Mỗi bạn đợc 4 que tính.. Hỏi có bao nhiêu bạn đợc nhận que tính?. Hỏi mỗi bạn đợc nhận bao nhiêu que tính?. Câu3: Ngời thuỷ thủ đã làm cách nào để khỏi bị gấu vồ?. Anh vừa chạy vừa vứt d
Trang 1Họ và tên: Đề kiểm tra định kì giữa học kì II Lớp : 2 Môn : Toán (đề chẵn)
Phần I : Trắc nghiệm
* Chọn đáp án đúng hoặc điền nội dung phù hợp vào chỗ chấm
Câu 1: - Số 75 đọc là:
- Số 10 chục đợc viết là:
Câu 2 : Số? 2 5cm = cm 1 giờ 6 phút= phút Câu 3 : x x 4 = 16; x =? A 12 B 4 C 20 D 5 Câu 4 : Hiện nay tổng tuổi mẹ và tuổi con là 48 tuổi 5 năm nữa tổng tuổi mẹ và tuổi con là tuổi Câu 5 : 5 x 9 + 55 =
Câu 6 : Điền số còn thiếu vào chỗ chấm a 2; 5; 8; ; b 18; 15; 12; ;
Phần Ii : Tự luận Câu 1: Đặt tính rồi tính 25 + 16 47 - 29 100 - 48 67 + 8
Câu 2 : Tính : a 3 x 7 - 9 b 35 : 5 + 93
Câu 3: Tính: a 94 - 36 - 15 = b 5 x 6 : 3 = .
Câu 4 : Cô giáo có 4 chục que tính, cô chia đều cho các bạn Mỗi bạn đợc 4 que tính Hỏi có bao nhiêu bạn đợc nhận que tính?
Câu 5: Tính chu vi hình tam giác, biết độ dài các cạnh của hình tam giác đó là 2 dm ; 15cm; 17cm?
Họ và tên: Đề kiểm tra định kì giữa học kì II Lớp : 2 Môn : Toán (đề lẻ) Phần I : Trắc nghiệm * Chọn đáp án đúng hoặc điền nội dung phù hợp vào chỗ chấm Câu 1: - Số 85 đọc là:
- Số 5chục 9 đơn vị đợc viết là:
Câu 2 : Số?
Điểm
Điểm
Trang 225cm = dm cm 24 giờ = ngày Câu 3 : x : 4 = 7; x =?
A 11 B 28 C 3 D 2
Câu 4 : Hiện nay tổng tuổi mẹ và tuổi con là 48 tuổi 5 năm trớc đây tổng tuổi mẹ
và tuổi con là tuổi
Câu 5 : 3 x 9 + 45 =
Câu 6 : Điền số còn thiếu vào chỗ chấm a 4; 6; 8; ; b 3; 5; 7; ;
Phần Ii : Tự luận Câu 1: Đặt tính rồi tính 78 + 16 97 - 18 100 - 23 65 + 9
Câu 2 : Tính : a 3 x 7 - 9 b 35 : 5 + 93
Câu 3: Tính: a 65 +8 - 37 = b 24 : 3 + 85 = .
Câu 4 : Cô giáo có 4 chục que tính, cô chia đều 4 bạn Hỏi mỗi bạn đợc nhận bao nhiêu que tính?
Câu 5: Tính chu vi hình tam giác, biết độ dài các cạnh của hình tam giác đó là 1 dm ; 12cm; 9cm?
Họ và tên: Nguyễn Văn Quyết Đề kiểm tra định kì giữa học kì II Lớp : 2B Lớp 2 - Năm học: 2009 - 2010 Môn : Toán (HSKT)
Giáo viên coi và chấm:
.
Phần I : Trắc nghiệm
*Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
Câu 1: 4 x 8 = ?
A 32 B 12 C 36 D 30
Câu 2 : 27 : 3 = ?
A 10 B 9 C 8 D 7 Câu 3 : x x 2 = 4 ; x =?
A 2 B 8 C 6 D 3
Điểm
Trang 3Phần Ii : Tự luận
Câu 1: Tính:
3 x 7 = 3 x 8 = 8 : 2 = 27 : 3 =
Câu2 : Tìm x: x : 4 = 2
Câu 4 : Mỗi lọ cắm 5 bông hoa Hỏi 3 lọ nh thế có tất cả có bao nhiêu bông hoa ?
Họ và tên: Nguyễn Văn Quết Bài kiểm tra Định kì giữa học kì Ii Lớp : 2B Lớp 2 - Năm học : 2009 - 2010 Môn : Tiếng việt (HSKT) Giáo viên coi và chấm:
.
A Kiểm tra Đọc:
I Đọc thầm bài " Gấu trắng là chúa tò mò" - Trang 53 ( Sách Tiếng Việt lớp 2
- tập II)
*Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Hình dáng của gấu trắng nh thế nào?
A Rất to khoẻ
B Cao gần 3 mét, nặng tới 800 ki-lô-gam
C Cả 2 ý trên
Câu 2: Tính nết của gấu trắng có gì đặc biệt?
A Rất tò mò
B Rất vui tính
C Rất hung dữ
Điểm
Trang 4Câu3: Ngời thuỷ thủ đã làm cách nào để khỏi bị gấu vồ?
A Anh quay lại đuổi gấu
B Anh vừa chạy vừa vứt dần các vật trên ngời để gấu dừng lại xem xét
C Anh đánh nhau với gấu
* Trả lời các câu hỏi sau:
Câu 3: Gạch chân dới bộ phận trả lời câu hỏi Nh thế nào?
Gấu trắng rất tò mò
II Đọc thành tiếng: (Theo đề của học sinh đại trà nhng không trả lời
câu hỏi)
A Kiểm tra viết:
I Chính tả ( Tập chép )
Bài “Mùa xuân đến” ( Sách Tiếng Việt lớp 2 - tập II - trang 17 )
Viết đoạn:“ Hoa mận vừa tàn….bóng chim bay nhảy.”
II Tập làm văn:
Em hãy viết một đoạn văn từ 2 đến 3 câu kể về một con vật mà em yêu thích
Họ và tên: Đề kiểm tra định kì giữa học kì II Lớp : 2 Môn : Toán
Phần I : Trắc nghiệm
* Chọn đáp án đúng hoặc điền nội dung phù hợp vào chỗ chấm
Câu 1: - Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: .
- Số tròn chục lớn hơn 23 và nhỏ hơn 35 là:
Câu 2 : Số?
6dm5cm = cm 1 giờ 6 phút = phút Câu 3 : 4 x x = 20; x =?
A 16 B 5 C 24 D 4
Câu 4 : Hiện nay mẹ hơn con con là 25 tuổi 5 năm nữa mẹ hơn con tuổi Câu 5 : a 5 : 1 - 0 = b 4 x 0 + 4 = Câu 6 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
a 3 2 0 = 6 b 3 2 1 = 5
Phần Ii : Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính
45 + 16 67 - 29 100 - 68 7 + 83
Câu 2 : Tính :
a 3 x 7 - 9 b 35 : 5 + 93
Câu 3: Có một số con thỏ nhốt đều vào 4 lồng, mỗi lồng có 5 con thỏ Hỏi có tất cả
bao nhiêu con thỏ?
Điểm
Trang 5
Câu 4 : Có 2 chục bông hoa, cắm đều vào các lọ Mỗi lọ cắm 4 bông hoa Hỏi cắm đợc bao nhiêu lọ hoa?
Câu 5: Tính chu vi hình tứ giác, biết độ dài các cạnh của hình tam giác đó là 21 cm ; 25cm; 17cm; 3dm?
Họ và tên: Bài kiểm tra Định kì giữa học kì II Lớp : Lớp 2 - Năm học : 2009 - 2010 Môn : Tiếng việt Đọc thầm bài " Mùa xuân đến" - Trang 17( Sách Tiếng Việt lớp 2 - tập II) *Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng Câu 1: Dấu hiệu nào báo mùa xuâm đến? A Hoa đào nở rộ B Hoa mận vừa tàn C Trăm hoa đua nở Câu 2: Mùa xuân đến, bầu trời thay đổi nh thế nào? A Bầu trời ngày thêm xanh B Nắng vàng ngay càng rực rỡ C Cả 2 ý trên Câu 3: Mùa xuân đến, cảnh vật có gì thay đổi? A Vờn cây lại đâm chồi, nảy lộc Rồi vờn cây ra hoa B Vờn cây lại đầy tiếng chim và bóng chim bay nhảy C Cả 2 ý trên Câu 4: Viết từ chỉ đặc điểm thích hợp vào chỗ chấm: a Hoa bởi Hoa nhãn Hoa cau
b Những thím chích choè Những chú khớu
* Trả lời các câu hỏi sau: Câu 3: Gạch chân dới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào? Mỗi mùa hè tới, hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm trong các câu sau: a Bầu trời ngày thêm xanh.
b Sơn ca khô cả họng vì khát
Điểm
Trang 6c Trong vên, tr¨m hoa khoe s¾c th¾m
d Thø s¸u, chóng em thi gi÷a häc k× 2
C©u 5: G¹ch ch©n díi nh÷ng tõ viÕt sai chÝnh t¶:
r¶i thëng, rµnh m¹ch, søt khoÎ, chó ý, trë hµng, chuyÒn cµnh, chuyÒn thèng