ đức
Câu 10: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì
Trang 5Fe2O3
C hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO D Fe2O3 Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu
được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào
dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của
Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A 78,05% và 2,25 B 21,95% và 2,25 C 78,05% và 0,78
D 21,95% và 0,78
Trang 6Học tập đột phá cùng d25 gv: võ sỹ đức
Câu 20: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu
được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Câu 23: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm?
Trang 7A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung
Trang 8NaOH 2M vào cốc, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol chất kết tủa Tính x
10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 97,80 gam B 101,48 gam C 88,20 gam
D 101,68 gam
Học tập đột phá cùng d25 gv: võ sỹ đức
Câu 30 : Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và
1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là
18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 34,08 B 38,34 C 106,38
D 97,98
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu
Trang 9được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NaOH (dư) vào
dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của
Al trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A 21,95% và 1,47 B 21,95% và 2,25 C 78,05% và 0,78
Trang 10dung dịch HCl thu được 6,72 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 loãng dư thì thu được 1,96 lít N2O duy nhất (đktc) và không tạo ra NH4NO3 Kim loại R là
được dung dịch trong suốt trở lại
a Kim loại Y là: A Mg B Al C Zn
Trang 11được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 20,900 B 26,225 C 26,375
D 28,600
Câu 39: Hoà tan m gam Al trong dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được 1,68lit hỗn hợp khí X (đktc)
gồm N2O và N2 Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Giá trị của m là
Học tập đột phá cùng d25 gv: võ sỹ đức
dịch Y thu được 66,1 gam muối khan m có giá trị là :
A 36,56 gam B 27,05 gam C 24,68 gam
D 31,36 gam
Câu 42: 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm
Trang 12NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất
Al2O3 và Al(OH)3 trong A lần lượt là:
A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,2 C 0,2 và 0,1
sẽ thu được thể tích N2 đktc là
A 0,672 lít B 0,896 lít C 0,448 lít
D 0,336 lít
Trang 13Câu 46: Cho m gam hỗn hợp Al và Cu tan hết trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch
được 5,6 lít H2 đktc Nếu cho 2m gam hỗn hợp trên vào dung dịch hỗn hợp KOH, NaOH
dư thể tích
H2 đktc thu được sẽ là
A > 5,6 lít B < 5,6 lít C 5,5 lít
đktc Số mol Fe, Al lần lượt là
Học tập đột phá cùng d25 gv: võ sỹ đức
Trang 14Câu 52: Các quá trình sau:
1 cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
2 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
4 Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
Số quá trình không thu được kết tủa là:
Trang 15A Mg, MgO B Al2O3, Al, Al(OH)3 C Al, Mg D Al(OH)3, Al2O3, MgO.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Al bền trong không khí và nước
B Al tan được trong các dung dịch NaOH, NH3
C Al2O3, Al(OH)3 không tan và bền trong nước
D Dung dịch AlCl3, Al2(SO4)3 có môi trường axit
Câu 55: Những ứng dụng nào sau đây của Al không đúng?
A Hợp kim nhôm được dùng trong ngành hàng không, vận tải
B Sản xuất thiết bị điện ( dây điện điện), trao đổi nhiệt ( dụng cụ đun nấu)
C Sản xuất, điều chế các kim loại quí hiếm ( Au, Pt, Ag)
D Trang trí nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp tecmit
Câu 56: Điều nào sau đây không đúng?
A Al khử được Cu2+ trong dung dịch
B Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3
C Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt
D Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Câu 57: Cho chuyển hóa sau: X → NaAlO2 → Y → Z → Al Các chất X, Y, Z phù hợp với lần lượt
các chất:
A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3
C Al, Al(OH)3, Al2O3 D Al2O3, AlCl3, Al2O3
Câu 58: Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau:
A HCl, H2SO4 loãng B CuSO4, MgCl2 C FeCl2, KCl D (HNO3,
Trang 16H2SO4) đậm đặc nguội.
Câu 59: Al2O3, Al(OH)3 bền trong
A dd HCl B dd Ca(OH)2 C H2O
D dd Ba(OH)2
Câu 60: Al(OH)3 không tan trong dung dịch
Học tập đột phá cùng d25 gv: võ sỹ đức
A HCl, H2SO4 loãng B NH3 C Ba(OH)2, KOH
D HNO3 loãng
Câu 61: Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong:
A dd HNO3 loãng B dd HCl, H2SO4 loãng C dd Ba(OH)2, NaOH
thấy kết tủa tan
C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa D dung dịch trong suốt
Câu 63: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 Sau phản ứng dung dịch thu được
Trang 17Thí nghiệm (2) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.
Hiện tượng quan sát được:
A cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan
B Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan
C Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan
D Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan
Câu 65: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được:
A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết
tủa tan
C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa D dung dịch trong suốt
Câu 66: Thí nghiệm (1) cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 Thí nghiệm (2) cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
Hiện tượng quan sát được:
A cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan
B Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan
C Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan
D Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan
Câu 67: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện:
A Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- (dư)
B Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư)
C Cho Al2O3 tác dụng với H2O
D Cho Al tác dụng với H2O
Câu 68: Từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, muốn tách Al2O3 người ta thực hiện:
Trang 18A Dùng H2(to) cao rồi dung dịch NaOH (dư).
B Dùng H2 (to) cao rồi dùng dung dịch HCl (dư)
C Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl dư rồi nung nóng
D Dùng dịch NaOH dư, CO2 dư, tách kết tủa rồi đem nung nóng
Câu 69: Trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất Al, criolit (3NaF.AlF3) có tác dụng:
(1) tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn (2) hạ nhiệt độ nóng chảy Al2O3
(3) hạn chế Al sinh ra bị oxi hóa bởi không khí Số tác dụng là:
A 0 B 1 C 2
D 3
Câu 70: Thuốc thử nhận biết các chất rắn: K, K2O, Al, Al2O3 là
Học tập đột phá cùng d25 gv: võ sỹ đức
Câu 72: Có các hỗn hợp chất rắn
(1) FeO, BaO, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 1 : 1) (2) Al, K, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 2: 1) (3) Na2O, Al, ( tỉ lệ mol 1: 1) (4) K2O, Zn ( tỉ lệ mol 1: 1)
Số hỗn hợp tan hết trong nước ( dư) là
A 0 B 3 C 4
D 2
Trang 19Câu 73: Phản ứng nhiệt nhôm ( đun nóng oxit kim loại với Al ở nhiệt độ cao) dùng điều chế những
kim loại
A Al, Fe, Mg B Fe, Zn, Cu C Cu, Na, Zn
D Ca, Fe, Cu
Câu 74: Có các thuốc thử: dd NaOH, dd HCl, dd NH3, H2O Số thuốc thử nhận biết các chất rắn Mg,
Al, Al2O3 là:
A 1 B 2 C 3
D 4
Câu 75: Để phân biệt 3 kim loại riêng biệt Al, Cu, Mg có thể dùng 2 thuốc thử:
A dung dịch KOH và dung dịch Fe2+
B dung dịch HNO3 loãng và dung dịch CuSO4
C H2O và dung dịch HCl
D Dung dịch KOH và dung dịch HCl
Câu 76: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp nung nóng Al, Al2O, MgO, FeO Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
hỗn hợp rắn gồm
A Al, Mg, Fe B Fe C Al, MgO, Fe D Al, Al2O3, MgO, Fe
Câu 77: Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al2O3 vào nước dư thu được dung dịch A và phần không tan B
B tan một phần trong dung dịch NaOH Dung dịch A có
A Ba(AlO2)2, Ba(OH)2 B Ba(OH)2 C Ba(AlO2)2, FeAlO2 D
Ba(AlO2)2
Trang 20Câu 78: Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al2O3 vào nước dư thu được dung dịch A và phần không tan B
Sục khí CO2 vào dung dịch A được kết tủa C B tan một phần trong dung dịch NaOH Kết tủa C có
A BaCO3 B Al(OH)3 C BaCO3, Al(OH)3
D BaCO3, FeCO3
Câu 79: Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 ( chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn) thu được
hỗn hợp X Cho X tác dụng dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra Thành phần X:
A Al2O B Fe, Al, Al2O3 C Al, Fe
D
Al, Fe, Fe2O3, Al2O3
Câu 80: Một hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 đem tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2
(đktc) Nếu nung nóng X đến phản ứng hoàn toàn thu được 18,7 gam rắn Y Thành phần Y:
A Al2O3, Fe B Fe, Al2O3, Al
C Al2O3, Fe2O3, Fe D Al, Fe, Al2O3, Fe2O3
Câu 81: Trong các dung dịch muối sau: Na2SO4 , BaCl2 , Al2(SO4)3 ,Na2CO3 Dung dịch làm cho quỳ
tím hoá đỏ là:
A Al2(SO4)3 B BaCl2 C Na2CO3
D Na2SO4
Câu 82: Cho độ âm điện của Al: 1,6 và Cl:3,0.Liên kết trong phân tử AlCl3 là:
A Cộng hoá trị không phân cực B Cộng hoá trị phân cực C Liên kết ion
D Liên kết cho-nhận
Trang 21Học tập đột phá cùng d25 gv: võ sỹ đức
Câu 83: Giải thích tại sao để điều chế Al người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện phân
AlCl3 nóng chảy là:
A AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3 B AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên không
nóng chảy mà thăng hoa
C Điện phân AlCl3 tạo ra Cl2 rất độc D Điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn
Câu 84: Hoà tan hoàn toàn 21,6g Al trong dung dịch A gồm NaNO3 và NaOH dư ,hiệu suất phản ứng
Trang 22Câu 87: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 , Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc
(dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam
Câu 88: Hoà tan 0,54g Al bằng 0,5 lit dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch
A.Thêm V lit dung
dịch NaOH 0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần , lọc kết tủa nung
ở nhiệt độ
cao đến khối lượng không đổi thu được 0,51g chất rắn Giá trị V là:
A 0,8 lit B 1,1 lit C 1,2 lit
D 1,5 lit
Câu 89: Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau: Al , Ba , Mg
A Dung dịch HCl B Nước C Dung dịch NaOH
Trang 23ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu
D Al, Fe, Ag
Câu 92: Trộn 6,48g Al với 16g Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn
Trang 24100ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc
có 0,06 mol
chất kết tủa Tính x
A 0,75M B 1M C.0,5M
D.0,8M